TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM Khoa In và Truyền Thông ***** ĐỒ ÁN KINH TẾ IN HỘP “TNI KING COFFEE – CAFÉ SỮA” SÁCH BÌA MỀM “ VŨ TRỤ TRONG VỎ HẠT DẺ” NHÃN GIẤY “BỘT NGÒ – ÔNG CHÀ VÀ” Nhóm SVTH MSSV GVHD: Cô Nguyễn Thị Lai Giang Võ Ngọc Vân Tường 19161190 Huỳnh Nguyễn Minh Thư 20151059 Trần Thị Thanh Uyên 20158137 Lê Thị Yến Vi 20158131 TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2023 Mục lục 1. LẬP PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT DỰA TRÊN ĐIỀU KIỆN DOANH NGHIỆP. Thông tin về doanh nghiệp.
Dữ liệu về thiết bị của công ty. XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ SẢN PHẨM. LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN VÀ LẬP QUY TRÌNH SẢN XUẤT. Lựa chọn phương án sản xuất.
Lựa chọn khổ giấy in. Lựa chọn thiết bị cho từng công đoạn. Quy trình sản xuất. Phương án cho từng công đoạn.
DỰ TRÙ VẬT TƯ. Bù hao giấy in. DỰ TRÙ THỜI GIAN LÀM VIỆC CỦA CÔNG NHÂN VÀ THIẾT BỊ SẢN XUẤT. Dự trù thời gian làm việc của thiết bị sản xuất.
Dự trù thời gian làm việc của công nhân. Tính giá vật tư. Điện – Năng lượng. Lương công nhân.
Giá thành sản xuất. THIẾT KẾ PHIẾU SẢN XUẤT. Phiếu sản xuất chế bản. Phiếu sản xuất in.
Phiếu sản xuất thành phẩm. Phiếu sản xuất cho công đoạn cán màng. Phiếu sản xuất cho công đoạn ép nhũ.3 Phiếu sản xuất cho công đoạn dập nổi. Phiếu sản xuất cho công đoạn cấn bế.
HOẠCH ĐỊNH LỊCH TRÌNH SẢN XUẤT. XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ SẢN PHẨM VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN DOANH NGHIỆP. Xác định thông số sản phẩm. Lựa chọn phương án doanh nghiệp.
Thông tin về doanh nghiệp.2 Cơ sở dữ liệu về thiết bị của công ty. LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN VÀ LẬP QUY TRÌNH SẢN XUẤT. Lựa chọn phương án sản xuất. Lựa chọn khổ giấy in.
Lựa chọn khổ giấy in cho bìa. Lựa chọn khổ giấy in cho ruột. Lựa chọn thiết bị cho từng công đoạn. Quy trình sản xuất.
Phương án cho từng công đoạn. Tráng phủ. DỰ TRÙ VẬT TƯ. DỰ TRÙ THỜI GIAN LÀM VIỆC CỦA CÔNG NHÂN VÀ THIẾT BỊ SẢN XUẤT.
Dự trù thời gian làm việc của thiết bị sản xuất. Dự trù thời gian làm việc của công nhân. Tính giá vật tư. Điện – Năng lượng.
Lương công nhân. Giá thành sản xuất. THIẾT KẾ PHIẾU SẢN XUẤT. Phiếu sản xuất chế bản.
Phiếu sản xuất in. Phiếu sản xuất thành phẩm. Phiếu sản xuất cho công đoạn cán màng. Phiếu sản xuất cho công đoạn ép nhũ.
Phiếu sản xuất cho công đoạn tráng phủ. HOẠCH ĐỊNH LỊCH TRÌNH SẢN XUẤT. XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ SẢN PHẨM VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN DOANH NGHIỆP. Xác định thông số sản phẩm.
Lựa chọn phương án doanh nghiệp. Thông tin về doanh nghiệp. Cơ sở dữ liệu về thiết bị của công ty. LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN VÀ LẬP QUY TRÌNH SẢN XUẤT.
