BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁCH SẠN NL BIÊN HÒA GVHD: ThS. LÊ PHƯƠNG SVTH: BÙI MINH HÙNG SKL 0 0 8 3 4 7 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 07/2018 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHÁCH SẠN NL BIÊN HÒA Giáo viên hƣớng dẫn: ThS. LÊ PHƢƠNG Sinh viên thực hiện: BÙI MINH HÙNG Mã số sinh viên: 14149069 Khóa: 2014 – 2018 Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 7/2018 LỜI CẢM ƠN Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trƣờng đại học, đồng thời mở ra trƣớc mắt mỗi ngƣời một hƣớng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tƣơng lai.
Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã đƣợc học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế, đồ án tốt nghiệp nhƣ công trình đầu tiên mà sinh viên tự tay thiết kế dƣới sự hƣớng dẫn của Thầy hƣớng dẫn để chuẩn bị tốt cho công việc khó khăn ở nơi làm việc tránh sự bỡ ngỡ với công việc phải tự mình hoàn thành. Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận đƣợc rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của Thầy cùng với quý Thầy Cô và các bạn cùng nhóm. Em xin gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc nhất của mình đến quý thầy cô. Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em trong 4 năm đại học là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp, cũng nhƣ công việc sau này.
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhƣng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận đƣợc sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn. Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau. Em xin chân thành cám ơn. 02 tháng 07 ăm 2018 Sinh viên thực hiện BÙI MINH HÙNG CAPSTONE PROJECT’S TASK Name’s student : BUI MINH HUNG Student ID : 14149069 Class : 141490B Sector : Construction Engineering Technology Advisor : Msc.
LE PHUONG Start date : 04/01/2018 Finish date: 02/7/2018 Project’s Name: NL HOTEL 1. Input Data: Architectural Profile (provided by Advitor) Soil Profile (provided by Advitor) 2. The contents of capstone project: Architecture Drawing base on advisor requirement. Structure Modeling, anlysis and design typical floor, level 1 Calculate, design staircase Modeling, calculation, design of frame X2 and frame Y3 Foundation: Bored piles Design Ubot slab level 1 3.
Product Thesis and 01 Appendix 21 drawing A1 (4 Architecture, 15 Structures, 2 Foundation) Ho Chi Minh, July 2th, 2018 HEAD OF FACULTY ADVISOR A. NGUYEN TRUNG KIEN Msc. LE PHUONG MỤC LỤC DANH SÁCH CÁC BẢNG. i DANH SÁCH HÌNH ẢNH.
i CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC. Đặc điểm công trình. Phân khu chức năng. Đánh giá kiến trúc.
Hình dạng công trình. Bố trí không gian. Tính liên tục về mặt chịu lực. 4 CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN KẾT CẤU.
Cơ sở tính toán. Một số hệ kết cấu. Hệ kết cấu đứng (tham khảo TCVN 198:1997, mục 2. Lựa chọn hệ kết cấu).
Hệ kết cấu sàn. Chọn hệ kết cấu cho công trình. Vật liệu sử dụng. 7 CHƢƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN.
Mặt bằng sàn. Sơ bộ kích thƣớc tiết diện. Tải trọng tác dụng lên sàn. Tính toán nội lực và chuyển vị.
Mô hình dàn từ ETABS chuyển qua SAFE. Phân tích nội lực của sàn. Tính toán và bố trí cốt thép. Kiểm tra chọc thủng.
20 CHƢƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH. Mặt bằng cầu thang tầng điển hình. Sơ bộ kích thƣớc bản thang. Tải trọng cầu thang.
Tổng tải trọng. Tính toán nội lực và chuyển vị. Tính toán nội lực và chuyển vị vế 1 và 3. Tính toán nội lực và chuyển vị vế 2.
Tính thép cầu thang. Tính thép cho bản thang. Tính thép cho dầm chiêu nghỉ. Tính thép cho dầm chiếu tới.
30 CHƢƠNG 5: THIẾT KẾ HỆ KHUNG. CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT, DẦM BIÊN, VÁCH. Chọn sơ bộ tiết diện dầm biên. Chọn sơ bộ tiết diện vách.
Tiết diện dầm. Tiết diện cột. TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG. Tính toán tải gió.
Tải trọng động đất. KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH VÀ VẤN ĐỀ DAO ĐỘNG. Kiểm tra chuyển vị đỉnh của công trình. Kiểm tra dao động của công trình.
Kiểm tra nội lực công trình. Tính toán thiết kế khung. Tính toán cốt thép dầm. Tính tóa thép dọc.
Tính toán khả năng chịu cắt của dầm. Neo và nối cốt thép. Tinh toán dầm chuyển. Cấu tạo kháng chấn cho dầm.
Tính toán cốt thép cột. Tính toán cốt thép vách. 73 CHƢƠNG 6: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ MÓNG. SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH.
PHƢƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI. Kích thƣớc cọc. Sức chịu tải của cọc khoan nhồi. Thiết kế móng PC1.
Kiểm tra điều kiện tải tác dụng lên đầu cọc. Kiểm tra áp lực đất nền dƣới tác dụng mũi cọc. Tính lún cho nhóm cọc. Kiểm tra xuyên thủng cho đài móng PC1.
Thiết kế cốt thép cho đài móng PC1. THIẾT KẾ MÓNG PC2. Kiểm tra điều kiện tải tác dụng lên đầu cọc. Kiểm tra áp lực đất nền dƣới tác dụng mũi cọc.
