chương 1:. 43 CH¯¡NG 2: PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU KÞCH BÀN GIÀM PHÁT THÀI TRONG L)NH VþC SÀN XUÂT THÉP ä VIàT NAM. Khung ti¿p cÁn căa luÁn án. Tiếp cận từ d°ßi lên.
Tiếp cận từ trên xuáng. Ph°¢ng pháp khÁo sát, thu thÁp tài liáu, số liáu. Ph°¢ng pháp quan trÃc ngußn thÁi. Đo nồng đá thành phần khí nhà kính.
Đo l°u l°ÿng KNK t¿i nguồn phát th¿i. Ph°¡ng pháp tính toán hệ sá phát th¿i KNK. Phương pháp kiểm kê phát thải khí nhà kính theo Hướng dẫn của IPCC. Ph°¡ng pháp tính phát th¿i từ quá trình s¿n xuÁt (phi năngl°ÿng).
Ph°¡ng pháp tính phát th¿i từ tiêu thā nhiên liệu hóa th¿ch. Ph°¡ng pháp °ßc tính phát th¿i từ tiêu thā điện năng. Công tác QA/QC trong quan trắc môi tr°áng. Ph°¢ng pháp đánh giá tác đßng căa các giÁi pháp giÁm nhẹ phát thÁi khí nhà kính.
67 Tiểu kết chương 2:. 72 CH¯¡NG 3: K¾T QUÀ VÀ THÀO LUÀN. Hián tr¿ng sÁn xuÃt thép và công nghá sÁn xuÃt thép. Hiện tr¿ng s¿n xuÁt thép.
Quy trình và công nghệ s¿n xuÁt thép trên thế gißi và t¿i Việt Nam&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&. Hián tr¿ng sÁn xuÃt, công nghá, dây chuyßn sÁn xuÃt và các ngußn phát thÁi khí nhà kính t¿i Công ty Cá phÅn Gang Thép Thái Nguyên. Mô t¿ địa điểm nghiên cąu. Xác định nguồn điểm phát th¿i.
Hián tr¿ng các há thống xử lý môi tr°ãng. Hệ tháng xử lý khí th¿i. Hệ tháng xử lý n°ßc th¿i. Thu gom và xử lý chÁt th¿i rắn và chÁt th¿i nguy h¿i.
Đo đ¿c phát th¿i KNK trong nhà máy luyện thép. Xác đßnh há số phát thÁi cho ho¿t đßng sÁn xuÃt thép å Viát Nam&&&. Xác định nồng đá phát th¿i khí nhà kính. Tính toán hệ sá phát th¿i Khí nhà kính cho công nghệ BOF.
Tính toán hệ sá phát th¿i khí nhà kính cho công nghệ EAF. Kßch bÁn phát thÁi khí nhà kính cho l*nh vÿc sÁn xuÃt thép căa Viát Nam&&. Kịch b¿n phát th¿i khí nhà kính c¡ sã. Kịch b¿n gi¿m phát th¿i khí nhà kính.
Đánh giá tác đßng căa kßch bÁn giÁm nhẹ căa l*nh vÿc sÁn xuÃt thép đ¿n phát triển kinh t¿ - xã hßi å Viát Nam. Bàn luÁn chung. 145 K¾T LUÀN VÀ KI¾N NGHÞ. 147 TÀI LIàU THAM KHÀO.
ii Phā lāc 1: Tiềm năng gi¿m phát th¿i KNK theo các gi¿i pháp gi¿m nhẹ trong lĩnh vực s¿n xuÁt thép ã Việt Nam. Sá liệu xây dựng lá trình gi¿m phát th¿i KNK cho lĩnh vực luyện kim. x DANH MĀC CÁC BÀNG Bảng 1. Tổng lượng khí thải CO2 từ sản xuất thép á các quác gia được nghiên cứu và phần còn lại của thế giới vào năm 2019.
Sản xuất, phát thải và cưßng độ phát thải thép Việt Nam (2018). Phát thải theo kịch bản phát triển thông thưßng của lĩnh vực IPPU. Thông sá kỹ thuật của thiết bị. Thông sá kỹ thuật của thiết bị.
Giá trị đưßng kính của áng dẫn. Xác định khoảng cách các điểm đo áp suất động từ tâm áng dẫn khí tính theo một phần của R. Sản lượng thép thô trên thế giới giai đoạn 1950 – 2022. Sản lượng thép thô theo khu vực trong năm 2022.
