Bà XÂY DĄNG TR¯äNG CAO ĐÀNG XÂY DĄNG SÞ 1 GIÁO TRÌNH MÔN HâC: H¾CH TOÁN K¾ TOÁN NGÀNH: TH¯¡NG M¾I ĐIÞN TĀ TRÌNH Đà: CAO ĐÀNG Ban hành kèm theo Quyết định số: 389ĐT/QĐ-CĐXD1 ngày 30 tháng 09 năm 2021 Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Xây dựng số 1 Hà nái, năm 2021 1 TUYÊN BÞ BÀN QUYÀN Tài liệu này thuộc lo¿i sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thá được phép dùng nguyên bÁn hoặc trích dùng cho các mÿc đích vß đào t¿o và tham khÁo. Mọi mÿc đích khác mang tính lệch l¿c hoặc sử dÿng với mÿc đích kinh doanh thiếu lành m¿nh sẽ bị nghiêm cấm. 2 LäI GIâI THIÞU Đá giúp cho cán bộ giÁng d¿y, cán bộ nghiên cứu, sinh viên, học sinh có tài liệu giÁng d¿y, nghiên cứu và học tÁp, Bộ môn Kế toán- Khoa Kế toán – Tài chính - Trưßng Cao đẳng Xây dựng số I đã biên so¿n cuốn giáo trình <H¿ch toán kế toán= dành cho ngành đào t¿o Nghiệp vÿ Bán hàng - Hệ Trung cấp, các ngành khác thuộc khối ngành Kinh tế cāa trưßng. Khoa Kế toán – Tài chính và tÁp thá tác giÁ bày tỏ lòng cÁm ơn tới các đồng chí giáo viên Khoa Kế toán – tài chính, các chuyên gia phÁn biện, các thành viên Hội đồng khoa học đã có nhißu ý kiến đóng góp quý báu.
Tuy rất cố gắng nhưng cuốn giáo trình chắc chắn không tránh khỏi những h¿n chế nhất định. Chúng tôi rất mong nhÁn được từ b¿n đọc những ý kiến đóng góp có tính xây dựng và có giá trị khoa học, đá lần tái bÁn sau được hoàn thiện hơn. TÁp thá tác giÁ xin chân thành cÁm ơn! Hà Nội, Ngày….năm 2019 T/M TÀP THà TÁC GIÀ 3 MĀC LĀC Ch°¢ng 1: Nhăng vÃn đÁ chung vÁ h¿ch toán k¿ toán. Khái nißm h¿ch toán k¿ toán.
Đßi t°ÿng căa h¿ch toán k¿ toán. Đối tượng chung cāa h¿ch toán kế toán. Đối tượng cÿ thá cāa h¿ch toán kế toán. Vai trò cāa h¿ch toán kế toán.
10 Ch°¢ng 2: Ph°¢ng pháp chứng tÿ k¿ toán. Khái quát chung vÁ ph°¢ng pháp chứng tÿ k¿ toán. Khái niệm và nội dung. Khái niệm phương pháp chứng từ kế toán.
Nội dung phương pháp chứng từ kế toán. Chứng tÿ k¿ toán. Khái niệm, tính chất. Khái niệm chứng từ kế toán.
Tính chất cāa chứng từ kế toán. Phương pháp lÁp. Chứng từ tiền mặt. Chứng từ tiền gửi ngân hàng.
Chứng từ mua hàng. Chứng từ bán hàng. 24 Ch°¢ng 3: Ph°¢ng pháp tài khoÁn k¿ toán .Khái quát chung vÁ ph°¢ng pháp tài khoÁn k¿ toán. Khái niệm và nội dung .Tài khoÁn k¿ toán.
Khái niệm và hệ thống TKKT. 43 Ch°¢ng 4: K¿ toán hàng hóa trong doanh nghißp. K¿ toán vßn b¿ng tiÁn. Tài khoÁn sử dÿng.
Tài khoản 111 - Tiền mặt. Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng. Phương pháp kế toán. Kế toán tiền mặt.
Kế toán tiền gửi ngân hàng. K¿ toán mua hàng. Tính giá hàng hóa. Tài khoÁn sử dÿng.
Phương pháp kế toán. Tài khoÁn sử dÿng. Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vÿ. Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán.
