đặt vấn đề dẫn nhập lý do chọn đề tài, mục tiêu, nội dung nghiên cứu, các giới hạn thông số và bố cục đồ án. Chƣơng 2: Cơ Sở Lý Thuyết. Giới thiệu cảm biến vân tay R305, mô đun Arduino mega 2560 và một số thiết bị liên quan sử dụng trong việc thiết kế, thi công cho đề tài. Chƣơng 3: Thiết Kế và Xây Dựng Hệ Thống.
Chương này giới thiệu tổng quan về các yêu cầu của đề tài mà nhóm thiết kế và các tính toán, thiết kế. Chƣơng 4: Kết Quả Thực Hiện. Phần này gồm có 2 phần là kết quả thi công phần cứng và những kết quả hình ảnh trên màn hình. 2 do an Chƣơng 5: Kết Luận và Hướng Phát Triển Chương này sẽ trình bày những ưu điểm và nhược điểm của hệ thống.
Những điều làm được và chưa làm được đồng thời đưa ra hướng phát triển và mở rộng cho đề tài. 3 do an Chƣơng 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT 2. Cảm biến vân tay Hiện tại trên thị trường có rất nhiều loại cảm biến để nhận dạng và phát hiện người dùng như: cảm biến nhận dạng khuôn mặt, cảm biến hồng ngoại, cảm biến giọng nói, RFID, … nhưng với tính thực dụng và tiện lợi của cảm biến vân tay rất phù hợp cho việc quản lý sinh viên. Chính vì vậy nhóm chọn cảm biến vân tay để nhận dạng sinh viên.
Giới thiệu Đây là mô đun nhận dạng vân tay giao tiếp trực tiếp qua giao thức UART có thể kết nối trực tiếp đến vi điều khiển hoặc qua PC adapter Max232/USB-Serial. Người sử dụng có thể lưu trữ dữ liệu vân tay trực tiếp vào mô đun. Mô đun có thể dễ dàng giao tiếp với các loại vi điều khiển chuẩn 3. Có một con Led đỏ được bật sáng nằm sẵn trong ống kính trong suốt quá trình chụp vân tay.
Cảm biến với độ chính xác cao và có thể được nhúng vào các thiết bị như: điều khiển truy cập, két sắt, khóa cửa nhà, khóa cửa xe,… Có thể chứa lên đến 162 dạng vân tay khác nhau trong bộ nhớ flash của board. 1: Mô đun nhận dạng vân tay. Các đặc trƣng của cảm biến vân tay - Tích hợp xử lý hình ảnh và thuật toán xử lý trên cùng một chip. - Khả năng xử lý ảnh chụp tốt với độ phân giải lên đến 500dpi.
- Kích thước nhỏ gọn. - Thời gian lấy ảnh: <1s. - Cửa sổ nhận dạng vân tay: 14 x 18mm. - Độ phân giải: 500dpi.
- Chuẩn giao tiếp: USB - UART (TTL logical logic). - Tốc độ Baud rate: 4800 ~ 115200bps. 4 do an - Tốc độ quét: 0. - Bề mặt nhận dạng: 15 ~ 18mm.
- Tỷ lệ lỗi chấp nhận được: 0. Tỷ lệ lỗi không chấp nhận: 0. - Kích thước: 50 x 20 x 21. - Tiêu thụ công suất thấp và hiệu suất tuyệt vời: Điện áp cung cấp: 3.
Dòng điện tiêu thụ: 100mA, đỉnh 150mA. Nhiệt độ hoạt động được: -20 ~ 45oC. - Có 2 chân truyền nhận dữ liệu: Chân số 3 Rx dùng để nhận dữ liệu. Chân số 4 Tx dùng để truyền dữ liệu.
Sơ đồ định thời đơn byte - Tốc độ cảm biến lựa chọn từ: 9600~115200 bps. Tốc độ mặc định 57600 bps. - Chế độ truyền đơn byte bao gồm 1 bit bắt đầu, 8 bit nội dung và 1 bit kết thúc. Bit bắt đầu luôn là 0, trong khi bit kết thúc luôn là 1.
LSB được gửi đầu tiên bên phải bit bắt đầu. 2: Sơ đồ định thời đơn byte. Sơ đồ định thời lệnh - Một lệnh đơn bao gồm 6 byte đơn liên tục được truyền đi. - Sau đây là ví dụ về lệnh SYNC (AA0D00000000h).