Sản lượng gang của Việt Nam giai đoạn 2010-2019. Sản lượng thép thô của Việt Nam giai đoạn 2010-2019. Khái lượng và nguyên liệu thép phế và nhiên liệu đầu vào của các Nhà máy trong các năm 2015 – 2019. Các nguồn phát thải khí nhà kính.
Khí bụi thải phát sinh từ các lò điện hồ quang. Vị trí và tần suất quan trắc khí nhà kính. Kết quả đo quan trắc tại áng khói lò các hóa. Kết quả đo quan trắc tại áng khói lò luyện gang.
Kết quả đo quan trắc tại áng khói lò luyện thép sá 1. Kết quả đo quan trắc tại áng khói lò luyện thép sá 2. Thông sá sản xuất của Công ty CP Gang thgp Thái Nguyên. Kết quả tính toán lưu lượng và nồng độ khí thải trung bình đã xử l礃Ā tại các nhà máy của Công ty CP Gang thgp Thái Nguyên.
Kết quả tính toán lưu lượng và nồng độ khí thải trung bình chưa xử l礃Ā tại các nhà máy của Công ty CP Gang thgp Thái Nguyên. Kết quả tính toán hệ sá phát thải KNK thực nghiệm tại Công ty CP Gang thgp Thái Nguyên. Phát thải KNK từ đát nhiên liệu tại Công ty CP Gang thgp Thái Nguyên. Các hệ sá phát thải CO2 cho quá trình sản xuất thgp theo.
Phát thải KNK phi năng lượng theo công nghệ BOF của Công ty CP Gang thgp Thái Nguyên. Tổng phát thải KNK của Công ty CP Gang thgp Thái Nguyên và hệ sá phát thải KNK chung của công nghệ BOF. Phát thải KNK phi năng lượng theo công nghệ EAF. Phát thải KNK gián tiếp từ tiêu thụ điện năng của.
Tổng phát thải KNK và hệ sá phát thải KNK chung của công nghệ EAF. Tổng sản lượng của ngành thép theo loại hình công nghệ. Tổng phát thải KNK của ngành thép theo loại hình công nghệ. Dự báo sản lượng của lĩnh vực sản xuất thép.
Phát thải KNK của lĩnh vực sản xuất thép. Kết quả tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải KNK sau áp dụng các giải pháp đề xuất. Kết quả giảm phát thải sau áp dụng các giải pháp đề xuất cho quá trình luyện các. Kết quả giảm phát thải sau áp dụng các giải pháp đề xuất cho quá trình thiêu kết.
Kết quả giảm phát thải sau áp dụng các giải pháp đề xuất cho quá trình luyện gang. Tiềm năng giảm phát thải KNK theo công nghệ sản xuất thép. Lượng giảm phát thải KNK theo kịch bản carbon thấp. Phát thải KNK theo kịch bản carbon thấp.
140 x DANH MĀC CÁC HÌNH Hình 1. Quy trình sản xuất than các và các nguồn phát thải KNK. Minh họa quá trình thiêu kết và phát thải. Minh họa quá trình sản xuất gang và phát thải.
Minh họa quy trình sản xuất thép và phát thải. Quy trình nghiên cứu của luận án. Khảo sát hiện trưßng được NCS tổ chức thực hiện. Thiết bị đo nồng độ khí KNK.
Vị trí đặt đầu dò trên mặt cắt tiết diện đưßng khói. Vị trí quan trắc nguồn thải. Cấu trúc chính của Mô hình GEM. Sản lượng thép thô của Việt Nam giai đoạn 2010 – 2022.
Quy trình sản xuất thép. Bá trí thiết bị của một nhà máy luyện thép lò thổi. Quy trình sản xuất thgp lò điện hồ quang. Quy trình dây chuyền sản xuất.
Công ty CP Gang Thép Thái Nguyên. Sơ đồ công nghệ sản xuất của Nhà máy. Lượng khí thải của Nhà máy giai đoạn 2015-2019. Sản lượng thép của Việt Nam theo từng loại công nghệ.
Kiểm kê phát thải KNK của hoạt động sản xuất thép. Kịch bản phát thải KNK cơ sá của hoạt động sản xuất thép. Phát thải KNK của kịch bản BAU và kịch bản carbon thấp của lĩnh vực sản xuất thép. Mái quan hệ các biến trong mô hình GEM để mô phßng tác động.
Tổng dân sá Việt Nam dự báo đến năm 2050. Tổng GDP thực tế và tác độ tăng trưáng GDP thực tế. Tổng quan về tổng thu nhập của chính phủ và các khoản đầu tư. Tổng sá việc làm và tỷ lệ thất nghiệp.
