UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP TRƢỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG ĐỒNG THÁP GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: QUẢN TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU NGÀNH, NGHỀ: KINH DOANH THƢƠNG MẠI TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định Số 161/QĐ-CĐCĐ-ĐT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp) Đồng Tháp, năm 2018 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. i LỜI GIỚI THIỆU Từ khi Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) năm 2007 đến nay, tiến trình chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế của nước ta ngày càng sâu rộng hơn, đạt được nhiều kết quả tích cực, khá toàn diện đáng ghi nhận trên nhiều lĩnh vực. Hội nhập kinh tế quốc tế đã trở thành động lực quan trọng để phát triển kinh tế - xã hội.
Với tổng thể bức tranh chung của nền kinh tế đang ngày càng phát triển mạnh mẽ, hoạt động xuất nhập khẩu sẽ đóng vai trò quan trọng, chủ đạo và nòng cốt. Xuất nhập khẩu là nghiệp vụ chính trong hoạt động thương mại của quốc gia. Xuất nhập khẩu đóng vai trò là mối liên hệ quan trọng giữa các nền kinh tế giữa các quốc gia và với thế giới. Bên cạnh đó, Xuất nhập khẩu tạo công ăn việc làm, bổ sung hàng hóa thiếu, thúc đẩy dịch chuyển cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa, đảm bảo phát triển nền kinh tế ổn định.
Từ đó kéo theo nhu cầu nhân lực trong ngành tăng cao trong thời gian tới. Môn học “Quản trị Xuất Nhập khẩu” sẽ giúp sinh viên trang bị, bổ sung thêm kiến thức lý thuyết và thực tiễn cơ bản và cần thiết về xuất nhập khẩu cũng như mở rộng cơ hội nghề nghiệp sau khi ra trường. Giáo trình nhằm phục vụ cho việc học tập và nghiên cứu của sinh viên Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp. Ngoài ra, giáo trình này còn có thể được sử dụng làm tài liệu tham khảo cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng trên cả nước và các cán bộ làm công tác quản lý, quản trị Xuất Nhập khẩu Đồng Tháp, ngày tháng năm 2018 Chủ biên Nguyễn Thị Như Hằng ii MỤC LỤC Trang LỜI GIỚI THIỆU.
ii BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU. Hoạt động xuất nhập khẩu. Đối với nhập khẩu. Đối với xuất khẩu .3 Đặc điểm của hoạt động xuất nhập khẩu.
Các yếu tố ảnh hƣởng đến hoạt động xuất nhập khẩu. Nhóm nhân tố bên ngoài doanh nghiệp. Nhóm các nhân tố bên trong doanh nghiệp. Nhóm các nhân tố ảnh hƣởng ngoài nƣớc.
Quản trị xuất nhập khẩu .2 Nội dung nghiên cứu quản trị xuất nhập khẩu. 9 BÀI 2: CÁC PHƢƠNG THỨC GIAO DỊCH QUỐC TẾ. Giao dịch trực tiếp .2 Tiến trình giao dịch .3 Trƣờng hợp áp dụng. Mua bán qua trung gian.2 Trình tự giao dịch .3 Trƣờng hợp áp dụng.
Gia công quốc tế .2 Một số điểm lƣu ý khi áp dụng hình thức gia công .3 Trƣờng hợp áp dụng. Giao dịch tái xuất. Thực hiện giao dịch tái xuất có hiệu quả: .3 Trƣờng hợp áp dụng. Bài tập về các phƣơng thức giao dịch quốc tế.
19 BÀI 3: CÁC ĐIỀU KIỆN THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ. Giới thiệu chung về các điều kiện thƣơng mại quốc tế (Incoterms). Quá trình phát triển của Incoterms. Khái niệm Incoterms.
Sự hình thành và phát triển của Incoterms. Những nội dung cần lƣu ý khi sử dụng Incoterms: .2 Vai trò của Incoterms .3 Mục đích và phạm vi ứng dụng của Incoterms. Mục đích của Incoterms. Phạm vi áp dụng của Incoterms.
