ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRƢỜNG CAO ĐẲNG THƢƠNG MẠI VÀ DU LỊCH HÀ NỘI GIÁO TRÌNH Môn học: CHẾ BIẾN MÓN ĂN THEO CHẾ ĐỘ DINH DƢỠNG Ngành: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN Trình độ: CAO ĐẲNG (Ban hành theo Quyết định số:278/QĐ-TMDL ngày 06 tháng 9 năm 2018) HÀ NỘI, năm 2018 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sữ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Trong xu thế kinh tế phát triển ẩm thực ngày càng phong phú và hiện đại, Người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến chất lượng thực phẩm và món ăn, tiêu biểu là thành phần dinh dưỡng và cách phối hợp nguyên liệu một cách tinh túy nhằm đáp ứng khẩu vị và nhu cầu dinh dưỡng. Đối tượng tiêu dùng ngày càng đa dạng ngoài người lớn còn có trẻ em, khẩu phần ăn uống đòi hỏi phải phù hợp để trẻ phát triển thể chất và trí tuệ tốt nhất.
Ngoài ra còn có các chế độ ăn đặc biệt nhằm đáp ứng yêu càu chữa bệnh và ăn kiêng của người tiêu dùng. Giáo trình “Chế biến món ăn theo chế độ dinh dưỡng” nhằm đáp ứng nhu cầu của trẻ em trong nhà trẻ, mẫu giáo và chế độ ăn theo bệnh lý. Giáo trình được chia thành 2 bài với bố cục như sau: Bài 1. Chế biến món ăn nhà trẻ - Phần 1: Chế biến món bột - Phần 2: Chế biến món cháo - Phần 3: Chế biến món ăn mặn Bài 2.
Chế biến món ăn chữa bệnh - Phần 4: Bệnh cao huyết áp - Phần 5: Bệnh viêm tụy - Phần 6: Bệnh thận - Phần 7: Bệnh thiếu máu - Phần 8: Bệnh tiểu đường Các món ăn được chọn lọc tiêu biểu và phổ biến, dễ áp dụng và sẵn nguyên liệu nhằm cung cấp kiến thức và kỹ năng để chế biến trong nhà trẻ hay cho các đối tượng ăn theo bệnh lý. Bài giảng thuộc lĩnh vực mới, còn nhiều thiếu sót do biên tập và nghiên cứu còn hạn chế, mong người học thông cảm và chỉnh sửa dần cho thêm hoàn chỉnh. Chủ biên Nguyễn Hữu Thủy MỤC LỤC Bài 1. Chế biến món ăn nhà trẻ Trang 6 Phần 1.
Chế biến món bột cho trẻ ăn dặm Trang 6 Bột cá – cà rốt Trang 6 Bột thịt lợn – bí đỏ Trang 10 Bột thịt bò – cà chua Trang 14 Bột thịt lợn – rau ngót Trang 18 Bột lòng đỏ trứng gà – đậu phụ Trang 22 Phần 2. Chế biến món cháo cho trẻ ăn dặm Trang 26 Cháo gà nấm rơm Trang 26 Súp gan gà Trang 30 Cháo thập cẩm Trang 34 Cháo rau – thịt bò Trang 38 Cháo ngô – đậu nành Trang 42 Cháo lòng đỏ trứng Trang 46 Cháo tôm – rau dền Trang 50 Cháo đậu xanh – cà rốt – đậu Hà Lan Trang 54 Phần 3. Chế biến món ăn mặn cho trẻ Trang 58 Cà kho Trang 58 Thịt và kho sả Trang 62 Thịt chưng cà chua Trang 66 Đậu phụ nhồi thịt xốt cà chua Trang 70 Trứng cà chua chiên Trang 74 Cà chua nhồi thịt Trang 78 Thịt bò viên Trang 82 Chả thịt gà Trang 86 Bí đỏ hấp thịt gà Trang 90 Bài 2. Chế biến món ăn theo bệnh lý Trang 94 Phần 4.
Bệnh cao huyết áp Trang 94 Cật lợn xào đỗ trọng Trang 94 Thịt bò xào dứa Trang 99 Thịt gà xào cần tây Trang 103 Phần 5. Bệnh viêm tụy Trang 107 Súp cá nấu nấm đông cô Trang 107 Thịt nạc nấu tuyết nhĩ Trang 111 Phần 6. Bệnh thận Trang 116 Cháo sườn nấu trứng bắc thảo Trang 116 Dạ dày hầm hạt sen Trang 121 Phần 7. Bệnh thiếu máu Trang 125 Gà tần sâm quy Trang 125 Canh xương lợn nấu câu kỳ tử Trang 139 Lươn xào Trang 133 Phần 8.
