mở đầu âm tiết gọi là thanh mẫu, phần đứng sau thanh mẫu gọi là vận mẫu. Trong âm tiết “Ĩ”, “†” là thanh mẫu, “?” là vận mẫu, “*” là thanh điệu. Âm tiết có thể không có thanh mẫu chỉ có vận mẫu và thanh điệu, ví dụ: “é. PE Initial #92 Final PIA Tone 77 Syllable Thanh mẫu Vận mẫu Thanh điệu Âm tiết | i Y fi b a - bã n in f nin h go y hăo f U Š fu , é 14 ome _ i ra oe 4 NIN CHAO Initials and finals, Thanh mau va van mau PA (C1) — initiats (1) Gr b[p] P[p'] mịm] tỊf dit] t[U] nịm th 9 Ik] kK [k'] h[x] #42 (1) — Fials() ® ala) o[ol] ely] ili] ulul uly) er [or] ai [ai] ei Lei) go [au] oulou] qœnlanì enlanÌ in [in] angfan}] engloen! ing Lin] ong [un Ì Tones.
Thanh điệu REAAP AES, SAKA, ELUKMTRK-H. mm 5)869Ñf 9 ®v94: “6T” m3 —#, OO" RRB, OO" RPPSB, “`” $mã#đằwWÿ#%, +o; mö, mó, mö, mò, 1J-‡£# + #7 #ú9 L1). Chinese is a tone language. Different tones may result in different meanings.
There are four basic tones in Chinese. They are marked as the Ist tone), * "(the 2nd tone), ~ “(the 3rd tone) and™ * “(the 4th tone) respectively. For example, ma, ma, mi, ma.Tones are marked above the main vowel of the pi yin syllable. Tiếng Trung là ngôn ngữ có thanh điệu, thanh điệu không giống nhau, ÿ nghĩa có thể sẽ khác nhau.
Tiếng phổ thông Trung Quốc có bốn thanh điệu cơ bản. Có bến kỉ hiệu biểu thị thanh điệu: '—` biều thị thanh 1, “ “ ” biểu thị thanh 2, “"” biểu thị thanh 3, * ` "` biểu thị thanh 4. Ví dụ: mã, má, mà, mà. Dẫu thanh điệu được đánh phía trên nguyên âm chính.
® 7A A Figure of the tones So dd thanh điệu #—# mã #—# ma 3=? mă RYE ma the Ist tone the 2nd tone the 3rd tone the 4th tone Thanh 1 aeae ae EE EES 7 1 TT ha *ớẻac 7A _ ÒỒ ri | RoAD FARK Texts PartTwo PHAN II- BAI KHOA RX — kawényi Text One | Baikhéat| _ Từ mới (+n 1 th [ni] pron. [tinh] good, fine, nice tot “¿Tên riêng 1 HT Mödling name of an American student Martin 2 ty Linna name of a French student Linna AT: th $F! MGding: Ni hdo! Jk‡.: 1 ae! Linna: Ni hao! ` PRI = Kéwéner Text Two _ Bài khóa 2 | 'Từ mới &3 # [nín] pron. [đại] you (polite singular) ngài, ông, bà (xưng hô trang trọng) Tên riêng 1 #—K, tĩYimín name of a Chinese teacher Lí Nhất Dân 2 MA Aming name of a Thai student Amin 16 EE RR ALR Nm SRY Ram OS fe RO Se Soe 1 XIN CHÀO. - Bài khóa ic $—R: th Ft UYimin: Ni hao! 4s: 4 ay! Aming: Nin hao! BEX S| KewénsGn Text Three Bài khóa3 - t 1 ® fing} num.
[số] one một 8 fer num. [sé] eight tam Bai khéa Y ($ACF Numbers) (Hoe chit s6) = — pan lào ling yi èr ba † Xử Ww không i một hai | tám © i| | Ì I Comprehensive Notes | Cha thích téng hop | “6” @ th” MSA, MM ARKE. FRA, LA, TA BASHA, APM. ~ && ~is a more polite form of * 4 7 It is usually used for seniors or people of an older generation or a higher rank.
