Hệ Thống Quản Lý Chất Lượng Trong Y Tế: Nguyên Tắc và Ứng Dụng

Chuyên khảo phân tích Cac he thong quan ly chat luong ts xuân, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo.

Trường đại học

Khoa Y tế Công Cộng

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

bài viết
149
8
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

1. MỤC TIÊU

1.1. Trình bày về chất lượng, nguyên tắc quản lý chất lượng, các yếu tố cấu thành chất lượng và quản lý chất lượng

1.2. Trình bày các hệ thống quản lý chất lượng

1.3. Vận dụng các mô hình quản lý chất lượng vào cải tiến chất lượng bệnh viện

2. KHÁI NIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

2.1. Lịch sử quản lý chất lượng

2.2. Chất lượng là gì?

2.3. Những vấn đề chất lượng - y tế

2.4. Quan điểm mới về chất lượng

2.5. 14 điểm quản lý cải tiến chất lượng Deming

3. HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (QMS)

3.1. QC, QMS, QA, QI

3.2. Hệ thống quản lý chất lượng - QMS

3.3. QL theo quan điểm cũ và TQM/CQI/QA

3.4. Cải tiến liên tục hệ thống quản lý

4. NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

4.1. Lấy đối tượng làm trọng tâm/Chất lượng định hướng bởi khách hàng (ĐTPV)

4.2. Sự lãnh đạo

4.3. Sự tham gia của mọi người trong tổ chức

4.4. Phương pháp quy trình

4.5. Tính hệ thống

4.6. Cải tiến liên tục

4.7. Quyết định dựa trên sự kiện/số liệu/bằng chứng

5. CHIẾN LƯỢC QUẢN LÝ THỜI GIAN

5.1. Chiến lược tuần hệ thống đèn đỏ vàng xanh tự thời gian giao thông

5.2. Chiến lược ưu cái tiên hệ thống nhu chiến lược đánh mong muốn nhu cầu

6. MỘT SỐ MÔ HÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

6.1. QLCL theo Mô hình ISO

6.2. QLCL theo Mô hình Accreditation

6.3. QLCL theo Mô hình TQM

7. QUY TRÌNH PDCA

7.1. Xác định vấn đề cần cải tiến

7.2. Phân tích thực trạng vấn đề

7.3. Phát triển giải pháp cải tiến

7.4. Lập kế hoạch cải tiến

7.5. Thực hiện thay đổi

7.6. Xem xét kết quả đạt được

7.7. Đưa ra hành động phù hợp

8. SỰ THAM GIA CỦA MỌI NGƯỜI

9. SỰ HỢP TÁC - TEAM WORK

9.1. 6 sigma (Six Sigma)

9.2. Mô hình quản lý LEAN 6 SIGMA

9.3. Nguyên tắc / Quản lý tinh gọn (Lean)

9.4. Quản lý tinh gọn (Lean) 7 lãng phí

10. NỘI DUNG QUẢN LÝ BỆNH VIỆN

10.1. Căng thẳng hành chính, vấn đề lâu dài tài liệu

10.2. Căng thẳng kế hoạch

10.3. Căng thẳng chuyên môn

10.4. Căng thẳng nhân lực đào tạo, NCKH, hợp tác quốc tế

10.5. Căng thẳng chăm sóc điều dưỡng

10.6. Căng thẳng tài chính kế toán

10.7. Căng thẳng vật tư thiết bị, công trình y tế

10.8. Quản lý căng thẳng được

11. CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

11.1. Dựa trên tiêu chuẩn: ISO

11.2. Phi tiêu chuẩn: KPI, TQM, 5S

12. BƯỚC CHÂN CỦA NGƯỜI BỆNH TỪ ĐÂU VÀ ĐẾN ĐÂU

13. ISO (The International Organization for Standardization)

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Hệ Thống Quản Lý Chất Lượng Trong Y Tế

Hệ thống quản lý chất lượng trong y tế đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của bệnh nhân. Các tiêu chuẩn như ISO 9001 và TQM đã được áp dụng rộng rãi để cải tiến quy trình và đảm bảo chất lượng dịch vụ y tế. Việc áp dụng các mô hình quản lý chất lượng giúp các cơ sở y tế tối ưu hóa quy trình làm việc, giảm thiểu sai sót và nâng cao hiệu quả hoạt động.

