CHƯƠNG 1 4i CHUONG 2: CƠ SỞ KHOA HỌC VÀ PHÁP LÝ VE QUAN LY CHAT LƯỢNG DỰ AN DAU TU XÂY DỰNG GIẢI DOAN THỰC HIỆN DAU TƯ DOI VỚI CÔNG TRINH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO.1 Cơ sỡ pháp lý về quân lý cht lượng dự án đầu t xây dựng công trình: 211,1. Các văn bản Luật, Các Nghị định, Thông tư và các pháp lý liên quan về quản ý dự án đầu tự xây dựng công trình 4“ 2. Quy định vé việc áp dạng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tự xôy dựng 8 2.2 Cơ sở khoa học về quản lý chất lượng dự án đầu tư xây dựng công trình.3 Các nhân tổ ảnh hưởng đến chất lượng quản lý dự án đầu tư xây dựng sini đoạn thực hiện đầu tr của các dự án tại Ban QLDTXD các công trình thuộc Sử Giáo dục và Dio tạo Tp.1 Theo nhân tổ chủ quan.1 Cơ quan quản l nhà nước 5 2.3 Bom vi ne vẫn thiết kế 59 2.4 Từvẫn thẩm tra 60 2.15 Đơn vị thi cing, 60 2.6 ĐỒI với vấn giám sắt 61 2.2 Theo nhân tổ khách quan.3 M6 hình nghiên cứu để xu 2.4 Phương pháp phân tích, điều tra, khảo sit số liệu.1 Khái quát chung.2 Phương pháp và thiất kế nghiên cứa 24.1 Aghiên cửu định inh “7 2.2 Nghiên cứu định lượng 6 2.3 Quy trình nghiên cứu.24 Cúc nhôm nhân tổ được xây dụng. 69 KET LUAN CHUONG 2.
CHUONG 3: THỰC TRẠNG VA MỘT SỐ GIẢI PHÁP NANG CAO CHAT LƯỢNG QUAN LÝ DỰ ÁN TẠI BAN QUAN LÝ DAU TU XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.1 Giới thiệu chung vỀ Ban Quản lý đầu tư xây dựng các công trình thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.1 Giới thiệu sơ lược Ban Quản lý đầu tư xây đựơng các công trình thu đục và Đào tạo Tp.2 Tình hình trign khai các due ân trong thời gian qua 7 3.2 Cơ cấu tổ chức, nhân sự và chức năng, nhiệm vụ của Ban Quan lý đầu tư xây dựng các công trình thuộc Sở Giáo dục và Dao tạo Tp.1 Chúc năng, nhiệm vụ Ban Quản lý đầu tw xảy dựng các công tình thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Tp. Một số công trình mã BOLDTXD thuộc Sở GD&DT đã, dang và sẽ thực hiện ” 3.3 Phương pháp nghiên cứu các nhân tổ ảnh hưởng đến chất lượng quản lý dự án đầu tư xây dựng giai đoạn thực hiện đầu tư của các dự án tại Ban QLDTXD các công trình của Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.1 Thing kê mdu nghiên cứu 3.4 Kiểm tra độ tin cậy.1 Kiểm định độ tin cậy thang do Cronbach's Alpha. 86 3⁄42 Kiém định độ in cậy thang do Cronbach's Alpha cho các biẫn phụ tưộc từ PTI đến PT4.3 Kidm định mổ hình 90 3.1 Phin tich tương quan. 90 3⁄44 Thảo luận ết quả % 3.5 Những bài học thực tiỄn v8 công tác quản lý dự án đầu tr xây dựng công trình tại Ban Quân lý đầu tw xây dựng các công trình thuộc Sở Giáo đục và Đào tạo Tp.1 Kết quả đại được trong công tác quản lý den % 4.2 Những tn tại, hạn chế: nguyên nhân trong công tắc quản lý cất lượng den đầu ne xdy dụng công trình trong giai đoạn thực hiện đầu % 3.6 Đề xuất một số giải pháp nâng cao chất lượng quản lý dự án đầu tw xây dựng tại Ban Quản lý đầu tư xây dựng các công trình thuộc Sở Giáo dục và "Đào tạo làm chủ đầu tư giai đoạn thực hiện đầu tr.