Phương pháp kế toán. 63 5 GIÁO TRÌNH MÔN HâC Tên môn hãc: H¿ch toán k¿ toán Mã môn hãc: MH11 Vá trí, tính chÃt, ý nghĩa và vai trò căa môn hãc/mô đun: - Vị trí: Môn học được bố trí á kỳ học thứ I, học sau môn Nguyên lý thống kê - Tính chất: Là môn học cơ sá. - Ý nghĩa và vai trò cāa môn học: Māc tiêu căa môn hãc: - Vß kiến thức: + Trình bày được khái niệm vß kế toán, đối tượng cāa kế toán, những kiến thức cơ bÁn vß các phương pháp kế toán, vai trò cāa kế toán. + Trình bày được khái niệm, tính chất chứng từ kế toán.
+ Trình bày được phương pháp tính trị giá thực tế cāa hàng hóa nhÁp kho và xuất kho. + Trình bày được nội dung, kết cấu và cách ghi chép vào tài khoÁn tài sÁn và tài khoÁn nguồn vốn. + Trình bày được phương pháp lÁp một số chứng từ liên quan đến vốn bằng tißn, mua hàng, bán hàng: Phiếu thu, phiếu chi, séc, āy nhiệm chi, phiếu nhÁp kho, phiếu xuất kho, hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT. + Trình bày được các tài khoÁn sử dÿng và phương pháp kế toán một số nghiệp vÿ chā yếu liên quan đến vốn bằng tißn, mua hàng và bán hàng.
- Vß kỹ năng: + Phân lo¿i được các đối tượng kế toán. + Tính được trị giá hàng hóa nhÁp kho và xuất kho. + LÁp được các chứng từ liên quan đến vốn bằng tißn, mua vÁt tư, hàng hóa và bán hàng: phiếu thu, phiếu chi, séc, āy nhiệm chi, phiếu nhÁp kho, phiếu xuất kho, hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT. + Phân biệt được tài khoÁn tài sÁn, nguồn vốn trong doanh nghiệp.
+ Định khoÁn một số nghiệp vÿ chā yếu trong doanh nghiệp liên quan đến vốn bằng tißn, mua hàng, bán hàng trong doanh nghiệp. + Ghi được tài khoÁn d¿ng chữ T, ghi một số sổ kế toán: Sổ quỹ tißn mặt, thẻ kho, sổ chi tiết hàng hóa. - Vß năng lực tự chā và trách nhiệm: + Năng lực tự chā: Sau khi học xong môn học ngưßi học chā động, tự lÁp các kế ho¿ch trong công việc. 6 + Nghiêm túc, cẩn thÁn, tự giác, trách nhiệm đối với công việc.
Nái dung căa môn hãc: Ch°¢ng 1: Nhăng vÃn đÁ chung vÁ h¿ch toán k¿ toán Giãi thißu: - Thßi gian: 3 tiết Māc tiêu: - Trình bày được khái niệm, vai trò và đối tượng h¿ch toán kế toán. - Phân lo¿i được các đối tượng kế toán. Nái dung chính: 1. Khái nißm h¿ch toán k¿ toán H¿ch toán kế toán (hay kế toán) là khoa học thu nhÁn, xử lí và cung cấp toàn bộ thông tin vß tài sÁn và sự vÁn động cāa tài sÁn (hay toàn bộ thông tin vß sÁn phẩm và các ho¿t động kinh tế tài chính) trong các đơn vị, nhằm kiám tra toàn bộ tài sÁn và các ho¿t động kinh tế tài chính cāa đơn vị đó.
Đßi t°ÿng căa h¿ch toán k¿ toán 1. Đối tượng chung của hạch toán kế toán Mỗi một doanh nghiệp, một tổ chức cơ quan hay các thá nhân khi hình thành và bước vào ho¿t động thực hiện chức năng, nhiệm vÿ cāa mình đßu phÁi sử dÿng một lượng tài sÁn nhất định. Trong quá trình ho¿t động sÁn xuất kinh doanh các ho¿t động kinh tế tài chính nÁy sinh làm biến động tài sÁn và cÁ sự chuyán hóa hình thái cāa tài sÁn từ d¿ng này sang d¿ng khác. H¿ch toán kế toán là một công cÿ quÁn lý các ho¿t động kinh tế tài chính trong nßn kinh tế quốc dân nói chung và trong các đơn vị nói riêng.
