LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan: Số iệu và kết quả nghiên cứu tình bày trong luận văn này là trung hiện luận văn nay đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đều đã due chỉ rõ nguồn gốc Tae giả ‘Truong Quý Lâm. LỜI CẢM ƠN Trong quá tình nghiên cứu và viết luận văn tôi đã nhận được sự quan tâm hướng dẫn sip đỡ của nhiều tập thể, cá nhân rong và ngoài trường Đặc biệt xin bay tò lòng bi ơn sâu sắc đến TS. Đỗ Văn Quang, người đã tận tỉnh hướng dẫn, định hướng và giúp đỡ tôi về chuyên môn trong suỗtthời gian thực hiện để tải và hoàn thành luận văn tốt nghiệp. Toi xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu, Khoa kinh tế và quản , phòng Đảo tạo sau đại học trường Đại học Thủy Lợi đã tạo.
kiện giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu để ôi thự hiện tốt để tải này. Đẳng thời in chân thành cảm on Ban Giám đốc, Trung tâm Khuyến nông huyện, phòng nông nghiệp và UBND huyện Đoan Hùng, các ban ngành đoàn thể và các xã của huyện đã tạo điều kiện thuận lợi trong quả trình công ác và học tập cũng như cơ sở nghiên cứu đ tôi thực hiện đ tài này một cách tốt nhất. (Qua đây tôi cũng xin by 10 ông bắt ơn sâu sắc ới gi đnh người thận, anh em, bạn bệ những người luôn ng bộ, động viên tạo điều én cho tôi trong quá trình học tập, công tác và thực hiện dé ti. Trong quá tình thực hiện, dé tải khó tránh khỏi những thiểu sot, rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý thầy cô, đồng nghiệp và bạn đọc để để tải được hoàn thiện hơn.
Xin trân trong cảm ơn! ii MỤC LỤC LỚỠI CAM DOAN, i LOICAM ON il DANH MỤC CÁC BANG, BIEU vị DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIỆT TAT vi LỠI MỞ DAU 1 CHUONG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIEN VE PHÁT TRIÊN KINH TẾ HỘI GIÁ ĐÌNH 8 1.1 Khái iệm, đặc điểm vàvi tr củ hộvà kinh th 1.11 Khi nệm bộ, knhtế hộ, 8 1.2 Khải niệm phát triển kinhtế hộ.13 Đặc điểm cia kin 6 9 1.14 Vai của kinh hộ 0 12 Nd dung phát tiễn kín 9 1.1 Phát triển về mặt số lượng.22 Phá tiễn về mt cht hợng " Phi trién về mặt quy mo.24 Phat trí mitea cấu " 1-3 Các tiêu chí đánh giá về kinh tế hộ.s5<<=e<seeeee=eeeeeeerrrrerer LL 14 Các nhân tổ ảnh hưởng dn sự phát tỉ ‘theo định hướng xã hội chủ nghĩa.1 Chủ trương, đường lỗi của đăng, chính sich pháp luật của nhà nước đối với kỉnh t hộ.42 Tiềm năng lợi th của địa phương ụ 1.43 Nang lục làm gi của hộ ga định “ 1.4 Quy mô và tính chất của tị trường " 1S Kinh nghiệm vé phát triển kinh tế nông nghiệp ở một số nước rên thể giới và trong nước.1 Kinh nghiệm một số nước trên th giới 15 1.2 Kinh nghiệm phát tiển kinh ế hộ nông nghiệp ở nước ta và một số dia phương trong nước 20 1.1 Kinh nghiệm phát triển kinh tế hộ nông nghiệp ở nị 20 1.2 Kinh nghiệm phát triển kinh tế hộ nông dan ở một số địa phương nước ta.6 Cúc công trình nghiên cứu có iên quan đến đề tà luận Vin. ne iii KẾthận đương. 6 CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG PHAT TRIÊN KINH TE HỘ GIA BINH TREN DIA. BAN HUYỆN DOAN HUNG 28 24 Đặc điểm tự nhiên, kinh tế xã hội ảnh hưởng đến phát triển kinh tế hộ.1 Điều kện tự nhiên.2 Điều kiện kinh tế, 3 2.3 Điều kiện về xã hội 40 2.14 Mộtsố thận ợ khó khăn đố với hát iễn kinh t hộ ên đã bản huyện Đoạn Hùng.2 Thực trạng phát triển kinh tế hộ nông dân huyện Đoan Hùng.
231 Thực rạng phí tiến vẻ số ượng 46 222 Thực trạng pit rénvé cit lượng 48 2.23 Thực tang phá tiển về quy mo.24 Thực tạng phíttiễn vơ cấu 56 2125 Phin tc ảnh ng the động của ác chính sich khuyểm khích phát wid kinh t hộ én di ban by Doan Hồng ong gin gia ø 2.3 Đánh giá thành công và hạn chế, nguyên nhân hạn chế về phát triển kinh tế hộ trên địa bàn huyện Doan Hùng a 2.1 Những nh cng © 232 Những tb han d m 133 Nguyên nhân của tổn, hạn ch m 'Kết luận chương2.1 Dyrbio bin động môi trường cho việc phíttiễn kinh hộ rn a bin huyện Doan Hing73 3,12 Đườn i chủ trương ca Đăng vi chi ích phi at cửa nhà nước về pt wn kh hộ B 5.3 Quan đểm, phương hướng vi eg pát tiễn kin hộ tên ia bin huyện Doan Hằng trong giả đoạn nổi ” 3.2 Những giải pháp phát triển kinh tế hộ gia đình trên địa bàn huyện Doan Hùng đắn năm 202.21 Giả pháp nhằm mạnh phát triển vé số lượng, 19 322 Giả pháp nhằm nâng cao chit hg pit én 9 3.23 Giả pháp ing cường phá tiễn quy mô a1 324 Gi php pit tid và co edu 8 KẾhận chương 3 KẾT LUẬN VA KIEN NGHỊ 86 PHỤ Lc 94 TAI LIEU THAM KHAO 101 DANH MỤC CÁC BANG, BIEU Bảng 2.1 Diện tích, Dân „ mật độ dân số huyện Doan Hùng chia theo xã, thị trấn năm 2018 2 Bảng 2.2 Phân loại độ dày ting đất của huyện năm 2018.3 Một số chi tiêu kinh tế xã hội của huyện giai đoạn 2016 ~ 2018 Mt Bảng 2.4 So sinh một sé chỉ iêu chung của huyện Doan Hùng 37 và tinh Phú Thọ năm 2018 „ Bảng 2.5 Dit dai và tinh hình sử dụng dit dai của huyện năm 2018 38 Bang 2.7 Tinh hình dân số và lao động của huyện qua 3 năm 2016-2018.8 Một số chỉ iêu về kính t hộ nông dân của huyện qua 3 năm 2016-201848 Bảng 2.9 Đặc điểm chung về hộ nông dân điều tra năm 2018.10 Trình độ học vin của chủ hộ di tra ở vùng nghiên cứu năm 2018.11 Phân bé dit dai của nông hộ điều tra năm 2018 Bảng 2. Một số chỉ tiêu về lao động và nhân khẩu của hộ nông dân 2018 Bang 2. Tỷ lệ lao động trong độ tuôi của các hộ nông din năm 2018. Vốn sản xuất bình quân của nông hộ năm 2018 44 Bảng 2.15 Vốn bình quân hộ nông din năm 2018 5s Bang 2.16 Tổng giá trị sản phẩm từ sản xuất Nông - Lâm nghiệp của hộ gia đình năm.17 Chi phí sản xuất nông- lâm nghiệp của hộ nông dn năm 2018.18 Tổng thu nhập từ sản xuất Nông -Lâm nghiệp ở hộ điều tra.19 Tổng thu nhập từ sản xuất ngoài Nông-Lâm nghiệp của các hộ.
Thu nhập của hộ nông din năm 2018 6 Bảng 2.21 Thu nhập bình quân theo lao động và nhân khâu. 63 Bing 222 Ảnh hưởng của chủ hộ nông dân ti kết qua sản xuất 64 Bảng 2.24 Phương thức tiêu thụ một số sản phẩm của hộ nông din ving nghiên cứu năm 2018 6 Bảng 2.25 Ảnh hưởng của một số yêu tổ đến sản xuất của hộ nông dân năm 2018 68 Bảng 3.1 Tổng hợp các chỉ tiêu chủ yếu ké hoạch phát triển kính tế xã hội. 76 chủ yếu của huyện đến năm 2020 tầm nhìn 2025 T6 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 2.1 Bản đồ hành chính huyện Đoan Hùng.2 Cơ cấu sử dụng dat huyện Doan Hùng năm 2018.3 Cơ cấu lao động của huyện qua 3 năm 2016-2018, soon Hình 2.4 Tinh hình dân số và lao động huyện Đoan Hùng giai đoạn 2016 — 2018.5 Giá trị sản xuất nông nghiệp huyện Đoan Hùng Giai đoạn 2016 — 2018 47 H 2.6 Tổng thu từ sản xuất Nông lâm nghiệp, = 37 Hình 2.7 Thu nhập từ Nong — lâm nghiệp của hộ nông dân. 60 MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TÁT Ký hiệu viết tắt Ý nghĩa ANQP An ninh quốc phòng ATK ‘An toần khu BCH Ban chấp hành BHYT Bảo hiểm y tế Bình quân 'Công nghiệp — Tiểu thủ công nghiệp.
“Chí thị Trung wong Đơn vi tinh Tả chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hiệp Quốc Giải phóng mặt bằng “Tông sản phẩm quốc nội Gi dục và dio tao Giá cổ định Giáo dục và lao động xã hội Hop tác xã Hội đồng nhân dân KẾ hoạch Khu công nghiệp Khoa học công nghệ Khoa học kỹ thuật Lao động Nông thôn mới. Nông lâm nghiệp Phát tiễn nông thôn Phát thành truyền hình Sức khỏe sinh sản kế hoạch hóa gia đình Số lượng Thị trấn Trung học cơ sở "Tư liệu sin xuất Ủy ban nhân dân XXây dựng cơ bản vil LỜI MỞ DAU 1 Tính cấp thiết của đề tài Sau hơn 30 năm thực hiện đường lối đổi mới, dưới sự lãnh đạo của Đảng, nông nghiệp, nông dân, nông thôn nước ta đã đạt được những thảnh tựu khá toàn diện và to lớn. Nông nghigp tiếp tục phát ign với tốc độ khá cao theo hướng sin xuất hing héa, nâng cao năng xuất chất lượng và hiệu quả. Đảm bio vũng chắc an ninh lương thực ‹quc gia, một số mặt hàng xuất khẩu chiếm vj th cao trên thị trường thé giới.
Kinh tế nông thôn đã có những bước chuyển dich theo hướng tăng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ, ngành nghề, các hình thức tố chức sản xuất tiếp tục đổi mới. Kết cấu tng ting kinh tế — xa hội được cũng cổ vả tăng cường, bộ mặt của nhiễu ving nông thôn thay đội. Đồi sống vật chất và tinh thin của dân cư ở các vùng nông thôn ngày cảng được cải thiện, tốc độ đô thị hóa đang từng bước được thực hiện có hiệu quả. Chương trình xây dụng nông thôn mới đã được triển khai trên cả nước, nhiễu xã, huyện đã hoàn thiện bộ tiêu chí và sớm vẻ đích trong chương trình xây dựng nông thôn mới.
Cong tác xóa đối giảm nghèo đã dat được kết quả to lớn. Hệ thống chính trị ở nông thôn được củng cố theo hướng tinh gọn bộ máy, nâng cao chất lượng hiệu quả. Dan chit ở cơ sở được phát huy. Tình hình an ninh chỉnh trị tật tự an toàn xã hội được giữ vững.
Vj thể chính tr của giải cấp nông din ngày cảng được nâng cao. Số lượng hộ gia đình kinh doanh cả thé tại khu vực nông thôn tăng nhanh, cơ cấu hộ đã có sự chuyển dịch theo hướng hiện dại, lĩnh vực hoạt động của các hộ ở nông thôn ngày cảng đa dạng, nhờ đó cơ cấu thu nhập của hộ cũng có sự thay đối theo hướng bén vững hom, Ngoài những ngành nghề truyền thống như tring lúa và các loại cây an quả. cây công nghiệp, chăn nuôi.các hộ đã chủ động chuyển đổi ngành nghé, chuyển đổi cơ sấu cây trồng vật nuôi đ tạo nguồn tha nhập cao và én định hơn.