HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYEN NGOC THANG GIAI PHAP GIAM THIEU RUI RO TRONG SAN XUAT CA PHE CHO HO NONG DAN TREN DIA BAN TINH DAK LAK LUAN AN TIEN SI NHA XUAT BAN DAI HOC NONG NGHIEP - 2017 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYEN NGOC THANG GIAI PHAP GIAM THIEU RUI RO TRONG SAN XUAT CA PHE CHO HO NONG DAN TREN DIA BAN TINH DAK LAK Chuyén nganh: Kinh tế nông nghiệp Mã số: 62 62 0115 Người hướng dẫn khoa học: 1. Nguyễn Tat Thang 2. Nguyễn Thành Công HÀ NỘI, NĂM 2017 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng dùng dé bao vé lay bat ky học vi nao. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều được chỉ rõ nguồn gốc.
Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2017 Tác giả luận án Nguyễn Ngọc Thắng LOI CAM ON Trong quá trình nghiên cứu để hoàn thành luận án này, tôi đã nhận được sự quan tâm giúp đỡ của nhiều tap thé va cá nhân, tôi xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc đến: - Lãnh đạo Học viện Nông nghiệp Việt Nam; - Tập thể các Thầy, Cô giáo Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn, Bộ môn Kinh tế, Bộ môn Phát triển nông thôn, Ban Quản lý đảo tạo. đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án; - TS. Nguyễn Tất Thắng và PGS. Nguyễn Thành Công - những người hướng dẫn khoa học đã tận tình hướng dẫn, trực tiếp chỉ ra những ý kiến quý báu và giúp tôi trong quá trình nghiên cứu, thực hiện và hoàn thành luận án; - Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk, lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; - Lãnh đạo Ủy ban nhân dân các huyện, đặc biệt là huyện Buôn Đôn và huyện Krông Năng, các phòng ban cấp huyện, các tổ chức và doanh nghiệp, các hộ nông dân sản xuất cà phê ở địa bàn nghiên cứu đã giúp đỡ, tao điều kiện cho tôi trong quá trình điều tra khảo sát thực địa để thực hiện luận án; - Ban Giám hiệu, lãnh đạo các Phòng ban, Khoa Kinh tế, Bộ môn Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Tây Nguyên đã giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi về mọi mặt cho tôi trong suốt thời gian qua, giúp tôi có điều kiện tham dự và hoàn thành khóa đào tạo Tiến sĩ này; - Bạn bè, đồng nghiệp, đặc biệt là các em sinh viên đã giúp đỡ tôi trong việc thu thập tài liệu và thông tin trong quá trình nghiên cứu; - Gia đình đã động viên và hết lòng chia sẻ những lúc tôi gặp khó khăn trong quá trình nghiên cứu cho đến khi tôi hoàn thành luận án; Một lần nữa, tôi xin trân trọng cảm ơn tất cả những sự giúp đỡ quý báu của các tập thé và cá nhân đã động viên, giúp đỡ để tôi hoàn thành được luận án này.
Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2017 Tác giả luận án Nguyễn Ngọc Thắng 1 MỤC LỤC IUNv 0 0. ii MUC LUC oe. eeeeceessescesseesceseeeseeseeaeesecsecacesecseesecsecsasessesecsaesaessesesecsesasesseseesaeeaeseeeeaseaeenses ili Danh mục các chit viét tate.ccceccecsessssesscsseessessscessessesssessuessuesssesecsseesaresecssssuessiesseseeeseees vi Danh mục bảng.VH Danh mục biểu đỒ.--¿-- 6c sc SE 9 EE9EXE211971111111111E211 1111111111111. ix Danh mục hình.
-- óc 2c 2321121121331 13913911511 15 112 1111 1 H11 TH TT nh Tưng rry X JM1i0i0198:10521101727. X Trích yếu luận án.-2- 22 222E+EEE+2EE22EEE2271127112711271121112711211. Tính cấp thiết của để tài. Mục tiêu nghiên CỨU.
+22 SE SE +E£E£E£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrkrkrkrkrkree 3 PA NNW 009. Mục tiêu cụ thỂ. _ Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Déi tuong nghién COU occ ecssessssecssesssseessesssseesseessseesseessseesseessseesseessseesseeses 3 IS Asia ¿b2 2.