1.1. Khái Niệm Về Quản Lý Chất Lượng Y Tế

Quản lý chất lượng y tế là quá trình đảm bảo rằng các dịch vụ y tế đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nhất định. Điều này bao gồm việc đánh giá và cải tiến quy trình chăm sóc sức khỏe để đáp ứng nhu cầu của bệnh nhân.

1.2. Lịch Sử Phát Triển Hệ Thống Quản Lý Chất Lượng

Hệ thống quản lý chất lượng đã phát triển từ những năm 30 của thế kỷ trước với sự đóng góp của các nhà khoa học như Walter Shewhart. Các tiêu chuẩn ISO đã được áp dụng từ những năm 1987, tạo nền tảng cho việc quản lý chất lượng trong y tế.

II. Những Thách Thức Trong Quản Lý Chất Lượng Y Tế

Mặc dù có nhiều tiến bộ trong quản lý chất lượng, nhưng vẫn tồn tại nhiều thách thức trong lĩnh vực y tế. Các vấn đề như chi phí cao, thiếu hụt nhân lực và sự không đồng nhất trong quy trình chăm sóc có thể ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ. Việc nhận diện và giải quyết những thách thức này là rất cần thiết để cải tiến chất lượng y tế.

2.1. Chi Phí Cao Trong Quản Lý Chất Lượng

Chi phí cho việc cải tiến chất lượng có thể là một rào cản lớn đối với nhiều cơ sở y tế. Việc đầu tư vào công nghệ và đào tạo nhân viên là cần thiết nhưng cũng đòi hỏi nguồn lực tài chính đáng kể.

2.2. Thiếu Hụt Nhân Lực Chất Lượng

Sự thiếu hụt nhân lực có trình độ cao trong lĩnh vực y tế gây khó khăn cho việc duy trì và cải tiến chất lượng dịch vụ. Đào tạo và phát triển nhân viên là một yếu tố quan trọng để giải quyết vấn đề này.

III. Phương Pháp Cải Tiến Chất Lượng Trong Y Tế

Để cải tiến chất lượng trong y tế, các phương pháp như TQM, PDCA và Six Sigma đã được áp dụng. Những phương pháp này giúp các cơ sở y tế tối ưu hóa quy trình làm việc, giảm thiểu sai sót và nâng cao sự hài lòng của bệnh nhân.

3.1. Mô Hình TQM Trong Y Tế

Mô hình TQM (Quản lý chất lượng toàn diện) tập trung vào việc cải tiến liên tục và sự tham gia của tất cả nhân viên trong tổ chức. Điều này giúp tạo ra một môi trường làm việc tích cực và nâng cao chất lượng dịch vụ.

3.2. Quy Trình PDCA Để Cải Tiến Chất Lượng

Quy trình PDCA (Plan-Do-Check-Act) là một công cụ hiệu quả để cải tiến chất lượng. Quy trình này giúp các cơ sở y tế xác định vấn đề, thực hiện các biện pháp cải tiến và đánh giá kết quả.

IV. Ứng Dụng Công Nghệ Trong Quản Lý Chất Lượng Y Tế

Công nghệ thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc cải tiến quản lý chất lượng y tế. Việc áp dụng các hệ thống quản lý thông tin giúp theo dõi và đánh giá chất lượng dịch vụ một cách hiệu quả hơn.

4.1. Hệ Thống Thông Tin Y Tế

Hệ thống thông tin y tế giúp thu thập và phân tích dữ liệu về chất lượng dịch vụ. Điều này cho phép các cơ sở y tế đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu và cải tiến quy trình chăm sóc.

4.2. Công Nghệ Đánh Giá Chất Lượng

Công nghệ đánh giá chất lượng giúp các cơ sở y tế theo dõi hiệu suất và chất lượng dịch vụ. Việc sử dụng các công cụ phân tích dữ liệu giúp phát hiện sớm các vấn đề và đưa ra giải pháp kịp thời.

