Bài 1 trang 39 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Phép cộng Phép cộng Bài 1 (trang 39 SGK Toán lớp 4) Đặt tính rồi tính: a) 4682 + 2305 5247 + 2741 b) 2968 + 6524 3917 + 5267 Lời giải: a) 4682 + 2305 = 6987 5247 + 2741 = 7988 b) 2968 + 6524 = 9492 3917 + 5267 = 9184 Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 40 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Luyện tập trang 40 Luyện tập trang 40 Bài 1 ( trang 40 SGK Toán lớp 4) Thử lại phép cộng. a) Mẫu: Muốn thử lại phép cộng ta có thể lấy tổng trừ đi một số hạng, nếu được kết quả là số hạng còn lại thì phép tính làm đúng. b) Tính rồi thử lại (theo mẫu): 35462 + 27519 69108 + 2074 267345 + 31925 Lời giải Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 40 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Phép trừ Phép trừ Bài 1 (trang 40 SGK Toán lớp 4) Đặt tính rồi tính: a) 987864 - 783251 969696 - 656565 b) 839084 - 246937 628450 – 35813 Lời giải: a) 204 613 313 131 b) 592 147 592 637 Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4 Bài 1 trang 42 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Biểu thức có chứa hai chữ Biểu thức có chứa hai chữ Bài 1 (trang 42 SGK Toán lớp 4) Tính giá trị của c + d nếu: a) c = 10 và d = 25; b) c = 15 cm và d = 45 cm. Lời giải: G i a) c = 10 và d = 25 ta có: c + d = 10 + 25 = 35 b) c = 15 cm và d = 45 cm ta có: c + d = 15cm + 45cm = 60cm Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 43 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Tính chất giao hoán của phép cộng Tính chất giao hoán của phép cộng Bài 1 (trang 43 SGK Toán lớp 4) Nêu kết quả tính: a) 468 + 379 = 847 379 + 468 =.
Lời giải: a) 468 + 379 = 847 379 + 468 = 847 b) 6509 + 2876 = 9385 2876 + 6509= 9385 c) 4268 + 76 = 4344 76 + 4268 =4344 Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 44 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Biểu thức có chứa ba chữ Biểu thức có chứa ba chữ Bài 1 (trang 44 SGK Toán lớp 4) Tính giá trị của a + b + c nếu: a) a = 5, b = 7, c = 10; b) a = 12, b = 15, c = 9 Lời giải: a) Thay số, ta được: a + b + c = 5 + 7 + 10 = 22 b) Thay số, ta được: G i a + b + c = 12 + 15 + 9 = 36 Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 45 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Tính chất kết hợp của phép cộng Tính chất kết hợp của phép cộng Bài 1 (trang 45 SGK Toán lớp 4) Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 3254 + 146 + 1698 4367 + 199+501 4400 + 2148 + 252 b) 921 + 898 + 2079 1255 + 436 + 145 467 + 999 + 9533 Lời giải: a) 3254 + 146 + 1698 = 3400 + 1698 = 3400 + 1600 + 98 = 5000 + 98 = 5098 4367 + 199+501 = 4367 + 700 = 4300 + 700 + 67 = 5000 + 67 = 5067 4400 + 2148 + 252 = 4400 + 2400 = 6800 b) 921 + 898 + 2079 = 921 + 2079 + 898 = 3000 + 898 = 3989 1255 + 436 + 145 = 1400 + 436 = 1836 467 + 999 + 9533 = 10000 + 999 = 10999 Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 46 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Luyện tập trang 46 Luyện tập trang 46 Bài 1 (trang 46 SGK Toán lớp 4) Đặt tính rồi tính tổng: a) 2814 + 1429 + 3046 3925 + 618 + 535 b) 26387 + 14075 + 9210 54293 + 61934 + 7652 Lời giải: a) 2814 + 1429 + 3046 = 7289 3925 + 618 + 535 = 5078 G i b) 26387 + 14075 + 9210 = 49672 54293 + 61934 + 7652 = 123879 Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 47 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Bài 1 (trang 47 SGK Toán lớp 4) Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 58 tuổi. Bố hơn con 38 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? Lời giải: Hai lần tuổi con là: 58 - 38 = 20 (tuổi) Tuổi con là: 20 : 2 = 10 (tuổi) Tuổi bố là: 58 - 10 = 48 (tuổi) Đáp số: Bố 48 tuổi, con 10 tuổi Tham khảo toàn bộ: G i ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 48 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Luyện tập trang 48 Luyện tập trang 48 Bài 1 (trang 48 SGK Toán lớp 4) Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: a) 24 và 6 b) 60 và 12 c) 325 và 99 Lời giải: a) Số lớn là: (24 + 6) : 2 = 15 Số bé là: 15 – 6 = 9 b) Số lớn là: (60 + 12) : 2 = 36 Số bé là: 36 – 12 = 24 Số bé là: 212 – 99 = 113 Tham khảo toàn bộ: G i c) Số lớn là: (325 + 99) : 2 = 212 ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 49 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Góc nhọn, góc tù, góc bẹt Góc nhọn, góc tù, góc bẹt Bài 1 (trang 49 SGK Toán lớp 4) Trong các góc sau đây góc nào là góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt? Lời giải: Trong các góc trên: Góc đỉnh C; cạnh CI, CK là góc vuông Góc đỉnh A; cạnh AM, AN và góc đỉnh D; cạnh DU, DV là góc nhọn G i Góc đỉnh B; cạnh BP, BQ và góc đỉnh O; cạnh OG, OH là góc tù Góc đỉnh E; cạnh EX, EY là góc bẹt Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 50 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Hai đường thẳng vuông góc Hai đường thẳng vuông góc Bài 1 (trang 50 SGK Toán lớp 4) Dùng ê ke để điểm tra hai đường thẳng có vuông góc với nhau hay không? Lời giải: Dùng ê kê kiểm tra được kết quả như sau: G i Hai đường thẳng IH và IK vuông góc với nhau. Hai đường thẳng MP và MQ không vuông góc với nhau Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 51 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Hai đường thẳng song song Hai đường thẳng song song Bài 1 (trang 51 SGK Toán lớp 4) a) Cho hình chữ nhật ABCD, AB và DC là một cặp cạnh song song với nhau.
Hãy nêu tên từng cặp cạnh song song với nhau có trong hình chữ nhật đó. b) Nêu tên từng cặp cạnh song song với nhau có trong hình vuông MNPQ Lời giải: a) Các cặp cạnh song song với nhau trong hình chữ nhật ABCD: AB và DC, AD và BC MN và PQ, MQ và NP Tham khảo toàn bộ: G i b) Các cặp cạnh song song với nhau trong hình vuông MNPQ có: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 53 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Vẽ hai đường thẳng song song Vẽ hai đường thẳng song song Bài 1 (trang 53 SGK Toán lớp 4) Hãy vẽ đường thẳng AB đi qua điểm M và song song với đường thẳng CD Lời giải: - Vẽ đường thẳng MN đi qua điểm M và vuông góc với CD - Vẽ đường thẳng AB đi qua điểm M và vuông góc với MN Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4 Bài 1 trang 55 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Luyện tập trang 55 Luyện tập trang 55 Bài 1 (trang 55 SGK Toán lớp 4) Nêu các góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt có trong mỗi hình sau: Lời giải: a) + Góc tại đỉnh A là góc vuông. + Tại đỉnh B có 3 góc nhọn. + Tại đỉnh C là góc nhọn.
+ Góc tại đỉnh M, cạnh MA, MB là góc nhọn. + Góc tại đỉnh M, cạnh MB, MC là góc tù + Góc tại đỉnh M, cạnh MA, MC là góc bẹt b) - Các góc vuông: + Góc tại đỉnh A; + Góc tại đỉnh B, cạnh BD và BC là góc vuông + Góc tại đỉnh D, cạnh DA và DC là góc vuông Các góc nhọn là: + Góc tại đỉnh B; cạnh BA và BD là góc nhọn + Góc tại đỉnh C + Góc tại đỉnh D, cạnh DB và DC là góc nhọn + Góc tại đỉnh D, cạnh DA và DB là góc nhọn + Góc tại đỉnh B, cạnh BA và BC là góc tù Nhận xét G i - Ở hình a: có 1 góc vuông, 5 góc nhọn, 1 góc từ và 1 góc bẹt - Ở hình b: có 3 góc vuông, 4 góc nhọn, 1 góc tù, 0 góc bẹt Tham khảo toàn bộ: ải Toán lớp 4 Bài 1 trang 55 SGK Toán lớp 4 Mục lục nội dung • Thực hành vẽ hình vuông Thực hành vẽ hình vuông Bài 1 (trang 55 SGK Toán lớp 4) a) Hãy vẽ hình vuông có cạnh 4cm b) Tính chu vi và diện tích hình vuông đó.