144 xii DANH MĀC TĆ VI¾T TÂT Kí hiáu Ti¿ng Viát Ti¿ng Anh BAU Kịch b¿n phát triển thông th°áng Business As Usual BĐKH Biến đổi khí hậu Climate change BUR1 Báo cáo cập nhật hai năm mát The Initial Biennial Update lần lần thą nhÁt Report BUR 2 Báo cáo cập nhật hai năm mát The Second Biennial Update lần lần thą hai Report BUR 3 Báo cáo cập nhật hai năm mát The Third Biennial Update lần lần thą ba Report BOF Lò thổi Basic Oxygen Furnace COP Hái nghị các bên tham gia Conference of Parties UNFCCC CBA Chi phí lÿi ích Cost -Benefit Analysis CGE Mô hình cân bằng tổng thể Computable General Equilibrium CPI Chỉ sá giá tiêu dùng Consumer price index EAF Lò điện hồ quang Electric arc furnace GDP Tổng s¿n phẩm nái địa Gross Domestic Product GEM Mô hình Kinh tế Xanh Green Economy Model GE Kinh tế xanh Green Economy GPG H°ßng dẫn thực hành tát Good Practice Guidelines IPCC Ăy ban liên Chính phă về Biến Intergovernmental Panel on đổi khí hậu Climate Change IPPU Các quá trình s¿n xuÁt và sử Industrial Processes and Product dāng s¿n phẩm công nghiệp Use INDC Đóng góp dự kiến do quác gia Intended Nationally Determined tự quyết định Contribution KNK Khí nhà kính Greenhouse gases xiii Kí hiáu Ti¿ng Viát Ti¿ng Anh BAU Kịch b¿n phát triển thông th°áng Business As Usual LULUCF Sử dāng đÁt, thay đổi sử dāng Land Use, Land Use Change and đÁt và lâm nghiệp Forestry MCDA Ph°¡ng pháp phân tích Đa tiêu Multi-Criteria Decision Analysis chí NDC Đóng góp do quác gia tự quyết Nationally Determined định Contributions NAMAs Các hành đáng gi¿m phát th¿i Nationally Appropriate khí nhà kính phù hÿp vßi điều Mitigation Actions kiện quác gia PTBV Phát triển bền vững Sustainable Development TTX Tăng tr°ãng xanh Green growth TISCO Cty CP Gang thép Thái Nguyên Thai nguyen iron and steel joint stock corporation TN&MT Tài nguyên và Môi tr°áng Resources and Environment UNFCCC Công °ßc khung căa Liên hÿp United Nations Framework quác về biến đổi khí hậu Convention on Climate Change UNEP Ch°¡ng trình Môi tr°áng Liên UN Environment Programme Hÿp Quác VNPMR Dự án Sẵn sàng tham gia thị Viet Nam Partnership for Market tr°áng carbon ã Việt Nam Readiness VSA Hiệp hái Thép Việt Nam Vietnam Steel Association VNEEP3 Ch°¡ng trình Quác gia về sử National Program on Energy dāng năng l°ÿng tiết kiệm và Efficiency and Conservation 3 hiệu qu¿ lần thą ba WB Ngân hàng Thế gißi World Bank WBP Tiêu chuẩn thực hành tát nhÁt World Best Practices thế gißi xiv Kí hiáu Ti¿ng Viát Ti¿ng Anh BAU Kịch b¿n phát triển thông th°áng Business As Usual WSA Hiệp hái thép thế gißi World Steel Association 1 Mä ĐÄU 1. Tính cÃp thi¿t căa LuÁn án Biến đổi khí hậu (BĐKH) đ°ÿc xem là mát trong những thách thąc lßn nhÁt đái vßi sự phát triển bền vững căa nhân lo¿i trong thế kỷ 21. Việt Nam là mát quác gia đang phát triển, mßi chỉ bắt đầu tiến trình công nghiệp hóa trong h¡n ba thập kỷ qua và chịu tác đáng nặng nề căa BĐKH, nh°ng đã luôn thể hiện trách nhiệm, chă đáng thực hiện các cam kết quác tế về BĐKH. Việt Nam đã đệ trình Đóng góp dự kiến do quác gia tự quyết định (INDC) vào năm 2015; ký và phê duyệt Thßa thuận Paris, xây dựng Kế ho¿ch quác gia thực hiện Thßa thuận Paris năm 2016.