Lựa chọn phương án sản xuất. Lựa chọn khổ giấy in. Lựa chọn thiết bị cho từng công đoạn. Quy trình sản xuất.
Phương án cho từng công đoạn. DỰ TRÙ VẬT TƯ. Bù hao giấy. DỰ TRÙ THỜI GIAN LÀM VIỆC CỦA CÔNG NHÂN VÀ THIẾT BỊ SẢN XUẤT.
Dự trù thời gian làm việc của thiết bị sản xuất. Dự trù thời gian làm việc của công nhân. Tính giá vật tư. Điện – Năng lượng.
Lương công nhân. Giá thành sản xuất. THIẾT KẾ PHIẾU SẢN XUẤT. Phiếu sản xuất chế bản.
Phiếu sản xuất in. Phiếu sản xuất thành phẩm. Phiếu sản xuất cho công đoạn ép nhũ. Phiếu sản xuất cho công đoạn cán màng.
Phiếu sản xuất cho công đoạn bế nhãn. HOẠCH ĐỊNH LỊCH TRÌNH SẢN XUẤT. LẬP PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT DỰA TRÊN ĐIỀU KIỆN DOANH NGHIỆP 1. Thông tin về doanh nghiệp Công ty cổ phần In Trần Phú Địa chỉ: Số 6A đường Số 1, Linh Trung, TP.
Thủ Đức, Tp. HCM Sản phẩm in của Công ty Cổ phần In Trần Phú bao gồm các ấn phẩm có chất lượng cao như: sách, báo, tạp chí, lịch, tranh ảnh, catalogue, niên giám điện thoại, nhãn hàng, tờ rơi quảng cáo, bao bì hộp giấy… 7 1. Dữ liệu về thiết bị của công ty THỜI KHỔ MÁY MAX KHỔ MÁY MIN KHỔ BAN % % GIAN NGỪNG NGỪNG NGỪNG THỜI TCSX/ KT/ CN SỐ NĂM CÔNG SUẤT NĂNG GIAN TỔNG TỔNG TỔNG LƯƠNG CÔNG ĐOẠN/ MÁY MÁY SỐ MÀU IN ĐƠN VỊ KHÁC / GIÁ TRỊ MÁY KHẤU ĐiỆN SUẤT CANH THỜI THỜI CN/ THG DOC NGANG DOC NGANG NGANG DOC THỜI HAO BÀI (h) GIAN GIAN GIAN LÀM LÀM MÁY VIÊC ViỆC CHẠY RA CHẾ BẢN MÁY TÍNH 0.5 bài /h 1 0 20% 20% 8% 8,000,000 15,000,000 1 MÁY in thử Epson Stylus Pro 7450 58 tờ/h 4 0 10% 10% 8% 8,000,000 120,000,000 1 Máy in thử Epson Stylus Pro 9880 58 tờ/h 4 0 10% 10% 8% 8,000,000 120,000,000 1 Máy ghi PlateRite 8600 N II-Z 40 kẽm/h 5 0.15 10% 10% 8% 10,000,000 1,000,000,000 5 Máy hiện TungShung PSBF 88 35 kẽm/h 5 0.15 10% 10% 8% 10,000,000 1,000,000,000 5 IN RYOBI MHI V3000 64 93 36 54 6 103 79 60 tua/h 10000 1 15% 10% 8% 18,000,000 9,000,000,000 6 RYOBI MHI 920 64 92 29 41 4 76 60.5 40 tua/h 10000 1 15% 10% 8% 16,000,000 8,000,000,000 6 RYOBI MHI 750 60 78.5 39 tua/h 10000 1 15% 10% 8% 14,000,000 7,000,000,000 6 RYOBI MHI 756 60 76.5 45 tua/h 9000 1 15% 10% 8% 12,000,000 7,000,000,000 6 Speedmaster CD74 