chương 1. 44 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ LƯỚI ĐIỆN TẠI CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.1 Giới thiệu khái quát về Công ty Điện lực TP. Hồ Chí Minh .1 Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty .2 Chức năng, nhiệm vụ của Công ty .3 Cơ cấu bộ máy quản lý .4 Một số kết quả họat động sản xuất kinh doanh .5 Mô hình tổ chức bộ máy quản lý dự án .2 Thực trạng công tác quản lý dự án đầu tư lưới điện tại Công ty Điện lực TP. Hồ Chí Minh 2.1 Đánh giá tình hình thực hiện các dự án lưới điện 110kV .1 Số dự án thực hiện .2 Đánh giá công tác quản lý tiến độ .3 Đánh giá công tác quản lý chi phí .3 Đánh giá công tác quản lý chất lượng .2 Phân tích những sai sót trong công tác quản lý dự án .3 Phân tích những nguyên nhân ảnh hưởng đến công tác QLDA .1 Giai đọan lập DAĐT .2 Giai đọan tổ chức thực hiện .3 Giai đọan nghiệm thu và các thiếu sót chung.
85 Kết luận chương 2. 88 _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Mai Hiếu Thảo Luận văn Cao học QTKD 2006-2008 3 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Khoa Kinh tế và Quản lý CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QLDA ĐẦU TƯ LƯỚI ĐIỆN TẠI CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.1 Định hướng phát triển của Công ty Điện lực TP. Hồ Chí Minh đến 2010 và 2020 .2 Sự cần thiết phải hoàn thiện công tác quản lý dự án đầu tư lưới điện tại Công ty Điện lực TP. Hồ Chí Minh.3 Các giải pháp chủ yếu nhằm hoàn thiện công tác quản lý dự án đầu tư lưới điện tại Công ty Điện lực TP.
Hồ Chí Minh.1 Giai đọan lập DAĐT .2 Giai đọan tổ chức thực hiện .3 Giai đọan nghiệm thu .4 Một số giải pháp chung .4 Một số kiến nghị để tiếp tục hoàn thiện và nâng cao hơn nữa hiệu quả công tác quản lý dự án đầu tư lưới điện tại Công ty. 116 Kết luận chương 3. DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO D. PHẦN PHỤ LỤC E.
TÓM TẮT LUẬN VĂN _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Mai Hiếu Thảo Luận văn Cao học QTKD 2006-2008 4 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Khoa Kinh tế và Quản lý CÁC TỪ VIẾT TẮT : - Công ty : Công ty Điện lực TP.HCM - CĐT : Chủ đầu tư - DA : DỰ ÁN - DAĐT: DỰ ÁN ĐẦU TƯ - EVN : TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM - HSMT: HỒ SƠ MỜI THẦU - KHĐT: KẾ HỌACH ĐẤU THẦU - KQĐT: KẾT QUẢ ĐẤU THẦU - QLDA : QUẢN LÝ DỰ ÁN - QLDAĐT : QLDA đầu tư - TDT: TỔNG DỰ TOÁN - TKKT: THIẾT KẾ KỸ THUẬT DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ BẢNG BIỂU STT KÝ HIỆU NỘI DUNG Trang.1 Mối quan hệ giữa các lọai đầu tư 13 2 Bảng 1.5 Phân lọai DAĐT, nhóm B và C 19 3 Hình 1.7 Chu trình của DAĐT 23 4 Hình 1.1 Chu trình quản lý dự án đầu tư 24 5 Sơ đồ 1.2 Quá trình quản lý dự án 26 6 Hình 1.1a Hình thức chủ đầu tư trực tiếp QLDA 38 7 Hình 1.1b Hình thức tổ chức chủ nhiệm điều hành 39 8 Hình 1.1c Hình thức tổ chức dự án chìa khóa trao tay 40 _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Mai Hiếu Thảo Luận văn Cao học QTKD 2006-2008 5 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Khoa Kinh tế và Quản lý 9 Bảng 1.d Phạm vi áp dụng các hình thức QLDA 41 10 Hình 2.3a Mô hình tổ chức Công ty 49 11 Bảng 2.3b Cơ cấu lao động Công ty 50 12 Bảng 2.4 Một số kết quả sản xuất kinh doanh 51 13 Bảng 2.4-1 Cơ cấu đầu tư – theo lọai dự án 51 14 Hình 2.2 Sơ đồ tổ chức bộ máy QLDA đầu tư 53 15 Hình 2.3 Sơ đồ tổ chức Ban QLDA Lưới điện 60 16 Bảng 2.1-1a Tổng số dự án lưới điện 110kV đầu tư 62 17 Bảng 2.1-1b Danh sách 12 dự án tiêu biểu 62 18 Bảng 2.1-2 Số dự án bị chậm tiến độ 63 19 Bảng 2.3 Tổng hợp chi phí thực hiện 12 dự án 65 