V. Kết Quả Nghiên Cứu Về Quản Lý Chất Lượng Y Tế

Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng có thể cải thiện đáng kể chất lượng dịch vụ y tế. Các kết quả này cho thấy sự cần thiết phải tiếp tục đầu tư vào quản lý chất lượng trong y tế.

5.1. Nghiên Cứu Về Tác Động Của Quản Lý Chất Lượng

Nghiên cứu cho thấy rằng các cơ sở y tế áp dụng hệ thống quản lý chất lượng có tỷ lệ hài lòng của bệnh nhân cao hơn. Điều này chứng tỏ rằng quản lý chất lượng có ảnh hưởng tích cực đến trải nghiệm của bệnh nhân.

5.2. Kết Quả Cải Tiến Chất Lượng Dịch Vụ

Các kết quả từ việc áp dụng các mô hình quản lý chất lượng cho thấy sự giảm thiểu sai sót và cải thiện quy trình chăm sóc. Điều này không chỉ nâng cao chất lượng dịch vụ mà còn giảm chi phí cho cơ sở y tế.

VI. Tương Lai Của Hệ Thống Quản Lý Chất Lượng Trong Y Tế

Tương lai của hệ thống quản lý chất lượng trong y tế sẽ tiếp tục phát triển với sự hỗ trợ của công nghệ và các phương pháp quản lý hiện đại. Việc cải tiến liên tục và sự tham gia của tất cả nhân viên sẽ là chìa khóa để nâng cao chất lượng dịch vụ y tế.

6.1. Xu Hướng Mới Trong Quản Lý Chất Lượng

Xu hướng áp dụng công nghệ mới như trí tuệ nhân tạo và phân tích dữ liệu lớn sẽ giúp cải thiện quản lý chất lượng. Những công nghệ này sẽ cung cấp thông tin chính xác và kịp thời để hỗ trợ quyết định.

6.2. Tầm Quan Trọng Của Đào Tạo Nhân Lực

Đào tạo nhân lực là yếu tố quan trọng để đảm bảo rằng tất cả nhân viên đều có kiến thức và kỹ năng cần thiết để thực hiện quản lý chất lượng. Việc đầu tư vào đào tạo sẽ giúp nâng cao chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của bệnh nhân.

27/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

PHAN THANH XUÂN Bộ môn Tổ chức - Quản lý Y tế - Khoa Y tế Công Cộng MỤC TIÊU 1. Trình bày về chất lượng, nguyên tắc quản lý chất lượng, 1 các yếu tố cấu thành chất lượng và quản lý chất lượng. Trình bày các hệ thống quản lý chất lượng. Vận dụng các mô hình quản lý chất lượng vào cải tiến chất lượng bệnh viện.

Khái niệm Quản lý chất lượng bệnh viện • Từ thiện • CC-KB-CB-PB BỆNH VIỆN NHÀ THƯƠNG • Người ốm, nghèo • ĐÀO TẠO • Cơ nhỡ, vô gia cư. • NCKH • CHỈ ĐẠO TUYẾN • HỢP TÁC QUỐC TẾ • QLKTYT. CHẤT LƯỢNG GIÁ CẢ HIỆU QUẢ CAO CHẤP NHẬN ĐƯỢC LỊCH SỬ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG LỊCH SỬ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG LỊCH SỬ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Thập niên 30: Ts. Walter Andrew Shewart.

→KSCL = SQC (Statitical Quality Control) LỊCH SỬ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG LỊCH SỬ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG • 1947: thành viên Hiệp hội thống kê Nhật • 7/1950: JUSE- Japanese Union of Scientists and Engineers mời sang dạy 12 bài KSCL bằng thống kê. • 1960: nhận huy chương hạng 2 TT Nhật tặng LỊCH SỬ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG • 1970-1980: KT Mỹ↓, dạy cho GM, Ford, Xerox,. → anh hùng chất lượng. • 1987: TT Reagan → nhận huy chương NCKH QG (National Medal Technology) LỊCH SỬ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG • Nhập viện : NV: Y tá làm viêc chăm chỉ, giáo dục tốt, HTQL không phù hợp → chán nản .Đ không phải là nguyên nhân gây ra sai lỗi.