74 60.5 90 tua/h 8500 1 15% 10% 8% 10,000,000 10,000,000,000 6 Speedmaster CD102-5 72 102 34 48 6 103 79 91 tua/h 8000 1 15% 10% 8% 10,000,000 7,000,000,000 6 RYOBI SM102-4 72 102 34 40 4 103 79 45 tua/h 8000 1 15% 10% 8% 10,000,000 12,000,000,000 6 TRÁNG PHỦ TP FHSGJ-1040 72 102 29 29 103 79 14 tua/h 7000 0.5 10% 10% 8% 10,000,000 500,000,000 5 TP SGJ-UV1100 80 108 34 40 109 85 14 tua/h 7000 0.5 10% 10% 8% 10,000,000 600,000,000 5 CẮT Cắt High Speed Cutter N 115 PLUS 115 10 Xấp/h 95 0.2 30% 20% 8% 9,000,000 300,000,000 3 Cắt High Speed Cutter N 92 PLUS 92 10 Xấp/h 90 0.25 10% 15% 8% 9,000,000 200,000,000 5 BẾ TĐ-Brause 1060E 75 106 36 40 8 tua máy/h 2000 1 15% 15% 8% 9,000,000 120,000,000 5 TĐ- ETERNA-1060 75 106 36 40 15 tua máy/h 1900 1.5 15% 15% 8% 10,000,000 800,000,000 5 BẾ DEMI HY620 62 62 10 10 20 tua/h 15000 0.2 15% 15% 8% 9,000,000 100,000,000 3 DÁN CỬA SỔ DÁN HỘP SHOEI-SILENT KT52 12 m/h 3000 0.5 15% 15% 8% 10,000,000 400,000,000 4 MÁY DÁN HỘP ROLAM-AS650 11 m/h 11200 0.5 15% 15% 8% 10,000,000 400,000,000 4 MÁY DÁN HỘP ROLAM-AS1100 10 m/h 13400 0.5 15% 15% 8% 10,000,000 400,000,000 4 Ép nhũ - Dập nổi VISIONFOIL 104 7 tua/h 7500 0.5 15% 15% 8% 9,000,000 100,000,000 5 NOVA FOIL 106 8 tua/h 7000 0.5 15% 15% 8% 10,000,000 200,000,000 5 Kéo lụa kéo lụa máy 1200 0 0 0 0 4,000,000 100000000 1 Kéo lụa thủ công 400 0 0 0 0 4,000,000 0 1 Dán cửa sổ Dán cửa sổ thủ công 7000 0.5 15% 15% 8% 4,000,000 800,000,000 1 Đuc mắt ngỗng Đuc mắt ngỗng 500 0 0 0 0 4,000,000 0 1 Xả cuộn thủ công Xả cuộn thủ công 2000 0 0 0 0 4,000,000 0 1 Xé rìa thủ công Xé rìa thủ công 3000 0 0 0 0 4,000,000 0 1 BỒI CACTON DỢN SÓNG BỒI 1 2000 0.25 20% 15% 8% 6,000,000 200,000,000 5 Gấp tay sách Máy gấp Shoei 40 nhịp/h 30000 0.3 20% 15% 10% 8,000,000 300,000,000 5 Máy gấp Stahlfolder TH 82 50 30000 0.4 20% 15% 10% 8,000,000 500,000,000 5 Bắt cuốn Sprinter E/S 30000 0.4 20% 15% 10% 8,000,000 500,000,000 5 Khâu chỉ Muller Martini Ventura MC 200 30000 0.4 20% 15% 10% 8,000,000 500,000,000 5 Cà gáy dán keo MORGANA DigiBook 450 30000 0.4 20% 15% 10% 8,000,000 500,000,000 5 Cắt xén Polar BC 330 30000 0. HỘP “TNI KING COFFEE – CAFÉ SỮA” 9 A.
XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ SẢN PHẨM Stt THÔNG SỐ SẢN PHẨM TNI KING COFFEE – 1 Tên hộp Café sữa 2 Kiểu dáng Dán hông, dán nắp - đáy Phương pháp 3 Offset tờ rời in Kích thước (mm) Khổ trải Khổ thành phẩm 4 L W L W D 394,5 310 110 80 150 Vật liệu Định lượng Độ dày 5 Loại giấy (g/m2) (mm) Duplex 300 0,35 Số màu in Mặt trước Mặt sau 6 Process Spot Process Spot C,M,Y,K Pantone 1685 C - - (trong suốt) Gia công bề mặt Phương pháp gia công Số vị trí Kích thước (mm) 7 Cáng màng bóng Toàn phần - Ép nhũ 2 8 x 35 Dập nổi 2 32 x 50 8 Số lượng 200. LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN VÀ LẬP QUY TRÌNH SẢN XUẤT 1. Lựa chọn phương án sản xuất 1. Lựa chọn khổ giấy in Dựa vào phần mềm Artios Cad ta được hiệu suất giấy sử dụng 80,4% trên khổ giấy 650x840 (mm) bình được 4 hộp trên 1 tờ in Hình 1: Số hộp trên 1 tờ in Hình 2: Tỉ lệ giấy hao phí 11 1.
Lựa chọn thiết bị cho từng công đoạn Công đoạn Thiết bị/phương án Thông số kỹ thuật Máy in thử Epson Loại máy CHẾ BẢN Stylus Pro 9880 Thông số giấy Giấy tờ rời và cuộn, tối đa khổ B0 Độ phân giải 2880 x 1440dpi Tốc độ 14,3 phút Máy ghi bản Hệ thống ghi Trống ngoại PlateRite 8600 N II- Khổ bản lớn nhất 1160 x 940 Z Khổ bản nhỏ nhất 304 x 370 Độ dày bản 0.3 Độ phân giải 2400 dpi CHẾ BẢN Tốc độ ghi 3 bản/giờ ở 2,400 dpi (1,030 x 800 mm/plates)*5 Máy hiện bản Độ rộng bản lớn nhất 88 cm TungShung PSBF Độ rộng bản nhỏ nhất 25 cm 88 Độ dài bản nhỏ nhất 40 cm Độ dày bản in 0.4 mm Dung tích ngăn hóa chất 41 lít Thời gian hiện 12 – 65 giây Nhiệt độ hiện 18 – 32 ℃ Nhiệt độ sấy 30 – 60 ℃ Máy in CD 102-5 Khổ giấy lớn nhất 720 x 1020 mm Khổ giấy nhỏ nhất 340 x 480 mm Vùng in tối đa 710 x 1020 mm Khổ bản 790 x 1030 mm IN Độ dày giấy 0.03 – 1 mm Nhíp 10 mm Số đơn vị in 5 Tốc độ tối đa 15000 tờ/giờ Máy cán màng TĐ Khổ giấy lớn nhất 1050 x 820 mm SL-1050 Khổ giấy nhỏ nhất 300 x 440mm Định lượng giấy 125 – 500 g/m2 Tốc độ tối đa 65 m/phút THÀNH Máy ép nhũ + dập Khổ giấy lớn nhất 1040 x 740 mm PHẨM nổi VISIONFOIL Khổ giấy nhỏ nhất 400 x 350 mm 104 Định lượng giấy 80 g/m2 Tốc độ 7500 tờ/giờ Máy cấn bế TĐ- Khổ giấy lớn nhất 750 x 1060 mm Brause 1060E Khổ giấy nhỏ nhất 360 x 400 Tốc độ 7500 tờ/giờ 12 Máy gấp dán hộp ROLAM-AS1100 B+C+D+E 750 x 1060 mm C+D nhỏ nhất 360 x 400 mm G lớn nhất 130 – 650 mm 13 2. Quy trình sản xuất Hình 3: Quy trình sản xuất hộp 14 3. Phương án cho từng công đoạn 3. Chế bản Layout hộp khổ trải: Các kích thước chi tiết, bù trừ độ dày giấy 0.35mm, chừa bleed 3mm, vẽ bằng phần mềm ArtiosCAD Hình 4: Layout khổ trải hộp 15 3.