5 do an Hình 2. 3: Sơ đồ định thời lệnh SYNC. Phƣơng thức giao tiếp a. Định dạng gói dữ liệu - Dữ liệu thu và nhận được định dạng theo các gói khi giao tiếp.
Định dạng gói dữ liệu: Bắt đầu Địa chỉ Nhận dạng Độ dài Nội dung(lệnh/dữ liệu) Kiểm tra tổng Định nghĩa gói dữ liệu: Tên Độ dài Mô tả Bắt đầu 2 bytes Giá trị 0xEF01H Địa chỉ 4 bytes Địa chỉ cảm biến mặc định 0xFFFFFFFF Nhận dạng 1 byte 0x01H Lệnh 0x02H Dữ liệu 0x07H Báo nhận 0x08H Kết thúc Độ dài 2 bytes Độ dài gói tính từ byte nhận dạng đến kiểm tra. Nội dung - Có thể là lện, dữ liệu hoặc báo nhận Kiểm tra tổng 2 bytes Tổng byte tính từ byte nhận dạng đến hết nội dung. 1: Định nghĩa gói dữ liệu. *Các byte cao được gởi trước.
iểm tra gói ACK - ƣu ý: lệnh chỉ được gởi từ VXL đến cảm biến, cảm biến chỉ trả về các gói xác nhận. - Định nghĩa bytes xác nhận: 1. 0x00h: thực thi hoàn tất. 0x01h: lỗi nhận dữ liệu.
0x02h: không phải vân tay. 0x03h: thất bại đăng ký vân tay. 0x06h: không tạo được đặc điểm nhận dạng. 0x07h: dấu vân quá nhỏ để lấy mẫu.
0x08h: dấu vân không trùng. 0x09h: thất bạ tìm kiếm dấu vân. 0x0Ah: lỗi kết hợp đặc điểm dấu vân. 0x0Bh: địa chỉ ID vượt khung.
0xCh: lỗi đọc từ dữ liệu vân tay. Dữ liệu xấu. 0xDh: lỗi nạp dữ liệu. 0xEh: không thể nhận dữ liệu.
0xFh: lỗi gửi hình ảnh. 0x10h: lỗi xoá dữ liệu. 0x11h: lỗi xoá một ID. 0x15h: lỗi tạo ảnh.
0x18h: lỗi ghi flash. 0x19h: không xác định được lỗi. 0x1Ah: số đăng ký không hợp lệ. 0x1Bh: gói dữ liệu sai.
0x1Ch: sai số trang. 0x1Dh: lỗi cổng giao tiếp. Others: dự phòng. Các lệnh điều hiển cảm biến vân tay Mô đun cảm biến vân tay được điều khiển với lệnh như sau: a.
ệnh ết nối (bắt tay) - Mô tả: xác nhận giao tiếp giữa cảm biến và PC hoặc VXL. - Code chỉ thị: 0x17h. - Ack hồi đáp = 0x00h: cổng mở. = 0x1Dh: lỗi giao tiếp cổng.
Định dạng gói lệnh: 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 1 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ Nhận dạng Độ dài Chỉ thị Lệnh Kiểm tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x01h 0x0004h 0x17h 0x00h 0x001Ch Bảng 2. 2: Gói lệnh kết nối. 7 do an Định dạng gói Ack: 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ Nhận dạng Độ dài Code xác nhận Kiểm tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x07h 0x0003h 0xXXh 0x001Ch Bảng 2. 3: Gói Ack kết nối.
ệnh đặt địa chỉ - Mô tả: đặt lại địa chỉ cho cảm biến. - Code chỉ thị: 0x15h. - Ack hồi đáp = 0x00h: đặt địa chỉ hoàn thành. Định dạng gói lệnh: 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 4 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ cũ Nhận Độ dài Chỉ thị Đ/c mới Kiểm dạng tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x01h 0x0004h 0x15h 0xYYYYh sum Bảng 2.
4: Gói lệnh địa chỉ. Định dạng gói ACK: 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ Nhận dạng Độ dài Code xác nhận Kiểm tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x07h 0x0007h 0xXXh sum Bảng 2. 5: Gói Ack địa chỉ. ệnh lấy ảnh - Mô tả: lấy ảnh.