Do đó h¿ch toán kế toán cần thực hiện được việc thu nhÁn các thông tin vß tài sÁn đơn vị đang sử dÿng vß các ho¿t động kinh tế tài chính gây nên sự biến động, thay đổi, chuyán hóa tài sÁn (sự vÁn động cāa tài sÁn) trong đơn vị, thực hiện việc kiám tra giám sát số tài sÁn hiện có và các ho¿t động kinh tế tài chính, góp phần sử dÿng có hiệu quÁ tài sÁn và nâng cao hiệu quÁ ho¿t động cāa đơn vị. Do đó đối tượng chung cāa h¿ch toán kế toán là tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình ho¿t động cāa đơn vị. Đối tượng cụ thể của hạch toán kế toán Đá hiáu rõ hơn đối tượng cāa h¿ch toán kế toán, cần đi sâu nghiên cứu đối tượng cÿ thá cāa h¿ch toán kế toán trong đơn vị sÁn xuất vì á đơn vị này có tài sÁn và các ho¿t động kinh tế tài chính đa d¿ng, phong phú. Trên cơ sá đó chúng 7 ta có thá nhÁn biết đối tượng cÿ thá cāa h¿ch toán kế toán trong đơn vị khác.
Các đơn vị sÁn xuất muốn thực hiện chức năng sÁn xuất t¿o ra những sÁn phẩm vÁt chất hữu ích cần thiết phÁi có một số tài sÁn nhất định như máy móc, thiết bị sÁn xuất, nguyên liệu, vÁt liệu… Tài sÁn trong đơn vị có nhißu lo¿i khác nhau và được hình thành từ nhißu nguồn khác nhau gọi là nguồn hình thành tài sÁn, biáu hiện bằng tißn cāa tài sÁn trong đơn vị sÁn xuất gọi là vốn kinh doanh cāa đơn vị. Vì vÁy tài sÁn và nguồn hình thành tài sÁn là hai mặt biáu hiện cāa vốn kinh doanh. Trong đơn vị sÁn xuất kinh doanh, các ho¿t động kinh tế tài chính nÁy sinh thưßng xuyên, liên tÿc qua các giai đo¿n khác nhau cāa quá trình tái sÁn xuất (giai đo¿n mua hàng, giai đo¿n sÁn xuất, giai đo¿n bán hàng). Các ho¿t động kinh tế tài chính này nÁy sinh gây nên sự biến động, thay đổi chuyán hóa l¿n nhau giữa các lo¿i tài sÁn và nguồn hình thành tài sÁn.
Những thông tin vß sự biến đổi này rất cần thiết cho việc tìm ra phương hướng và biện pháp nâng cao hiệu quÁ kinh tế cāa quá trình tái sÁn xuất. ⮚ Vì vÁy mỗi lo¿i tài sÁn, mỗi nguồn hình thành tài sÁn, mỗi một giai đo¿n kinh doanh là một đối tượng cÿ thá cāa h¿ch toán kế toán ⮚ Tài sÁn trong doanh nghiệp nếu xét vß mặt giá trị và tính chất luân chuyán thì toàn bộ tài sÁn trong doanh nghiệp được chia thành: + Tißn: Tißn mặt, tißn gửi ngân hàng, tißn đang chuyán ká cÁ tißn Việt Nam, ngo¿i tệ, vàng b¿c đá quý. + Các khoÁn đầu tư tài chính: Là các khoÁn đầu tư vß vốn như đầu tư cổ phiếu, trái phiếu, đầu tư cho vay. + Các khoÁn phÁi thu: PhÁi thu khách hàng, phÁi thu nội bộ, phÁi thu khác.
+ Hàng tồn kho: Nguyên liệu vÁt liệu, công cÿ dÿng cÿ, hàng mua đang đi đưßng, thành phẩm, hàng hóa. + Tài sÁn cố định: Bao gồm tài sÁn cố định hữu hình và tài sÁn cố định vô hình + Bất động sÁn đầu tư: Bao gồm quyßn sử dÿng đất, nhà hoặc một phần nhà doanh nghiệp nắm giữ đá cho thuê hoặc chß tăng giá đá bán. + Ngoài ra còn bao gồm các tài sÁn khác như: T¿m ứng, các khoÁn tißn ký quỹ, ký cược,… ⮚ Nguồn vốn (nguồn hình thành tài sÁn): Xét theo nguồn hình thành, toàn bộ tài sÁn cāa doanh nghiệp được hình thành từ 2 nguồn: Nguồn vốn chā sá hữu và nợ phÁi trÁ: - Nguồn vốn chā sá hữu: Là số vốn cāa các chā sá hữu, cá nhà đầu tư đóng góp mà doanh nghiệp không phÁi cam kết thanh toán.