Những đóng góp mới của luận án. Những đóng góp mới về học thuật và lý luận. Những phát hiện, đề xuất mới rút ra từ kết quả nghiên cứu. Y nghĩa khoa học và thực tiễn của để tài.
cát HH1 ky 5 Phần 2. Cơ sở lý luận và cơ sở thực tiễn về giám thiểu rủi ro trong sản xuất cà phê cho hộ nông đÂâ1n. Cơ sở lý luận về giảm thiểu rủi ro trong sản xuất cà phê cho hộ nông dân. Một số khái niệm liên quan đến đề tài.
Ý nghĩa của giảm thiểu rủi ro trong sản xuất cà phê cho hộ nông dân. Đặc điểm của sản xuất cà phê. Phân loại rủi ro trong sản xuất cà phê 2. Nội dung nghiên cứu giảm thiểu rủi ro trong sản xuất cả phê.
Cac yêu tô ảnh hưởng đến giảm thiểu rủi ro trong sản xuất cả phê cho hộ NON GAN. Cơ sở thực tiễn về giảm thiểu rủi ro trong sản xuất cà phê cho hé néng dan. Kinh nghiệm giảm thiểu rủi ro trong sản xuất cà phê trên thế giới. Tình hình giám thiểu rủi ro trong sản xuất cà phê cho hộ nông dân tại một số địa phương ở Việt Nam.
Bài học kinh nghiệm về giảm thiểu rủi ro trong sản xuất cà phê cho hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắtk.2--2-©22+2+++EE+EEE2EEEtEExrrrrerrrrrrex 38 2. Một số công trình nghiên cứu có liên quan.----2- 22+z++2z+2zxz+zzszzrrexee 39 Tóm tắt phần 2. Phương pháp nghiên cứu. _ Đặc điểm địa bàn nghiên cứu.
Đặc điểm về tự nhiên. ¿-sc©SseSx‡EkEEEEEEESEX 111111111211 11E111111 11. Đặc điểm về kinh tế - xã hội. Dam gid Chung oo.
Phương pháp nghiên CứỨu. Khurng phan tich eo. Tiếp cận nghiên cứu. Chọn điểm nghiên cứu.
Phương pháp thu thập thông tim. Phương pháp phân tích thông tin. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu. errxe 63 Tóm tắt phần 3 Phần 4.
Thực trạng và các yếu tố ảnh hướng đến giảm thiểu rủi ro trong sản xuất cà phê cho hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. _ Thực trạng giảm thiểu rủi ro trong sản xuất cà phê cho hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Đắk LẮK. Khai quát tình hình sản xuất cà phê trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Rủi ro sản XUẤT.
Rủi ro thị trƯỜng. rree 89 na nn. Phân tích rủi ro trong sản xuất ca phê cho hộ nông dân. Cấu trúc rủi ro theo mức độ thiệt hại.
Giảm thiểu rủi ro sản XuẤt.--©222-222StS2EEE2EE1112711122711E12711E1. Giảm thiểu rủi ro thị trường và rủi ro tài chính .---+cz++c2zsccezre 104 iv 4. Các giải pháp giảm thiểu rủi ro khác trong sản xuất cà phê cho hộ nông dân. Các yêu tô ảnh hưởng đến giảm thiểu rủi ro trong sản xuất cà phê cho hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắtk.2--22+++E++EEE+2EEe+EEErrErerrrxrrrrcee 105 4.
Kỹ thuật sản xuất cà phê.4, Công trình thủy lợi.--¿-+++2++++2E++t2EEkEtEEEEEtE2EEEEE21EEEE. Chính sách của Nhà nước và của Chính quyền tỉnh Đắk Lắk. Giải pháp chủ yếu nhằm giám thiểu rủi ro trong sắn xuất cà phê cho hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. _ Căn cứ đề xuất giải pháp nhằm giảm thiểu rủi ro trong sản xuất cà phê cho hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Căn cứ vào định hướng phát triển sản xuất cà phê của tinh Đắk Lắk. Căn cứ vào kết quả đánh giá thực trạng và các yếu tô ảnh hưởng đến giám thiểu rủi ro trong sản xuất cà phê cho hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk thời gian qua. Căn cứ vào kết quả phân tích ma trận SWOT đối với giải pháp giảm thiểu rủi ro trong san xuất cà phê cho hộ nông dân trên địa ban tỉnh Đắk Lắk. Giải pháp chủ yếu nhằm giảm thiểu rủi ro trong sản xuất cà phê cho hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắtk.2- 2222 E++EEE+2EEe+ExErrrrerrrxrrrrcee 123 5.
Giải pháp giảm thiểu rủi ro sản Xuất. Giải pháp giảm thiểu rủi ro thị trường. Giải pháp giảm thiểu rủi ro tài chính. 142 Tóm tắt plan 5 oeccecceccceeccsecssesssecsseesssesssvesssecsseessssesseesssecsseessnesssecsssessseessseseseesaneseseesase 146 Phần 6.
Kết luận và kiến nghi. Kiến nghị đến Chính phủ. Kiến nghị đến Chính quyền tỉnh Đắk Lắk.----¿©z¿+2+zz+czsceee 150 Danh mục các công trình công bố có liên quan luận án. 152 PHU LUC oe .A 159 Từ viết tắt BCCE BVTV CBTD cc CDC CNC CNCBCP DN DT DTTN DTTS DVT FAO GTGT GTSX HTX ICC KTCB NN NN&PTNT NHTM OECD SL SXNN TB TCVN TNHH UBND UTZ XNK DANH MUC CAC CHU VIET TAT Nghia tiéng Viét Sở giao dịch hàng hóa cả phê Buôn Ma Thuột Bảo vệ thực vật Cán bộ tín dụng Cơ cầu Trung tâm phòng chống dịch bệnh Hoa Kỳ Công nghệ cao Công nghệ chế biến cà phê Doanh nghiệp Diện tích Diện tích tự nhiên Dân tộc thiểu số Đơn vị tính Tổ chức Nông lương thế giới Giá trị gia tăng Giá trị sản xuất Hợp tác xã Phòng Thương mại quốc tế Kiết thiết cơ bản Nông nghiệp Nông nghiệp và phát triển nông thôn Ngân hàng thương mại Tổ chức Hợp tác và phát triển kinh tế Số lượng Sản xuất nông nghiệp Trung bình Tiêu chuẩn Việt Nam Trách nhiệm hữu hạn Ủy ban nhân dân Chương trình phát triển bền vững cà phê, ca cao.
Xuất nhập khẩu vi STT 2. DANH MUC BANG Tén bang Trang Diện tích trồng cà phê của Việt Nam theo khu vực qua các năm 2013-2015. 31 Nhóm đất và phân bố các nhóm đất ở tỉnh Đắk Lắtk.---- 2222 45 Tình hình sử dụng đất đai của tỉnh Đắk Lắtk.-2-©22-©z2Eze+zxzz+rxerrreee 46 Dân số và lao động của tỉnh Đắk Lắtk.2- -2-©22222z22EEE22EEEEEEvEEErrrrrrrree 48 Số lượng mẫu điều tra phân theo đối tượng nghiên cứu.------ 58 Thang điểm đánh giá khả năng xảy ra rủi ro trong san xuất cả phê cho hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắtk. ----2-++++2E++2EE2EEEtEEEetrrxrrrrrrrrree 60 Thang điểm đánh giá mức độ thiệt hại do các loại rủi ro gây ra trong sản xuất ca phê cho hộ nông dân trên địa ban tỉnh Đắk Lắk.----2- + 61 Ma trận thang điểm rủi rO.EExeerrreg 61 Thang điểm đánh giá mức độ rủi ro trong sản xuất cà phê cho hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Diện tích, năng suất và sản lượng cà phê của tỉnh Đắk Lắk so với cả nước và khu vực Tây Nguyên, giai đoạn 2005 — 20 [5.
----+++++c++xcsxsesersrxes 66 Kết quả sản xuất cà phê so với các cây công nghiệp chính của tỉnh Đăk I1 g0. 68 Các cơ sở chế biến cà phê chủ yếu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 70 Khối lượng và giá trị cà phê xuất khâu của tinh Đắk Lắk giai đoạn 2005 - 2015. 72 Thực trạng sản xuất cà phê của hộ phân theo địa bàn.---- -----c-sss+2 73 Thực trạng tiêu thụ sản phẩm cà phê của hộ phân theo qui mô.- 75 Các loại sâu bệnh hại cây cà phê trên địa bàn tỉnh Đắk Lắtk.
76 Các loại sâu bệnh thường gặp đối với cây cà phê của hộ phân theo qui mô. 77 Tỷ lệ hộ gặp tủi ro do sâu bệnh hại phân theo quy mô.-- - -+-+++++: 78 Tình hình hộ gặp rủi ro do thời tiết phân theo địa bàn.2---22©25z-c55+2 80 Tình hình hộ gặp rủi ro do thời tiết phân theo quy mô.