Hƣớng dẫn sử dụng các điều kiện của Incoterms 2020. Những điểm thay đổi chính trong Incoterms 2020 .Thay đổi trách nhiệm và nghĩa vụ trong điều kiện CIP/CIF .Điều kiện DAT chuyển thành DPU .Thêm tùy chọn “On-Board” vào điều kiện FCA .Yêu cầu về an ninh. Ngƣời bán/ngƣời mua sử dụng phƣơng tiện vận tải riêng của họ. Các điều kiện áp dụng cho mọi phƣơng thức vận tải.
EXW | Ex Works – Giao tại xƣởng. FCA | Free Carrier – Giao cho ngƣời chuyên chở. CPT | Carriage Paid To – Cƣớc phí trả tới. CIP | Carriage & Insurance Paid to – Cƣớc phí và bảo hiểm trả tới.
DPU | Delivery at Place Unloaded – Giao tại địa điểm đã dỡ xuống. DAP | Delivered At Place – Giao tại địa điểm. DDP | Delivered Duty Paid – Giao đã trả thuế. Các điều khoản chỉ sử dụng cho vận tải biển và thủy nội bộ.
FAS | Free Alongside Ship – Giao dọc mạn tàu. FOB | Free On Board – Giao hàng trên tàu. CFR | Cost and Freight – Tiền hàng và cƣớc phí. CIF | Cost, Insurance & Freight – Tiền hàng, bảo hiểm và cƣớc phí.
Thực hành về Incoterms. 35 BÀI 4: CÁC PHƢƠNG THỨC THANH TOÁN QUỐC TẾ. Phƣơng thức nhờ thu .2 Quy trình nghiệp vụ. Quy trình nhờ thu trơn:.
Quy trình nhờ thu chứng từ:. Phƣơng thức chuyển tiền. Quy trình nghiệp vụ. Phƣơng thức giao chứng từ trả tiền .2 Quy trình nghiệp vụ.
Phƣơng thức tín dụng chứng từ .2 Quy trình nghiệp vụ. Một số phƣơng thức thanh toán khác .1 Trả tiền mặt .2 Thanh toán trong buôn bán đối lƣu. 48 BÀI 5: HỢP ĐỒNG XUẤT NHẬP KHẨU. Khái quát về hợp đồng xuất nhập khẩu .1 Khái niệm hợp đồng xuất nhập khẩu .2 Điều kiện hiệu lực của hợp đồng xuất nhập khẩu .3 Các loại hợp đồng xuất nhập khẩu cơ bản.
Xét về thời gian thực hiện hợp đồng. Xét về nội dung quan hệ kinh doanh. Xét về hình thức hợp đồng. Đàm phán hợp đồng xuất nhập khẩu.1 Quá trình đàm phán hợp đồng xuất nhập khẩu.
Thông tin về hàng hóa:. Thông tin về thị trƣờng:. Chuẩn bị năng lực:. Chuẩn bị năng lực cho từng chuyên gia đàm phán.
Tổ chức đoàn đàm phán:. Chuẩn bị thời gian và địa điểm: .2 Kỹ thuật đàm phán hợp đồng xuất nhập khẩu.Kỹ thuật đàm phán giá cả. Các kỹ thuật triển khai cơ bản. Kỹ thuật chống thái độ xấu của đối phƣơng.
Kỹ thuật giao tiếp. Kỹ thuật kết thúc đàm phán. Tổ chức thực hiện hợp đồng xuất nhập khẩu. Tổ chức thực hiện hợp đồng xuất khẩu.
Kiểm tra ban đầu về tiền thanh toán. Xin giấy phép xuất khẩu. Chuẩn bị hàng xuất khẩu. Thuê tàu hoặc báo ngƣời mua thuê tàu.
Mua bảo hiểm cho hàng hoá. Làm Thủ Tục Hải Quan. Giám định, kiểm hóa, giao hàng xuống tàu. Thông báo giao hàng, lập bộ chứng từ thanh toán:.
Trình chứng từ thanh toán tại ngân hàng thƣơng lƣợng:. Giải quyết khiếu nại (nếu có). Tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu. Xin giấy phép nhập khẩu.