Bệnh tiểu đường Trang 137 Thịt bò nâú khoai tây Trang 137 Cá trích hấp chè xanh Trang 141 BÀI 1. CHẾ BIẾN MÓN ĂN NHÀ TRẺ PHẦN 1. CHẾ BIẾN MÓN BỘT CHO TRẺ ĂN DẶM BỘT CÁ – CÀ RỐT Bột cá – cà rốt I. Mục tiêu Về kiến thức: - Mô tả được quy trình chế biến món bột cá – cà rốt - Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng cảm quan của món ăn - Lựa chọn được nguyên liệu phù hợp món ăn Về kỹ năng - Cắt thái nguyên liệu theo yêu cầu đề ra, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, thời gian quy định.
- Phối hợp gia vị phù hợp làm nổi vị của món ăn - Trình bày món ăn đẹp, hài hòa, tiết kiệm Về năng lực tự chủ và trách nhiệm : Sau bài học sinh viên: - Hình thành tính cẩn thận, tiết kiệm. - Đảm bảo an toàn, kỷ luật trong thực hành. 1 - Độc lập tự chủ trong công việc. Kiến thức chuyên môn cho bài thực hành Cần có kiến thức lựa chọn nguyên liệu, phối hợp nguyên liệu, các hình dạng nguyên liệu sau cắt thái, các phương pháp trang trí món ăn.
Chuẩn bị - Dụng cụ cắt thái - Dụng cụ chứa đựng ( sản phẩm cắt thái, trộn, đựng sản phẩm) - Dụng cụ gia nhiệt (nồi, chảo) 1. Nguyên liệu STT Tên nguyên liệu ĐVT số lƣợng Ghi chú 1 Bột gạo G 25 2 Thịt cá nạc G 30 Cá nạc 3 Cà rốt G 30 tươi 4 Dầu ăn Ml 10 5 Nước Ml 200 7 Gia vị (mắm, muối) 1.Dụng cụ Dụng cụ chuẩn bị theo nhóm, mỗi nhóm từ 5-6 học viên STT Tên dụng cụ ĐVT số lƣợng Ghi chú 1 Máy xay sinh tố Cái 1 2 Bát to Cái 2 3 Xoong nhỏ Φ 22 cm Cái 1 4 Bát con Cái 2 5 Thìa Cái 1 6 Chầy, cối Bộ 1 2.Kiểm tra nguyên liệu, dụng cụ thực hành Kiểm tra số lượng, chất lượng của nguyên liệu thực hành Kiểm tra dụng cụ thực hành về số lượng, chất lượng Dụng cụ cắt thái Dụng cụ chứa đựng Dụng cụ gia nhiệt Kiểm tra bảo hộ an toàn trước khi thực hành Kiểm tra mặt bằng thực hành, yêu cầu vệ sinh, độ khô, thoáng, rộng, đủ chỗ cho nhóm làm việc.Trình tự công việc STT Tên công việc Thiết bị, dụng cụ Yêu cầu kỹ thuật 1 Chuẩn bị mặt bằng chế biến rộng, sạch, khô, thoáng 2 Sơ chế Rổ, chậu, dao các loại đủ, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Cắt thái Dao, thớt, dụng cụ chứa Thao tác đúng kỹ đựng nguyên liệu, thải thuật, nguyên liệu cắt 2 bỏ thái đồng dạng, đều Gia nhiệt Nồi, chảo Đúng kỹ thuật, nguyên liệu chín đạt yêu cầu thành phẩm 3 Phối trộn Dụng cụ chứa đựng Trộn đều, đúng kỹ nguyên liệu, gia vị, thuật, nguyên liệu dụng cụ đảo không bị nát 4 Trình bày, trang trí Dao, thớt, dụng cụ Trang trí vào dụng cụ đựng sản phẩm phù hợp, đẹp, tiết kiệm 2. Hướng dẫn chi tiết công việc STT Tên công Thao tác Yêu cầu kỹ thuật việc 1 Chuẩn bị Cà rốt Nấu mềm, xay nhuyễn Mềm, nhuyễn đều Cá nạc Luộc chín, nghiền nát Thịt nhuyễn, không còn xương Bột gạo Hòa nước (chút) trộn đều Nước vừa, trộn đều Nước còn lại hòa cà rốt, Trộn đều, bột không bị vón thịt cá rồi trộn với bột đã hòa trộn đều 2 Chế biến Nấu bột Cho xoong lên bếp quấy Chin mềm, vị vừa đến khi chín, nêm gia vị.