20 Bảng 2.2-1 Các thiếu sót thường gặp trong QLDA 72 21 Bảng 3.1 Kế họach giai đọan 2008-2010 93 22 Bảng 3.1 Danh sách dự án triển khai 2008-2010 95 23 Bảng 3.2 Các dịch vụ điều hành dự án 111 CÁC PHỤ LỤC: - Phụ lục 1: Một số phương pháp tính toán hiệu quả đầu tư - Phụ lục 2: Các Văn bản Quy phạm pháp luật, các Quy định được dùng làm căn cứ trong quá trình thẩm định tại Công ty Điện lực TP. - Phụ lục 3 : Mẫu ‘ Phiếu thu thập ý kiến đánh giá mức độ xuất hiện các thiếu sót trong công tác QLDA đầu tư’ và bảng tổng hợp kết quả điều tra. _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Mai Hiếu Thảo Luận văn Cao học QTKD 2006-2008 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Khoa Kinh tế và Quản lý Phụ lục 1: Một số phương pháp tính toán các chỉ tiêu lựa chọn dự án đầu tư + Chỉ tiêu thu nhập thuần của dự án (NPV): Thu nhập thuần của dự án thường được tính chuyển về mặt bằng hiện tại (đầu thời kỳ phân tích) (NPV) và được xác định theo công thức: NPV = ∑ B n i −∑ n C i i i i =0 (1 + r ) i =0 (1 + r ) Trong đó: Bi: Khoản thu của dự án ở năm i. Nó có thể là doanh thu thuần năm i, giá trị thanh lý TSCĐ ở các thời điểm trung gian và ở cuối đời dự án, vốn lưu động bỏ ra ban đầu và được thu về ở cuối đời dự án.
Ci: Khoản chi phí của dự án ở năm i. Nó có thể là chi phí vốn đầu tư ban đầu để tạo TSCĐ và TSLĐ ở thời điểm đầu và tạo ra TSCĐ ở các thời điểm trung gian, chi phí vận hành hàng năm của dự án. n: Số năm hoạt động của đời dự án R: Tỷ suất chiết khấu được chọn Dự án được chấp nhận khi NPV ≥ 0, khi đó tổng các khoản thu của dự án ≥ tổng các khoản chi phí sau khi đã đưa về mặt bằng hiện tại. + Chỉ tiêu tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR): Tỷ suất hoàn vốn nội bộ là mức lãi suất nếu dùng nó làm tỷ suất chiết khấu để tính chuyển các khoản thu, chi của dự án về cùng mặt bằng thời gian hiện tại thì tổng thu sẽ cân bằng với tổng chi, tức là: n n 1 i− 1 i ∑ i i = 0 B (1 + IRR) ∑ i i = 0 C (1 + IRR) Dự án được chấp nhận khi IRR ≥ r giới hạn + Chỉ tiêu tỷ số lợi ích – chi phí (B/C): _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Mai Hiếu Thảo Luận văn Cao học QTKD 2006-2008 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Khoa Kinh tế và Quản lý n 1 B ∑ B (1 + r ) i i PV ( B) = i =n0 = C 1 PV (C ) ∑ C (1 + r ) i =0 i i Trong đó: Bi: Doanh thu (hay lợi ích) ở năm i; Ci: Chi phí năm i; PV(B): Giá trị hiện tại của các khoản lợi ích bao gồm doanh thu ở các năm của đời dự án; PV(C): Giá trị hiện tại của các khoản chi phí Dự án được chấp nhận khi B/C ≥ 1.
Khi đó tổng các khoản thu của dự án đủ để bù đắp chi phí phải bỏ ra của dự án, dự án có khả năng sinh lợi. + Chỉ tiêu thời gian thu hồi vốn đầu tư (T): Thời gian thu hồi vốn đầu tư là số thời gian cần thiết mà dự án cần hoạt động để thu hồi đủ số vốn đầu tư ban đầu. Thời gian thu hồi vốn đầu tư tính theo tình hình hoạt động từng năm, theo công thức sau: Ivo Ti = (W + D) iPV Chỉ tiêu này (Ti) cho biết thời gian thu hồi vốn nếu chỉ dựa vào khoản thu hồi lợi nhuận thuần và khấu hao của năm i. _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Mai Hiếu Thảo Luận văn Cao học QTKD 2006-2008 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Khoa Kinh tế và Quản lý Phụ lục 2: Các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong quá trình thẩm định tại Công ty Điện lực TP.HCM Luật, Pháp lệnh: Luật Điện lực số 28/2004/QH11 ngày 03/12/2004 của Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam, có hiệu lực từ ngày 01/7/2005.
Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam, có hiệu lực từ ngày 01/01/2006.