→ 80-85% CL của CV, SP phụ thuộc QL. Chất lượng là gì? “ Tập hợp các đặc tính của thực “Tổng thể những tính chất, thuộc thể và tạo cho thực thể đó có khả năng thỏa mãn nhu cầu đã nêu tính cơ bản của sự vật làm cho sự hoặc nhu cầu tìm ẩn.” vật này phân biệt với sự vật khác” ISO 8402 T.N “Khả năng thỏa mãn nhu cầu của thị trường với chi phí thấp nhất” K.Ishikawa Chất lượng là gì? “SP & DV phải đáp bán hết, có khách “ ứng tiêu chuẩn đề ra.” hàng thường xuyên” NSX Người bán hàng “Phù hợp với mong muốn của họ” Người tiêu dùng Chất lượng là gì? Cách Việc Đúng Sai VIỆC ĐÚNG, Việc đúng, Đúng ĐÚNG CÁCH sai cách Việc sai, Việc sai, Sai đúng cách sai cách Chất lượng: là thỏa mãn nhu cầu hợp lý của đối tượng phục vụ Bệnh nhân Cán bộ y tế Cán bộ y tế Đối tượng phục vụ là ai? Những vấn đề chất lượng - y tế Sử dụng cơ sở Mô hình Chi phí cao– y tế không hiệu lợi ích thấp yếu kém quả Điều trị không Nhân viên Môi trường đầy đủ hoặc vội vàng, bẩn không hiệu thô lỗ quả Môi trường làm việc Văn hóa Thiếu động không an toàn làm việc viên khen kém thưởng Không hài lòng Người lập chính sách Cộng đồng Nhân viên, Người sử dụng dịch vụ “Chất lượng là sự cải thiện “gia tăng” Hôm nay bạn có tốt hơn hôm qua không? Ngày mai có tốt hơn hôm nay không? Lần này có tốt hơn lần trước không? … Sự hài lòng người bệnh CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM/DỊCH VỤ Thể hiện tính năng kỹ thuật hay tính hữu dụng của nó Thể hiện cùng với chi phí. Gắn liền với điều kiện tiêu dùng cụ thể. Quan điểm mới về chất lượng Đ.V • Thay đổi Hàng CL hóa tốt CL chấp nhận CL theo thời gian không? • CQI-CTCLLT ”Thỏa mãn nhu cầu hợp lý của đối • Mục tiêu, trách nhiệm → tổ chức và tượng phục vụ” cá nhân •Tính năng KT, hữu dụng •Chi phí • Quy trình tăng cường chất lượng liên •Gắn với ĐK dùng.

tục_CQI:Continuous Quality Improvement TQM 14 điểm quản lý cải tiến chất lượng Deming Xây dựng mục đích bất biến cho cải tiến SP, DV Người quản lý ý thức trách nhiệm trong sự thay đổi Xây dựng KT CL ngay từ đầu vào Đầu tư thời gian và kiến thức → CTCL và giảm chi phí Luôn cải tiến và hoàn thiện KH Huấn luyện công việc Huấn luyện cách thức lãnh đạo, Giám sát QL & CN 14 điểm quản lý cải tiến chất lượng Deming Lo sợ → Phá hoại→ loại bỏ → Yên tâm làm việc Phá vỡ rào cản NV và các phòng ban → tạo thành NLV Loại bỏ khẩu hiệu hô hào ‘’khuyết tật ở mức 0” → tạo ra MQH đối phó Loại bỏ những đinh mức → sự lãnh đạo khoa học Biến đổi do hệ thống tạo ra Thiết lập CT giáo dục và tự cải tiến/ mỗi người→ chọn lĩnh vực thích hợp để phát triển. Thay đỏi là công việc của mọị người. Đánh giá đúng hệ thống. Hiểu biết về những biến động Học thuyết trong quá trình SX, DV.