Bắc xuống cho thêm 2 thìa cà phê dầu ăn, khuấy đều, múc ra bát hay đĩa sâu lòng 3.Yêu cầu thành phẩm STT Yêu cầu thành phẩm 1 Màu sắc Giữ được màu tự nhiên của nguyên liệu, các màu nổi rõ 2 Mùi, vị Mùi thơm, vị vừa ăn, ngọt của cá 3 Trạng thái Bột nhuyễn đều, không loãng, đặc, sống hay vón cục 4.Các dạng sai hỏng và cách phòng chữa TT Dạng sai hỏng Nguyên nhân Cách chữa 1 Cá bị tanh Sơ chế không đúng Sơ chế đúng kỹ thuật 2 Cà rốt sượng Đun không kỹ Nấu kỹ 3 Bột bị đặc Lượng nước ít Theo tỷ lệ 3 BỘT THỊT LỢN – BÍ ĐỎ Bột thịt lợn – bí đỏ Mục tiêu Về kiến thức: - Mô tả được quy trình chế biến món bột thịt lợn – bí đỏ - Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng cảm quan của món ăn - Lựa chọn được nguyên liệu phù hợp món ăn Về kỹ năng - Cắt thái nguyên liệu theo yêu cầu đề ra, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, thời gian quy định. - Phối hợp gia vị phù hợp làm nổi vị của món ăn - Trình bày món ăn đẹp, hài hòa, tiết kiệm Về năng lực tự chủ và trách nhiệm : Sau bài học sinh viên: - Hình thành tính cẩn thận, tiết kiệm. - Đảm bảo an toàn, kỷ luật trong thực hành. - Độc lập tự chủ trong công việc.
Kiến thức chuyên môn cho bài thực hành Cần có kiến thức lựa chọn nguyên liệu, phối hợp nguyên liệu, các hình dạng nguyên liệu sau cắt thái, các phương pháp trang trí món ăn.Chuẩn bị - Dụng cụ cắt thái - Dụng cụ chứa đựng ( sản phẩm cắt thái, trộn, đựng sản phẩm) - Dụng cụ gia nhiệt (nồi, chảo) 1. Nguyên liệu Nguyên liệu chuẩn bị theo nhóm, mỗi nhóm từ 5-6 học viên STT Tên nguyên liệu ĐVT số lƣợng Ghi chú 1 Bột gạo G 25 2 Bí đỏ G 30 3 Thịt lợn G 30 thăn 4 Dầu ăn Ml 10 5 Nước Ml 200 7 Gia vị (mắm, muối) 1. Dụng cụ Dụng cụ chuẩn bị theo nhóm, mỗi nhóm từ 5-6 học viên STT Tên dụng cụ ĐVT số lƣợng Ghi chú 1 Máy xay sinh tố Cái 1 2 Bát to Cái 2 3 Xoong nhỏ Φ 22 cm Cái 1 4 Bát con Cái 2 5 Thìa Cái 1 6 Chầy, cối Bộ 1 2.Kiểm tra nguyên liệu, dụng cụ thực hành Kiểm tra số lượng, chất lượng của nguyên liệu thực hành Kiểm tra dụng cụ thực hành về số lượng, chất lượng Dụng cụ cắt thái Dụng cụ chứa đựng Dụng cụ gia nhiệt Kiểm tra bảo hộ an toàn trước khi thực hành Kiểm tra mặt bằng thực hành, yêu cầu vệ sinh, độ khô, thoáng, rộng, đủ chỗ cho nhóm làm việc.Trình tự công việc STT Tên công việc Thiết bị, dụng cụ Yêu cầu kỹ thuật 1 Chuẩn bị mặt bằng chế biến rộng, sạch, khô, thoáng 2 Sơ chế Rổ, chậu, dao các loại đủ, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.