Giải pháp quản lý chất lượng Bé cương giảm sắt chất lượng thi công công trnh của te vấn giám sắt “ 5.2 Giải pháp quản lý ĐỂ cương kiển định chất lượng thi công công trình của te vấn kiém định 99 3.3 Nâng cao chất lượng công tác phê duyệt Kẻ hoạch, biện pháp kỳ thuật, biện pháp tổ chức và tiễn độ thi cing công trình của nhà thầu tỉ công 100 3.4 Giải pháp quản I năng lực nhân lực, thiết bị và tài chính của don vị thi công. cưa vào sử dung ti công tink 102 KET LUẬN CHUONG 103 KET LUẬN VÀ KIÊN NG 104 1. Một số kign nghị -108 2.1 Kin nghị đồi với các cơ quan quản lý Nhà nước ở Trung ương 105 2. Kiến nghĩ di với Uy ban nhân dân thành phố Hồ Chi Minh 106 3, Han chế của dé tài 107 TÀI LIEU THAM KHẢO.
108 DANH MỤC CÁC HÌNH ANH Hình 1. 4: Sơ đô Quản lý công tác lập ké hoạch lựa chọn nhà thâu. 5: Sơ đồ Quân lý công tác lựa chọn nhà thầu H4 Hình 1. 6: Sơ đồ Công tác kết thúc đầu te 19 “Hình 1.7: Sơ dé các giai đoạn của dự án 19 Hình 1.8, Sơ dé các link vực của quản lý dự án 24 Hinh 1.
Sơ đồ tam giác mục tiêu chất lượng quản lý dự án 27 Hình 1. Các hình thức quản lý dự án 28 Hinh 2.1 Mô hình nghiên cứu dé xuất 66 “Hình 2.2: Quy tình nghiên cứu (Nguẫn: tác giả nghiên cửu [15]) 68 Tình 2,3: Biéu đồ Cơ cấu đối tượng khảo sắt theo đơn vị công tắc: 72 “Hình 24: Biẫu đồ Cơ cầu đối tượng khảo sét theo số năm kinh nghiêm làm việc 7 "Hình 2.5: Biểu đỗ Co cầu đối tương khảo sắt theo vị tr hiện ti 73 “Hình 2.6: Biểu đồ Cơ cầu đồi tương khảo sắt theo loại dự ân công rth.7: Biểu dé Cơ câu đối tượng Kho sắt theo tình trang biét về quản lý dự án 4 Hình 2.8: Biểu đô Cơ cấu đối tượng khảo sát theo sự cần thiết của chất lượng LDA.9: Biểu dé P ~ P plat của hồi quy phần dự chuẩn hóa 2 "Hình 2.10 Biểu đỗ Histrogram _ Hình 3.1 Sơ đồ tổ chức Ban Quản lý đầu xảy dựng các công trình thuộc Sở Giáo dục va Đào tao Tp.2 Sed tổ chức giảm sé thí công công trình của chủ đầu ne và nhà thầu 99 DANH MỤC BANG BIEU Bang 1.1: Phân lại dự án 8 Bang 1.2: Mô hình quản lí dự dn của các chủ thé tai một sổ dự én quan trong ở tiệt Nam 35 Bang 2.1: Đặc diém mẫu nghiên cứu a Bảng 2.3: Tổng thẳng kẽ các yéu tổ biển độc lập $6 Bang 2.4: Số trường hợp tính toán biển phụ thuộc.5: Tổng thẳng ke các yêu tổ biển phụ thuộc.6: Kết quá kiém định KMO and Bartlet 37 Bang 2.7: Ma trận nhận tổ đã xoay 88 Bang 2.8: KMO and Bartlew's Test 88 “Bảng 2.9: Ma trận nhận tổ đã xoay (chay lại lần 2) 3o Bảng 2.10: Kắt quả kiém định Pearson's mỗi tương quan giãa biển phụ thuộc và các biển độc lập 90 Bảng 2.11: Phân ích hồi quy các nhân ổ ảnh hưởng dé chất lượng quân lý de dn.12: Kết quả kiểm định F 9 “Bảng 2.13: Kiẫn định hiện tượng da cộng tayén o4 Bang 2.14: Két qué phôn tích hội quy da biến 94 Bang 3.1 Tổng hợp các dự án của Ban da, dang và sé thực hiện 4 CAC KÝ HIỆU, THUẬT NGO QIDA Quản lý dự án CĐT Chủ đầu ur NSNN Nagin sich nhà nước QLĐT Quản lý đầu tr QLNN Quan lý nhà nước GD&DT Giáo dục và Dio tạo CLCT XD. Chất lượng công ình xây dựng TVGS Tự vẫn giám sắt TW Trung Ương. QLCLCT Quan lý chất lượng công trình QLCL TxD Quan lý chất lượng công trình xây dựng.
