Chương 1: Cơ sở lý luận về kế toán xuất nhập khẩu hàng hóa Chương 2: Thực trạng kế toán xuất nhập khẩu hàng hóa tại Công ty Cổ phần Sản xuất và Xuất nhập khẩu Lâm sản Sài Gòn Chương 3: Nhận xét và Kiến nghị. Kết quả đạt đƣợc Sau quá trình thực tập và tìm hiểu tại Công ty Cổ phần Sản xuất và Xuất nhập khẩu Lâm sản Sài Gòn, em đã ghi nhận được những mặt ưu điểm và hạn chế của đơn vị trong công tác kế toán nói chung và trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu hàng hóa nói riêng. Qua đó, với sự hiểu biết còn hạn chế của mình, em đã đề xuất một số kiến nghị với mong muốn giúp hoàn thiện hơn công tác kế toán, đặc biệt là trong hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa, góp phần vào sự phát triển của công ty. MỤC LỤC CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA .Những vấn đề chung về hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa .Đối tượng và phương thức xuất nhập khẩu hàng hóa.Điều kiện giao nhận và nguyên tắc kiểm nhận hàng hóa xuất nhập khẩu .Điều kiện giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu .Nguyên tắc kiểm nhận hàng hóa xuất nhập khẩu.Các phương thức thanh toán trong hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa .Phương thức thanh toán chuyển tiền .Phương thức thanh toán nhờ thu .Phương thức thanh toán tín dụng chứng từ .Chứng từ trong hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa .Nguyên tắc hạch toán .Nguyên tắc hạch toán hàng hóa xuất nhập khẩu .Nguyên tắc hạch toán các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ .Kế toán nhập khẩu hàng hóa .Xác định trị giá hàng nhập khẩu .Kế toán nhập khẩu trực tiếp .Trình tự tiến hành nghiệp vụ .Chứng từ sử dụng .Tài khoản sử dụng .Trình tự hạch toán các nghiệp vụ hoạt động nhập khẩu trực tiếp .Kế toán nhập khẩu ủy thác (Nhận ủy thác) .Trình tự tiến hành nghiệp vụ .Chứng từ sử dụng .Tài khoản sử dụng .Trình tự hạch toán các nghiệp vụ hoạt động nhận nhập khẩu ủy thác .Kế toán xuất khẩu hàng hóa .Xác định trị giá hàng xuất khẩu.Giá vốn xuất kho của hàng xuất khẩu .Giá bán của hàng xuất khẩu .Kế toán xuất khẩu trực tiếp .Trình tự tiến hành nghiệp vụ .Chứng từ sử dụng .Tài khoản sử dụng.
Trình tự hạch toán các nghiệp vụ hoạt động xuất khẩu trực tiếp .Kế toán xuất khẩu ủy thác (Nhận ủy thác) .Trình tự tiến hành nghiệp vụ .Chứng từ sử dụng .Tài khoản sử dụng .Trình tự hạch toán các nghiệp vụ hoạt động nhận xuất khẩu ủy thác. 22 CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LÂM SẢN SÀI GÒN .Tổng quan về Công ty Cổ phần Sản xuất và Xuất nhập khẩu Lâm sản Sài Gòn. Khái quát về lịch sử hình thành và phát triển của công ty .Giới thiệu chung về Công ty Cổ phần Sản xuất và Xuất nhập khẩu Lâm sản Sài Gòn .Lịch sử hình thành và phát triển của công ty .Quy mô hoạt động và lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của công ty .Nhiệm vụ và đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh của công ty .Đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh .Tổ chức quản lý của công ty .Sơ đồ tổ chức của công ty .Chức năng và nhiệm vụ của từng bộ phận .Mục tiêu và định hướng phát triển của công ty.Tổng quan về bộ phận kế toán Công ty Cổ phần Sản xuất và Xuất nhập khẩu Lâm sản Sài Gòn .Giới thiệu chung về bộ phận kế toán .Tổ chức công tác kế toán tại công ty .Tổ chức bộ máy kế toán, chức năng nhiệm vụ của kế toán viên .Chế độ chứng từ kế toán .Hình thức kế toán và chế độ sổ kế toán .Hệ thống tài khoản sử dụng .Hệ thống Báo cáo tài chính .Các chính sách kế toán khác áp dụng .Phương tiện phục vụ cho công tác kế toán .Thực trạng kế toán xuất nhập khẩu hàng hóa tại Công ty Cổ phần Sản xuất và Xuất nhập khẩu Lâm sản Sài Gòn .Kế toán nhập khẩu hàng hóa .Phương pháp tính toán .Kế toán nhập khẩu trực tiếp .Kế toán nhập khẩu ủy thác .Kế toán xuất khẩu hàng hóa .Phương pháp tính toán .Kế toán xuất khẩu trực tiếp .Kế toán xuất khẩu ủy thác .Kiểm soát nội bộ quy trình xuất nhập khẩu hàng hóa .Kiểm soát nội bộ quy trình nhập khẩu .Kiểm soát nội bộ quy trình xuất khẩu. 76 CHƢƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ .Nhận xét của bản thân về quá trình thực tập tại Công ty Cổ phần Sản xuất và Xuất nhập khẩu Lâm sản Sài Gòn .Nhận xét về tổ chức công tác kế toán tại công ty .Nhận xét về kế toán xuất nhập khẩu hàng hóa tại công ty .Nhận xét về kế toán nhập khẩu trực tiếp .Nhận xét về kế toán xuất khẩu trực tiếp.Nhận xét về kế toán xuất khẩu ủy thác .Nhận xét kiểm soát nội bộ quy trình xuất nhập khẩu .Nhận xét về kiểm soát nội bộ quy trình nhập khẩu.Nhận xét về kiểm soát nội bộ quy trình xuất khẩu .Những vấn đề khác có liên quan .Kiến nghị về tổ chức công tác kế toán .Kiến nghị về kế toán xuất nhập khẩu hàng hóa tại công ty.Kiến nghị về kế toán nhập khẩu trực tiếp .Kiến nghị về kế toán xuất khẩu trực tiếp .Kiến nghị về kế toán xuất khẩu ủy thác .Kiến nghị về kiểm soát nội bộ quy trình xuất nhập khẩu .Kiến nghị về kiểm soát nội bộ quy trình nhập khẩu .Kiến nghị về kiểm soát nội bộ quy trình xuất khẩu .Một số kiến nghị khác.
90 KẾT LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT BHXH: Bảo hiểm xã hội BHYT: Bảo hiểm y tế CĐSPS: Cân đối số phát sinh CT: Chứng từ DP: Thanh toán nhờ thu trả ngay kèm chứng từ GTGT: Giá trị gia tăng Incoterms: Các điều kiện thương mại quốc tế do Phòng Thương mại Quốc tế ICC (International chamber of commerce) ban hành KPCĐ: Kinh phí công đoàn L/C: Thư tín dụng (Letter of credit) NKC: Nhật ký chung NKĐB: Nhật ký đặc biệt NXT: Nhập Xuất Tồn TK: Tài khoản TKHQ: Tờ khai hải quan TNHH: Trách nhiệm hữu hạn TSCĐ: Tài sản cố định TT/TTR: Thanh toán bằng điện chuyển tiền XN: Xí nghiệp XK: Xuất khẩu DANH MỤC LƢU ĐỒ, SƠ ĐỒ Lƣu đồ: Lưu đồ 2.1: Trình tự ghi sổ theo hình thức kế toán trên máy tính .1: Sơ đồ phương thức thanh toán chuyển tiền trả sau.2: Sơ đồ phương thức thanh toán chuyển tiền trả trước .3: Sơ đồ phương thức thanh toán nhờ thu trơn .4: Sơ đồ phương thức thanh toán nhờ thu kèm chứng từ .5: Sơ đồ phương thức thanh toán tín dụng chứng từ .6: Sơ đồ tài khoản các nghiệp vụ nhập khẩu trực tiếp .7: Sơ đồ tài khoản các nghiệp vụ nhận nhập khẩu ủy thác .8: Sơ đồ tài khoản các nghiệp vụ xuất khẩu trực tiếp .9: Sơ đồ tài khoản các nghiệp vụ nhận xuất khẩu ủy thác .1: Sơ đồ tổ chức của công ty .2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán.3: Sơ đồ xử lý nghiệp vụ nhập khẩu trực tiếp .4: Sơ đồ xử lý nghiệp vụ nhập khẩu ủy thác .5: Sơ đồ xử lý nghiệp vụ xuất khẩu trực