It can aise be used for peopie of the same age in order to sound more formal and polite. “4&” lahinb thi kinh ngit cia “4%” , thường dùng để gọi bề trên, người lớn tuổi, cấp trên, cũng có thể dùng đẻ gọi người ngang vai, thê hiện sự tôn trọng. Ay: Lahti) je Stappteneentanny Pocaduary » bổ sung Từ ngữ (“3 a] (nimen] pron./dai] you yslural) các bạn 4 fh nfdanh] teacher giáo viên 2 uy (tàoshil BRAS ED TieClayy Activity | Mogt dQng tren lop PY A= 2k EP JB Abo ARDEAA AT AAD AN A =a, ASA OR. other and finaly, One student provides an initial and a final, and the Work (iy paits to praction spelling the syllables with the (nitials spells out the complete syllable and reads iLaloud vận mẫu: Một người nói một thanh mẫu và Hi người miệt nhôm tiến hành luyện tập) wbép thanh mẫu và mot van triều, người còn lại phép lại và dọc to, {8|-tèi bạ, VLdụ b_ do¬bao ] 1 pm f a ° e i U 0 | b dtontl | | al el ao ou an en in| gkh | ang eng ing ong _ BR eS) Comprehensive Evercives Luyện tập tổng hợp ¬ % ARIK AG MST ISXP 2 — How do yon greer them? Hg chào hồi nhau như thể nào? || | 1 a i — 1.
A: AE VBE! Ni hdol Laoshi hdo! B: ! B: — ! 18 an tse (80K) 3. A: #71 AER gel at Nin no! B: HG! B: 1 Ninaol REND PoxitThwee FEAF Wititing Chinese Choroctess PHAN S11 - HOC VIET CHO HAN » (1) Basic svokes (1) Cac nét bút cơ bãn của chữ Hán (1) Téngoi Chữ ví đụ — ##. Bế t mồi J 2 [pis] lến] person người Ne # Inò] Mm 48 (1) RF ORAL MT C1) Stroke order (1) Thur tyr nét bút cơ bản của chữ Hán — - s aE 49) 32 Examples Zin Stroke øI PLM) Rules Chữ ví dụ _ Thứ tự nét bút Quy tắc FARR ME “+ “héng” precedes “shv” + ngang trước số sau} AK DB FAG HE “pié” precedes “na” ~ 2® [phẩy trước mắc sau] SRF Character Writing [ Viết chữ Hán | HERFRIAL BE FPARF Write the following Chinese characters in the workbook. Hay viét nhimg chit Han sau vào vở tập viết chữ Hán —- aa.
SAE < TOE EE, EE SE ữ, 2 4 FEB Which Country Are You from BẠN LÀ NGƯỜI NƯỚC NÀO BA #—4l2 Part One PDB Phonetics PHẨN I - NGỮ ÂM Phonetic Exercises Luyện tập ngữ âm Listen, read and discriminate the sounds. Nghe, đọc và phan biệt âm (7) _G Z—mh zU— cu ze — zhe zai — cai zu — zhu Zui — cui zai — zhai zhun — chun zun — cun zao — zhao zhong — chong zuan — cuan zeng — zheng s—sh I—r si— shi le—re se — she li—ri sai — shai lu—ru san — shan lao — rao sen — shen long — rong 2. "SR 2 Practice the four tones. Luygn dgc bốn thanh điệu () zha zha zha zha chũ chú chu chu zhẽ zhé zhé zhè chõu Chóu chéu chòu Zhai zhai zhöi zhòồi chuan chuan chudn chuan at zhi zhi zhì chi chi chi chi sho sho sho shu zéáo 260 zòo shao shao shăo shòo ZUð ZUÒ shén shén shén shèn zan zan shi shi - shi shì a zi 21 sa sa sa cai cai cai cai can can sŨ SÚ SÙ can can sui sui sui sul cui cul cul cì si sĩ si ci cỉ a rú fav] rò rén rén rèn rao rao rao rang rang rang rang 3.
°F GSES TS] Listen, read and discriminate the tones. Nghe, dgc va phan biệt thanh điệu (=) rù —rủ méi — méi chi —chi wd — wo gud — gud hòn — han zhi — zhi ZÖU — ZÒU cul— cui san — san shang — shang shi — shi si—si lèi — léi ta—ta rén—rén 4. PG BRE BS G9) Listen and add the tone marks. Nghe va danh dấu thanh điệu (“tì ae ⁄ ; > shi zU cha cou - ⁄.
