Bộ GIẢO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - Bộ Y TÉ TRƯỜNG ĐẠI HỌC V TẾ CÔNG CỘNG PHẠM GIA LAI ĐẢNH GIÁ TỈNH TRẠNG DINH DƯỠNG VẢ MỘT SÓ YÉU TỐ LỈÊN QUAN Ờ TRẺ EM 25-6(1 THÁNG TUỒI TẠỈ 4 TRI ỪNG MẰM NON HUYỆN HƯNG HÀ -TