BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ----------------- VŨ TRUNG KIÊN MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÂN TÀI TẠI TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE LUẬN VĂN THẠC SỸ NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH HÀ NỘI – 2018 17057204959801000000 BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ----------------- VŨ TRUNG KIÊN MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÂN TÀI TẠI TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số đề tài: 2016AQTKD1-BK15 LUẬN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC TS. Nguyễn Danh Nguyên HÀ NỘI – 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của riêng tôi. Các số liệu sử dụng phân tích trong luận văn có nguồn gốc rõ ràng, đã công bố theo đúng quy định. Các kết quả nghiên cứu trong luận văn do tôi tự tìm hiểu, phân tích một cách trung thực, khách quan và phù hợp với thực tiễn của Việt Nam.
Các kết quả này chưa từng được công bố trong bất kỳ nghiên cứu nào khác. Tác giả luận văn Vũ Trung Kiên i LỜI CẢM ƠN Trước tiên, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Thầy hướng dẫn của tôi, Tiến sỹ Nguyễn Danh Nguyên, Viện trưởng Viện kinh tế và quản lý, trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã tạo mọi điều kiện, cùng với sự giúp đỡ tốt nhất để tôi thực hiện luận văn này. Tôi cũng xin trân trọng cảm ơn các Thầy, Cô trong Hội đồng bảo vệ luận văn thạc sỹ đã chỉ bảo, góp ý cho tôi để chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện luận văn này. Đặc biệt, tôi xin được gửi lời cảm ơn chân thành tới các đồng nghiệp tại nơi tôi đang công tác là Tổng công ty Viễn thông MobiFone, cùng các anh, chị, bạn bè tại các tổ chức, doanh nghiệp có liên quan tới lĩnh vực nghiên cứu của tôi như Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT), Tập đoàn Viễn thông quân đội Viettel, Công ty TNHH 1 thành viên Microsoft Việt Nam, Công ty cổ phần Thế Giới Di Động,…đã hỗ trợ tôi những thông tin, tài liệu vô cùng quý báu và đóng góp những ý kiến xác đáng, chất lượng để tôi có thể hoàn thành nghiên cứu này.
Tác giả luận văn Vũ Trung Kiên ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii MỤC LỤC. iii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT .v DANH MỤC CÁC BẢNG. vi DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ.
vii GIỚI THIỆU .1 CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ QUẢN LÝ NHÂN TÀI TRONG TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP .1 Khái niệm về nhân tài và quản lý nhân tài .2 Quy trình quản lý nhân tài .1 Thu hút, tuyển dụng nhân tài .2 Phát triển nhân tài.3 Duy trì nhân tài .4 Quản lý hoạt động của nhân tài .3 Các nhân tố ảnh hưởng đến quản lý nhân tài .1 Môi trường bên ngoài. Môi trường bên trong. Kinh nghiệm quản lý nhân tài tại một số doanh nghiệp viễn thông, công nghệ hàng đầu tại Việt Nam.1 Tập đoàn Viễn thông - Công nghiệp quân đội Viettel .2 Công ty Cổ phần Thế giới di động .3 Công ty TNHH một thành viên Microsoft Việt Nam .30 Kết luận chƣơng 1. 33 CHƢƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ NHÂN TÀI TẠI TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE .1 Giới thiệu Tổng công ty Viễn thông MobiFone.1 Quá trình hình thành và phát triển .2 Mô hình tổ chức, cơ cấu nguồn nhân lực .3 Kết quả sản xuất kinh doanh trong những năm gần đây .2 Công tác quản lý nhân tài tại MobiFone hiện nay .1 Định hướng, chính sách chung về quản lý nhân tài .2 Phân cấp quản lý, triển khai công tác quản lý nhân tài tại MobiFone .3 Tuyển dụng, thu hút nhân tài .4 Đào tạo, phát triển nhân tài .5 Duy trì nhân tài .6 Quản lý hoạt động nhân tài .3 Công tác quản lý nhân tài từ quan điểm của những cán bộ quản lý .4 Đánh giá ưu, nhược điểm và nguyên nhân của những hạn chế, tồn tại trong công tác quản lý nhân tài tại MobiFone .1 Những điểm đạt được .2 Một số hạn chế, tồn tại .3 Nguyên nhân khách quan và chủ quan.