QLCLQLDA Quin lý chất lượng quản lý dự án cLeTXD Chất lượng công trình xây dựng XDCB Xây dựng cơ bản XDCT Xây dựng công tình DAĐT Dự án dầu tr ĐTXD. Đầu tư xây dựng BQLDA Ban quản lý dự ân BQLĐTXD Ban quản lý đầu tư xây dựng TCXL Thị công xây lắp TCXD Tiêu chain xây dưng BVTC Bin vẽ thi công BTCT Bê ting cốt thép DA Dyin HB Hợp đồng sL Sản lượng ATLD &VSMT An toàn lao động vệ sinh mỗi trường UBND. 'y ban nhân dân, TP.HCM ‘Thanh phố Hồ Chí Minh. Tính cấp thiết củn đề tài Việt Nam đang trén đã hội nhập và phát tiễn, Chỗ trương của Đảng và Nhà nước là tới năm 2020 nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp.
Để đạt được mục tiêu đó, một trong những lĩnh vực trọng tâm đã vả đang được nhà nước tập trung đầu tư với tý trong lớn đó là xây đựng hệ thông cơ sở hạ ting giao thông hiện dai, bên cạnh đồ việc đầu tự phát iển giáo dục, đặc biệt là đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị dat chuẩn nhắm dip ứng được yêu cầu phát tiễn kin tẾ của đất nước trong thôi điểm hiện tại và tương lại Hiện nay do áp lực dân số cơ học ngày cảng cao, nhất là ở các thành phổ đô thị dẫn đến việc gia tăng số lượng học sinh, Vì vậy mạng lưới trường lớp phải phát tiễn mạnh mới dap ứng được nhủ cầu của người học, nhu cầu quỹ dit phục vụ cho các công trình. sông cộng ngày cảng bị thu hẹp, Dé không xây ra tỉnh trang thiểu trường, lớp, UBND thành phố đã đưa ra nhiều giải pháp yêu cầu Sở GDADT, các ngành liên quan và UBND quận. tập trung đầu tư xây dựng, bỖ sung cơ sở vật chit cho các nhà trường đòi hỏi nhà nước cần có những giải pháp toàn diện và hiệu quả. Trong những năm gin đây với sự tập trung đầu tư lớn của Nhà nước từ nhiều nguồn vốn: vốn ngân sich, vin vay tín dụng và nguồn vốn xã hội.
tiên khắp cả nước đã có sự phát triển vượt bậc về số lượng công trình giáo dục, trường bọc. Nhiễu công trình có quy mô lớn. đđã hoàn thành đưa vào sử đụng mang lại hiệu quả to lớn về kinh té và xã hội. DSi với các trường THPT do Sở quản lý hiện nay thì khối công lập có tắt cà 109 trường; khối ngoài công lập (tr thục và có yêu tổ nước ngoài) có khoảng 108 trường.
Đối với khối 'Giáo dục thường xuyên có khoảng 30 trường được bổ trí rải rác 24 quận huyện trên địa bàn thành phổ nhằm giáp mọi người có thể tham gia học tập bổ sung kiễn thức, gớp phần xây dựng đt nước Vị trí địa lý “TP Hồ Chi Minh nằm trong to độ địa ý khoảng 10 0 10° ~ 10 0 38 vĩ độ bắc và 106 0 22' ~ 106 054 ` kinh độ đông. Phía Bắc giáp tinh Binh Duong, Tây Bắc giáp tinh Tay Ninh , Đông và Đông Bắc giáp tinh Đằng Nai, Đông Nam gip tính Bà Ris -Vũng Tau, Tây và Tây Nam giáp tinh Long An và T in Giang 'TP.Hồ Chi Minh cách thủ đô Hà Nội gin 1.730km đường bộ, nằm ở ngã tư quốc tế siữa các con đường hàng hải từ Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây, là tâm điểm của khu vực Đông Nam A. Trung tâm thành phố cách bở biển Đông 50 km đường chim bay. Đây là đầu mồi giao thông nối lién các tỉnh trong vùng va là cửa ngõ quốc tế.