Tính lún cho nhóm cọc. Kiểm tra xuyên thủng cho đài móng PC2. Thiết kế cốt thép cho đài móng PC2. THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG PC3.
Kiểm tra điều kiện tải tác dụng lên đầu cọc. Kiểm tra áp lực đất nền dƣới tác dụng mũi cọc. Tính lún cho nhóm cọc. Kiểm tra xuyên thủng cho đài móng PC3.
Thiết kế cốt thép cho đài móng PC3. Kiểm tra phản lực đầu cọc các đài còn lại. 106 CHƢƠNG 7: THIẾT KẾ SÀN NHẸ SBOX BETON. GIỚI THIỆU SÀN SBOX.
VẬT LIỆU SỬ DỤNG. GIẢI PHÁP THIẾT KẾ. MÔ HÌNH TÍNH TOÁN. Thiết lập mô hình SAFE v12.
Kết quả phân tich mô hình. So sánh với phƣơng pháp sàn phẳng. So sánh khối lƣợng. 119 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
120 DANH SÁCH CÁC BẢNG Bảng 1. Cao độ từng tầng. Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng điển hình. Tĩnh tải tác dụng lên sàn nhà vệ sinh.
Tải tƣờng phân bố đều lên sàn. Hoạt tải tác dụng lên sàn công trình. Tĩnh tải bản thang nghiêng. Tĩnh tải bản thang ngang.
Tổng tải trọng tác dụng lên cầu thang. Bảng tính toán cốt thép cầu thang. Bảng tính toán cốt thép cầu thang. Bảng tính toán cốt thép cho dầm chiếu nghỉ.
Bảng tính toán cốt thép cho dầm chiếu tới. Sơ bộ tiết diện cột. Kết quả tính toán gió tĩnh theo phƣơng X. Kết quả tính toán gió tĩnh theo phƣơng Y.
Tần số và chu kì khi phân tích dao động tính gió động. Tần số và chu kì khi phân tích dao động tính gió động. Kết quả tính toán gió động theo phƣơng X .7 Kết quả tính toán gió động theo phƣơng Y. Tần số và chu kì khi phân tích động đất.
Thông số đất nền tính động đất. Phổ theo phƣơng ngang. Các trƣờng hợp tải trọng. Các trƣờng hợp tổ hợp tải trọng.
Nội lực chân cột của 2 khung .14 Tính toán dầm chuyển. Kết qua tính toán. Điều kiện làm việc của cột. Nội lực cột C2 tại tầng 4.
Chỉ tiêu cơ lí các lớp đất. Hệ số tỉ lệ từng lớp đất .3 - Kết quả xác định thành phần kháng của đất tại mũi cọc khoan nhồi. Kết quả xác định thành phần kháng của đất trên thành cọc khoan nhồi. Bảng kểt quá sức chịu tải theo chỉ tiê cơ lý đất nền.
Bảng kểt quá sức chịu tải theo SPT .7 Kết quả sức kháng mũi cọc. Sức chịu tải trên thân cọc. Sức chịu tải theo cƣờng độ đất nền. Tổng hợp sức chịu tải của cọc khoan nhồi.
Tổng hợp sức chịu tải thiết kế. Kết quả các giá trị Pmax, Pmin móng PC1. Giá trị tiêu chuẩn tổ hợp Comb01. Kết quả tính thép móng PC1.
Kết quả các giá trị Pmax, Pmin móng PC3. Giá trị tiêu chuẩn tổ hợp Comb12. Kết quả tính thép móng PC2. Giá trị tiêu chuẩn tổ hợp Comb01.
Kết quả tính thép móng PC3. Bảng tính toán thép dầm ảo Ô sàn 1,2-B,C. Tính toán mũ cột MC1. Bảng so sánh giá thành giữa sàn phẳng và sàn Sbox.
118 ii DANH SÁCH HÌNH ẢNH Hình 3.1 Mặt bằng tầng điển hình. Mặt bằng tầng 1. Độ võng sàn tầng điển hình. Độ võng sàn tầng điển hình.
Chia Strip phƣơng X sàn tần điển hình. Chia Strip phƣơng X sàn tầng 1. Chia Strip phƣơng Y sàn tần điển hình .8 Chia Strip phƣơng Y sàn tầng 1. Moment strip theo phƣơng X tầng điển hình.
Moment strip theo phƣơng X tầng 1. Moment strip theo phƣơng Y tầng điển hình. Moment strip theo phƣơng Y tầng 1. Minh họa chọc thủng.
Minh họa chọc thủng. Mặt bằng cầu thang. Các lớp cấu tạo cầu thang. Tải trọng tác dụng.
Biểu đồ moment bản thang. Biểu đồ lực cắt bảng thang. Tải trọng vế 2. Biểu đồ moment vế 2.
Biểu đồ lực cắt vế 2. Tải trọng dầm chiếu nghỉ. Biểu đồ moment dầm chiếu nghỉ. Biểu đồ lực cắt dầm chiếu nghỉ.
Tải trọng tác dụng dầm chiếu tới. Biểu đồ moment dầm chiếu tới. Biểu đồ lực cắt dầm chiếu tới. Mặt bằng bố trí cột tầng hầm.
Mặt bằng bố trí cột tầng 6. Sơ đồ tính toán động lực tải gió tác dụng lên công trình. Sơ đồ tính toán gió động lên công trình. Mô hình công trình trong ETABS.
Hệ tọa độ khi xác định hệ số không gian . Chuyển vị đỉnh khung. Moment khung trục X2. Lực dọc khung trục X2.
Lực dọc khung trục Y3 .