Chuẩn bị cho việc thanh toán tiền hàng. Thuê phƣơng tiện vận tải, mua bảo hiểm cho hàng hóa. Nhận bộ chứng từ. Chuẩn bị nhận hàng.
Làm hồ sơ, thủ tục hải quan. Các thủ tục giám định số lƣợng và chất lƣợng. Khiếu nại, bồi thƣờng. Thanh lý hợp đồng.
Thực hành về hợp đồng xuất nhập khẩu. 67 BÀI 6: CÁC CHỨNG TỪ TRONG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU 68 1. Hóa đơn thƣơng mại (Commercial Invoice). Khái niệm, phân loại.
Hóa đơn chính thức (Final Invoice) .2 Quy định của UCP về hóa đơn thƣơng mại .3 Những điểm cần lƣu ý khi lập và kiểm tra hóa đơn thƣơng mại. Vận đơn đƣờng biển (Ocean Bill of Lading - B/L) .1 Khái niệm, phân loại .2 Quy định của UCP về vận đơn đƣờng biển. Những nội dung cần chú ý khi lập và kiểm tra vận đơn. Chứng từ bảo hiểm (Insurance documents) .1 Khái niệm, phân loại .2 Quy định của UCP về chứng từ bảo hiểm.3 Những nội dung cần chú ý khi kiểm tra chứng từ bảo hiểm.
Giấy chứng nhận phẩm chất (Certificate of quality). Giấy chứng nhận số lƣợng (Certificate of quantity). Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - C/O). Các giấy chứng nhận khác.
Tờ khai hải quan. 85 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 87 viii DANH MỤC BẢNG, HÌNH, SƠ ĐỒ Trang Hình 3. Sự thay đổi của Incoterms 2020 so với Incoterms 2010.
Hình minh họa điều khoản EXW – Incoterms 2020. Hình minh họa điều khoản FCA – Incoterms 2020. Hình minh họa điều khoản CPT – Incoterms 2020. Hình minh họa điều khoản CIP – Incoterms 2020.
Hình minh họa điều khoản DPU – Incoterms 2020. Hình minh họa điều khoản DAP – Incoterms 2020. Hình minh họa điều khoản DDP – Incoterms 2020. Hình minh họa điều khoản FAS – Incoterms 2020.
Hình minh họa điều khoản FOB – Incoterms 2020. Hình minh họa điều khoản CFR – Incoterms 2020. Hình minh họa điều khoản CIF – Incoterms 2020. Hình minh họa hóa đơn thương mại.
Quy trình thực hiện nghiệp vụ nhờ thu trơn. Quy trình thực hiện nghiệp vụ nhờ thu chứng từ. Quy trình thực hiện nghiệp vụ chuyển tiền. Quy trình thực hiện nghiệp vụ CAD.
Quy trình thực hiện nghiệp vụ tín dụng thư. 39 ix DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Tiếng Việt XNK Xuất nhập khẩu XK Xuất khẩu NK Nhập khẩu Tiếng Anh International Chamber of Phòng Thƣơng Mại Quốc ICC Commerce Tế International Điều kiện thƣơng mại Incoterms Commercial Terms quốc tế L/C Letter of Credit Thƣ tín dụng B/L Bill of Lading Vận đơn The Uniform Customs Quy tắc thực hành thống UCP and Practice for nhất về tín dụng chứng từ Documentary Credits CAD Cash Against Documents Giao chứng từ trả tiền x GIÁO TRÌNH MÔN HỌC Tên mô đun: QUẢN TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU Mã mô đun: MĐ25KX6340101 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học: - Vị trí: Mô đun Quản trị xuất nhập khẩu là mô đun bắt buộc trong khối kiến thức chuyên ngành chƣơng trình đào tạo cao đẳng ngành Quản trị kinh doanh. - Tính chất: Quản trị xuất nhập khẩu cung cấp cho sinh viên những nội dung cơ bản về quy trình thực hiện hoạt động xuất nhập khẩu. - Ý nghĩa và vai trò của môn học: Mô đun Quản trị Xuất nhập khẩu giúp sinh viên tiếp cận với những kiến thức và kỹ năng trong ngành xuất nhập khẩu, mở rộng cơ hội nghề nghiệp sau khi ra trƣờng.