- Code chỉ thị: 0x01h. Định dạng gói lệnh: 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ Nhận dạng Độ dài Chỉ thị Kiểm tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x01h 0x0003h 0x01h sum Bảng 2. 6: Gói lệnh lấy ảnh. Định dạng gói ACK: 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ Nhận dạng Độ dài Code xác nhận Kiểm tra 8 do an 0xEF01h 0xXXXXh 0x07h 0x0003h 0xXXh sum Bảng 2.
7: Gói ACK lấy ảnh. Tạo điểm đặc biệt cho ảnh - Mô tả: tạo đặc điểm nhận dạng cho vân tay lưu vào buffer1 hay buffer 2. - Code chỉ thị: 0x02h. Định dạng gói lệnh: 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 1 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ Nhận dạng Độ dài Chỉ thị buffer Kiểm tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x01h 0x0004h 0x02h 1/2 sum Bảng 2.
8: Gói lệnh đặc biệt cho ảnh. Định dạng gói ACK: 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ Nhận dạng Độ dài Code xác nhận Kiểm tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x07h 0x0003h 0xXXh sum Bảng 2. 9: Gói Ack đặc biệt cho ảnh. Tạo mẫu - Mô tả: tạo thông tin từ dữ liệu buffer1 và buffer2.
- Code chỉ thị: 0x05h. - ACK hồi đáp = 0x00h, 0x01h, 0x0Ah. Định dạng gói lệnh: 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ Nhận dạng Độ dài Chỉ thị Kiểm tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x01h 0x0003h 0x05h 0x09h Bảng 2. 10: Gói lệnh tạo mẫu.
Định dạng gói ACK: 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ Nhận dạng Độ dài Code xác nhận Kiểm tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x07h 0x0003h 0xXXh sum Bảng 2. 11: Gói ACK tạo mẫu. ƣu mẫu - Mô tả: lưu mẫu đã tạo vào bộ nhớ flash. 9 do an - Code chỉ thị: 0x06h.
- ACK hồi đáp = 0x00h, 0x01h, 0x0bh, 0x18h. Định dạng gói lệnh: 2 bytes 4 bytes 1 2 bytes 1 bytes 1 2 2 bytes bytes bytes bytes Bắt đầu Địa chỉ dạng Độ dài Chỉ thị buffe ID Kiểm r tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x01h 0x0006h 0x06h 1/2 ID sum Bảng 2. Định dạng gói ACK 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ Nhận dạng Độ dài Code xác nhận Kiểm tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x07h 0x0003h 0xXXh sum Bảng 2. Xoá mẫu - Mô tả: xoá mẫu số lượng mẫu (N) đã lưu trong bộ nhớ flash từ vị trí ID.
- Code chỉ thị: 0x0Ch - ACK hồi đáp = 0x00h, 0x01h, 0x10h. Định dạng gói lệnh: 2 bytes 4 bytes 1 2 bytes 1 bytes 2 2 2 bytes bytes bytes bytes Bắt đầu Địa chỉ dạng Độ dài Chỉ thị ID Số Kiểm tra lượng 0xEF01h 0xXXXX 0x01h 0x0007h 0x0Ch ID N sum h Bảng 2. Định dạng gói ACK: 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ Nhận Độ dài Code xác Kiểm dạng nhận tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x07h 0x0003h 0xXXh sum Bảng 2. Xoá toàn bộ mẫu 10 do an - Mô tả: xoá toàn bộ bộ nhớ flash.
- Code chỉ thị: “ ”. Định dạng gói lệnh: 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ dạng Độ dài Chỉ thị Kiểm tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x01h 0x0003h 0x0Dh 0x0011h Bảng 2. 16: Gói lệnh xóa toàn bộ mẫu. Định dạng gói ACK: 2 bytes 4 bytes 1 bytes 2 bytes 1 bytes 2 bytes Bắt đầu Địa chỉ Nhận Độ dài Code xác Kiểm dạng nhận tra 0xEF01h 0xXXXXh 0x07h 0x0003h 0xXXh sum Bảng 2.
17: Gói ACK xóa toàn bộ mẫu. Tìm iếm - Mô tả: tìm kiếm mẫu phù hợp với vân tay cần tìm. - Code chỉ thị: 0x04h.