79 Kết luận chƣơng 2. 81 CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÂN TÀI TẠI TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE .1 Căn cứ đề xuất giải pháp .1 Định hướng phát triển MobiFone đến năm 2020 .2 Định hướng về quản lý nhân tài .2 Một số giải pháp hoàn thiện công tác quản lý nhân tài .1 Xây dựng chiến lược thu hút nhân tài .2 Xây dựng các chương trình đào tạo, phát triển khác biệt dành cho đội ngũ nhân tài .3 Hoàn thiện chính sách đãi ngộ với nhân tài .3 Kế hoạch thực hiện các giải pháp .104 Kết luận chƣơng 3 .108 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 109 iv DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT BCVT Bưu chính viễn thông CEO/TGĐ Chief Executive Officer/Tổng giám đốc CB-CNV Cán bộ, công nhân viên CNTT Công nghệ thông tin CSHT Cơ sở hạ tầng CSKH Chăm sóc khách hàng ĐTVT Điện tử viễn thông HĐTV Hội đồng thành viên FDI Foreign Direct Invesment Đầu tư trực tiếp nước ngoài GTGT Giá trị gia tăng KHDN Khách hàng doanh nghiệp KPI Key Performance Indicator Chỉ số đo lường hiệu quả hoạt động MobiFone Tổng công ty Viễn thông MobiFone NĐ-CP Nghị định chính phủ QĐ Quyết định QTKD Quản trị kinh doanh R&D Nghiên cứu và phát triển SME Small and Medium Enterprise Doanh nghiệp vừa và nhỏ TCCB&LĐ Tổ chức cán bộ, lao động TC-HC Tổ chức hành chính TCT Tổng công ty T&D Đào tạo và phát triển TTDĐ Thông tin đi dộng TGDĐ Thế Giới Di Động TNHH Trách nhiệm hữu hạn TMCP Thương mại cổ phần TT&TT Thông tin và Truyền thông VHDN Văn hóa doanh nghiệp Viettel Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội VNPT Tập đoàn Bưu chính - Viễn thông Việt Nam WTO World Trade Organization Tổ chức thương mại thế giới v DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1: Kế hoạch thu hút, tuyển dụng lao động giai đoạn 2014 - 2017:.2: Số liệu tham gia ứng tuyển, dự tuyển giai đoạn 2014 - 2017:.3: Cấu trúc đánh giá điểm thi vấn đáp ứng viên: .4: Số liệu thu hút nhân tài giai đoạn 2014 – 2017: .5: Số liệu thu hút nhân tài theo nhóm giai đoạn 2014 – 2017: .6: Hệ thống cấp chức danh nhân sự .7: Cấu trúc cấp, bậc giá trị công việc .8: Nguyên tắc chuyển xếp bậc chức danh nhân sự .9: Thẩm quyền bổ nhiệm cán bộ quản lý.10: Tiêu chuẩn cán bộ quản lý MobiFone .11: Số lượng nhân sự được bổ nhiệm cán bộ quản lý 2017: .12: Chương trình đào tạo MobiFone: .13: Kết quả đào tạo MobiFone giai đoạn 2013 – 2017: .14: Cơ cấu đánh giá chất lượng nhân sự MobiFone .1: Phân loại nhóm nguồn nhân tài MobiFone.2: Đề xuất kế hoạch tăng lao động giai đoạn 2019-2023 .3: Đề xuất kế hoạch thu hút, tuyển dụng giai đoạn 2019-2023 .4: Đề xuất phân bổ kế hoạch thu hút dự kiến giai đoạn 2019-2023 .5: Danh sách các trường đại học tại Hà Nội đề xuất liên kết, hợp tác với MobiFone trong giai đoạn 2019-2023 .6: Đề xuất tăng cường phân cấp trong công tác tuyển dụng .7: Đề xuất chương trình, kế hoạch đào tạo dành cho nhân sự mới .8: Đề xuất một số chương trình đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ, các chứng chỉ nghề, kỹ năng mềm cần thiết cho nhóm đối tượng nhân tài theo chiến lược kinh doanh của MobiFone .9: Đề xuất điều chỉnh tỷ lệ cấp chức danh lao động với nhóm nhân tài tại cơ quan Tổng công ty và các đơn vị thành viên .10: Sự khác biệt về mức lương giữa các bậc nhân sự so với bậc 1 .11: Kế hoạch dự kiến thực hiện các giải pháp về quản lý nhân tài .105 vi DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Hình 1.1: Quy trình quản lý nhân tài .2: Quy trình đánh giá hiệu suất .1: Mô hình tổ chức MobiFone .2: Cơ cấu lao động 2017 .3: Trình độ lao động 2017 .4: Kết quả kinh doanh giai đoạn 2010 - 2017 .5: Thị phần (thuê bao) các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất phát sinh lưu lượng thoại và tin nhắn .6: Phân cấp quản lý, triển khai công tác quản lý nhân tài tại MobiFone .7: Quy trình xác định nhu cầu lao động MobiFone .8: Quy trình tuyển dụng MobiFone .9: Thông báo tuyển dụng lao động Công ty Dịch vụ Khu vực 4 .10: Thông báo tuyển dụng lao động Trung tâm Mạng lưới miền Bắc và Trung tâm Dịch vụ GTGT.11: Tổ chức cán bộ và quy hoạch cán bộ MobiFone năm 2017 .12: Quy trình đào tạo MobiFone .13: Quy trình đánh giá hiệu suất MobiFone .1: Đề xuất cơ cấu hệ thống trả công MobiFone. 98 vii GIỚI THIỆU 1.
Lý do thực hiện đề tài Toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế là cơ hội để phát triển nhưng cũng ẩn chứa rất nhiều thách thức đối với mọi nền kinh tế, đặc biệt là ở những quốc gia đang phát triển. Sự kiện Việt Nam trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) đã đem lại cơ hội thu hút đầu tư nước ngoài và mở rộng thị trường hàng hóa, dịch vụ cho các doanh nghiệp trong nước. Tuy nhiên, khi mở cửa thị trường theo cam kết với WTO thì những ngành sản xuất, dịch vụ trong nước sẽ phải đối mặt với áp lực cạnh tranh rất lớn. Các tập đoàn, doanh nghiệp nước ngoài với lợi thế to lớn về vốn, công nghệ hiện đại và bề dày kinh nghiệm quản lý kinh doanh sẽ là những đối thủ quá tầm với các doanh nghiệp Việt Nam.
Trong nền kinh tế, xã hội Việt Nam, ngành viễn thông có vai trò rất quan trọng, vừa là một ngành hạ tầng, vùa là phương tiện, động lực giúp các lĩnh vực khác cũng như toàn bộ nền kinh tế phát triển, thúc đẩy quá trình hội nhập, các hoạt động thương mại quốc tế. Đồng thời cũng là một ngành kinh tế mũi nhọn, đem lại lợi nhuận lớn, tốc độ tăng trưởng nhanh; góp phần đảm bảo an ninh quốc phòng và trật tự an toàn xã hội và nâng cao dân trí của người dân, là nền tảng quan trọng để thúc đẩy xã hội văn minh, tiến bộ. Sau hơn 20 năm đổi mới ngành viễn thông đã có những bước tiến toàn diện, vượt bậc, không ngừng nâng cao năng lực, từng bước hiện đại hóa, rút ngắn khoảng cách phát triển so với các nước trong khu vực và trên thế giới, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, đảm bảo an ninh, quốc phòng và phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.