Nguyên lý của kiến thức. Hiểu biết về tâm lý học và hành vi con người HT_QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (QMS) QC QMS QA QI • QMS: Quality Management System • QA: Quality Assurance • QC: Quality Control • QI: Quality Improvement HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG -QMS Đảm bảo CL - QA Kiểm soát CL-QC Cải tiến CL- QI Kết quả của QC Tạo ra kết quả đúng Quá trình và cố gắng để có kết quả tốt hơn Ngăn ngừa sai sót Tìm nguyên nhân Liên tục cải tiến. gây sai sót Viết ra những gì cần Đáp ứng các yêu Tăng hiệu suất, làm, làm được những cầu đề ra hiệu quả của các gì đã viết → thỏa mãn hoạt động. yêu cầu về chất lượng của khách hàng.

QL theo quan điểm cũ và TQM/CQI/QA CÁC MẶT QUAN ĐIỂM CŨ TQM/CQI/QA Dựa theo Tiêu chuẩn CL Dựa theo QT & DTPV MT từ trước & từng G.Đ Các NV phối hợp GQVĐ Các nhà QL & chuyên gia R. cải thiện Ngắn hạn, phê bình CN Liên tục ở mọi cấp độ Đ.V Không tham vấn Được tham vấn M.T làm việc Cá nhân Nhóm QL theo quan điểm cũ và TQM/CQI/QA CÁC MẶT QUAN ĐIỂM CŨ TQM/CQI/QA Công nhận sự đóng Người có khả Người có quyền lực góp năng Nguồn gốc V.Đ Con người Hệ thống Động viên NV Tính chất G.S & cai quản VN sáng tạo Quan điểm CP cho CL CL → Tốn tiền CL→Tiết kiệm QL theo lối cũ và TQM/CQI/QA CÁC YẾU TỐ QUAN ĐIỂM CŨ TQM/CQI/QA Mối quan tâm SP làm trọng tâm ĐTPV trọng tâm Sự ưu tiên Giá thành, KH, SP. Quy trình Mục tiêu Mục tiêu ngắn hạn Ngắn và dài hạn Nhấn mạnh Phát hiện sai sót Phòng ngừa sai sót Chi phí SP Chi phí tăng lên Giảm đi QL theo lối cũ và TQM/CQI/QA CÁC YẾU TỐ QUAN ĐIỂM CŨ TQM/CQI/QA Nguồn gốc Sai sót → hệ thống Sai sót → cá nhân sai sót quản lý Người có Các chuyên gia, Tất cả mọi thành viên trách nhiệm thanh tra KSCL Khuyến khích CTLT, sáng kiến, cho Tiêu chí H.Đ người sáng tạo, phép thất bại Phân cấp, quan LK ngang dọc, lồng Cấu trúc liêu ghép Những người Tất cả thành viên liên Người giải quyền lực quan quyết CẢI TIẾN LIÊN TỤC HỆ THỐNG QUẢN LÝ Trách nhiệm Thỏa mãn lãnh đạo KHÁCH HÀNG KHÁCH HÀNG Quản lý Đo lường, nguồn lực phân tích, Các yêu cầu cải tiến SP, DV Tạo sản phẩm ĐẦU VÀO ĐẦU RA NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG Lấy đối tượng làm trọng tâm/Chất lượng định hướng bởi khách hàng (ĐTPV). Sự lãnh đạo Sự tham gia của mọi người trong tổ chức Phương pháp quy trình Tính hệ thống Cải tiến liên tục Quyết định dựa trên sự kiện/số liệu/bằng chứng Chiến lược quản lý thời gian CHIẾN LƯỢC TUẦN HỆ THỐNG ĐÈN ĐỎ VÀNG XANH TỰ THỜI GIAN GIAO THÔNG HỆ THỐNG CHỮ A B C CHIẾN LƯỢC ƯU CÁI TIÊN HỆ THỐNG NHU CHIẾN LƯỢC ĐÁNH MONG MUỐN NHU CẦU (N) CẦU MONG GIÁ NHU CẦU & (W) SW/SN MONG MUỐN MUỐN CHIẾN LƯỢC ĐÁNH HỆ THỐNG SỐ GIÁ QUAN TRỌNG 1 2 3 THỨ TỰ TƯƠNG ĐỐI MỘT SỐ MÔ HÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 1.