tiếp.6: Sơ đồ xử lý nghiệp vụ xuất khẩu ủy thác. 71 DANH MỤC PHỤ LỤC Phụ lục 01: Các hóa đơn, chứng từ minh họa nghiệp vụ nhập khẩu trực tiếp a) Bộ chứng từ nhập khẩu theo Tờ khai hải quan 25704 b) Bộ chứng từ nhập khẩu theo Tờ khai hải quan 26986 c) Bộ chứng từ nhập khẩu theo Tờ khai hải quan 24802 d) Bảng kê chi phí nhập khẩu theo các tờ khai hải quan Phụ lục 02: Các hóa đơn, chứng từ minh họa nghiệp vụ xuất khẩu trực tiếp a) Bộ chứng từ xuất khẩu theo Hóa đơn 17_2013/FUJI-MN b) Bộ chứng từ xuất khẩu theo Hóa đơn 24_2013/LV-MN c) Bộ chứng từ xuất khẩu theo Hóa đơn 25_2013/RUSTA-MN Phụ lục 03: Các hóa đơn, chứng từ minh họa nghiệp vụ xuất khẩu ủy thác a) Bộ chứng từ xuất khẩu theo Hóa đơn 14_2013/LUCKY-MN b) Bộ chứng từ xuất khẩu theo Hóa đơn 29_2013/LUCKY-MN Phụ lục 04: Các mẫu sổ sách minh họa a) Sổ Chi tiết tài khoản 1561 – Giá mua hàng hóa (Tháng 03/2013) b) Bảng kê Nhập Xuất Tồn - Theo Tờ khai hải quan (Tháng 03/2013) c) Báo cáo doanh thu hàng xuất khẩu (Tháng 03/2013) d) Sổ chi tiết tài khoản 136802 – XN CB Lâm sản Xuất khẩu Mỹ Nguyên (Tháng 01 - 03/2013) e) Sổ Cái tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán (Tháng 03/2013) f) Sổ Chi tiết tài khoản 51112 – Doanh thu Văn phòng Công ty (Tháng 01 - 03/2013) 1 CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA 1.Những vấn đề chung về hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa 1.Khái niệm Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu: Là hoạt động trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các tổ chức, cá nhân ở Việt Nam với các tổ chức, cá nhân ở nước ngoài thông qua mua bán. Hàng hóa dùng để kinh doanh xuất khẩu: Chủ yếu là những mặt hàng thuộc thế mạnh trong nước, có lợi thế so sánh so với hàng hóa cùng loại ở các nước khác. Các mặt hàng xuất khẩu thông thường của Việt Nam như các nhóm ngành thủ công mỹ nghệ truyền thống (hàng mây, tre, đan, đồ gốm, sứ…), nhóm ngành khai thác và sản xuất sản phẩm thô (dầu khí, khí đốt, cao su), nhóm ngành chế biến nguyên liệu nông sản, lâm sản và khoáng sản (cà phê, tiêu, điều, các mặt hàng thủy hải sản…)… Hàng hóa nhập khẩu: Chủ yếu là các mặt hàng mà trong nước chưa có hoặc chưa sản xuất được như các loại nguyên liệu, vật liệu, máy móc, thiết bị…phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp và các loại hàng hóa khác phục vụ tiêu dùng trong nước.
Căn cứ thực hiện hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu là các hợp đồng mua bán hàng hóa, hợp đồng tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và các hợp đồng chuyển khẩu hàng hóa.Đối tượng và phương thức xuất nhập khẩu hàng hóa Đối tƣợng xuất nhập khẩu: Là các mặt hàng phù hợp với ngành nghề ghi trong giấy phép đăng ký kinh doanh, trừ những mặt hàng cấm xuất nhập khẩu và những mặt hàng tạm ngừng xuất nhập khẩu. Phƣơng thức xuất nhập khẩu: Các doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu có thể tiến hành xuất nhập khẩu theo các phương thức: Trực tiếp, ủy thác hoặc kết hợp cả hai phương thức trên. 2 Phương thức xuất nhập khẩu trực tiếp thông thường được sử dụng khi doanh nghiệp có đầy đủ khả năng về tổ chức đàm phán, ký kết hợp đồng, am hiểu đối tác, thị trường cũng như mặt hàng xuất khẩu.