⁄ x sun cai zao zhao A z = Đa chang chen reng a ` = zhuan cun chur shéng > + v = SUI shou shang re itš th | Phonetic Notes Initials and finals. Thanh mau va van mau ## (2) __ Initials (2) Thanh mẫu (2) GY zh [ts ] ch [ts'] sh [gs] r[z] z[ts] c[t] s[s] #424 (2) ~~ Finals (2) Van mau ay va [ua] uo [uo } uai [ uai ] uei(ui) [ uei ] uon [uan] uen(un)[uan] uang [uag] ueng [ uan] TTI TE SELLE ELE 8G RET ELL ETE ELE HE! LITE PR. PL ‡ ị lỆ 490/4 2 2 | = és HAR LA HOTTOE MICE HATE 2. £2 8 The neut onera.
Thal nh nhẹ Ri BREET Hie I, ee Ne OAR, WE I ACT, Oe “dt 5. Plo: BE (baba, da) + ## (mmfmd, mem) „ The neutral tone ia pronounced lightly and briefly without any strese, and ia indicated In pinyin by the abaenice of afiy lune mark ahose the «yflable. For example, babe, mama, Trong tiếng Trung có một số âm tiết không mang thanh điệu, đọc rắt nhọ, rÁt ngắn, khí viết không mrrang ký hiệu thanh điệu, gọi là thanh nhẹ, Ví dụ: @ # (baba, bd), Wy4y (manna, mg), Rp Parttwo BARK Texts | PHAN {1 - BAI KHOA RX — Kéwényi Text One Bal khéa | | 5 Từ mới (3 „fdanhJ morning, early morning buổi sáng i gz {Cuf HổØ] ___ mmeofø SoutrKarean student Chơi Ho A) aq f Bài khóa IS) BE: FE Bt Cuitao: Zaoshang nda! ST: FER! Mading. Zdoshang nda! Ri = Kewénér Text Two - Bài khóa2 Ì Từ mới a 1 #4 rip v [dong] be là 2 [nay pron.{dai] which, what nao, cái nào 3 6B fquó† n.
[dai] he, him ©) Ten ring the United States (U.) Mi [Méigué] $b a [Hangud] South Korea Han Quốc 2 3 HỆ [Ribén] Japan Nhat Ban ) Bai khéa ("| HA: ZO BA? Cui Hao: Ni shi nd gué rén? BT: 4 # %. Mödïng: Wð shì MẽigUó rén. Ni ne? *#4: & & # H AÀ.: W6 shi HGngué rén. BT: te %? Ta ne? Hie: th HẠ À.
Tä shi Ribén rén. “ a mm "- pe 7# = KéwénsGn Text Three | Bai khéa3 | aaaee Af"(at, 1 = [san] num [sé] dc es 24 [si] num.[s6] bis bén SF um.fs} ứng ười 24 RE RECN EES AR RARER AES AE SRR ERNEST BA ES TV RRC TES PE HER ERR SEER EER th ALO 01 2 2 BAN LA NGUOE NLC MAO. | Baikhéa (7°) (3E KF Numbers Hoe chit sé ) = vụ + san si shi ba bén mudi be Aig HE Comprehensive Notes | Chi thíc tổng hợp | T 2, ? EH “HR” (621) ) DEAS, RAMARTARELE LA Flt. “is here used in an abbreviated interrogative sentence where the question can be deduced from the context.
For example, “9 “ ( 9% (1) ) ở đây dùng trong câu nghỉ vấn tỉnh lược, nội dung hỏi có thể phán đoán căn cứ vào ngữ cảnh. Vi du: RAMHHA, HH? (HKRAMBA, HAMBA? ) T’m from South Korea. What about you? T < 2X Người ' 8đ 7höngguó China ea '†BIA. 7höngguórén Chinese (people) SG Quoc Trung Quéc 4ÈE| Déguó Gemany Đức ‡È|lA Déguórến Geman(people Người Đức Ea) Yinggué Britain Anh BA Yingguérén Briish(people) Nguoi Anh Ƀ/ Yìndù India ÁnĐộ #ÿ#|A Yìndùrén Indian (people) Người An DO EKA Yidai Italy x SKAIA Yidòlrén Italian (people) Nguoi ¥ zB Fagud France Pháp 3E]A.
Föguórén French (people) Người Pháp Ä#E| lòguó Thaiand TháLan RA TòigUÓrến Thai(people) Người Thái Lan 25 ên lớ | IOP ' | In-Class Activities | Hogt dong tren ¬ TRE A | x_—+# #4З ahe A — ta uk ty Ba Ao eR mags ee BPA BE AR itial and and aa fal final, and the the initial 5.