QLCL theo Mô hình ISO: ISO 9001 đầu tiên ở BV tư năm 2002 và BV công năm 2004. Hiện hơn 40 phòng XN đạt ISO 15189. QLCL theo Mô hình Accreditation: ➢ BV Pháp Việt Tp. HCM 2007, được Pháp công nhận chứng chỉ HAS - Haute Autorité de Santé vào 2007; 2015 →JCI.

➢ BV Mắt Cao Thắng; BV Vinmec HN, năm 2015 được công nhận đạt chứng chỉ JCI 3. QLCL theo Mô hình TQM: BV Việt Nam Thuỵ Điển - Uông Bí; BV Nhi Đồng 1, v.v… 31 QUY TRÌNH PDCA 1. Xác định vấn đề cần cải tiến 2. Phân tích thực trạng vấn đề 3.

Phát triển giải pháp cải tiến Plan 4. Thử nghiệm Act & Áp dụng Do Check 32 QUY TRÌNH PDCA • Lập kế hoạch CAN THIỆP • Tập huấn, triển khai thực hiện, • Theo dõi, giám sát, đánh giá đo lường chất lượng • Hành động, điều chỉnh can thiệp cải tiến chất lượng QUY TRÌNH PDCA 1.Xác định vấn đề cần cải tiến 2. Phân tích thực trạng vấn đề 3. Phát triển giải pháp cải tiến 4.

Lập kế hoạch cải tiến 5. Thực hiện thay đổi 6. Xem xét kết quả đạt được 7. Đưa ra hành động phù hợp QUY TRÌNH PDCA QUY TRÌNH PDCA 1.

Phát hiện và khắc phục sai lỗi • Báo cáo sự cố • Nhận biết các sai lỗi • Chính sách của • Ghi nhận, thống kê Lãnh đạo hỗ trợ • Thực hiện biện pháp khắc phục phòng ngừa • Đánh giá kết quả • Lưu hồ sơ. Đề xuất các cải tiến • Ghi nhận ý kiến phản hồi • Luôn xem xét quy trình • Đề xuất ý tưởng cải tiến – Quy trình – Dịch vụ 3. SỰ THAM GIA CỦA MỌI NGƯỜI • Chất lượng không chỉ là trách nhiệm của người quản lý hay người thanh tra, mà là trách nhiệm của tất cả các thành viên trong tổ chức. SỰ HỢP TÁC-TEAM WORK 6 sigma (Six Sigma) Làm thế nào để thực hiện công việc mà không có lỗi hay khuyết tật Công cụ cải tiến hiệu quả hoạt động: DMAIC Define - xác định Measure - đo lường Analyze - phân tích Improve - cải tiến Control - kiểm soát 41 Mô hình quản lý LEAN 6 SIGMA Lean: Tất cả các hoạt động/bước thực hiện công việc đều tạo ra giá trị cho khách hàng > nguyên tắc: các công cụ tập trung vào việc loại bỏ các lãng phí.

42 Mô hình LEAN 6SIGMA Hướng tới • Thỏa mãn khách hàng hơn • Rút ngắn thời gian sản xuất • Linh hoạt hơn • Chất lượng cao hơn • Chi phí thấp hơn • Thỏa mãn nhân viên tốt hơn 43 Nguyên tắc /Quản lý tinh gọn (Lean) 1. Nhận thức về sự lãng phí 2. Chuẩn hóa quy trình 3. Quy trình liên tục 4.

Sản xuất “Pull” – chỉ sản xuất những gì cần và vào lúc cần đến. Chất lượng từ gốc – Lean nhắm tới việc loại trừ phế phẩm từ gốc 6.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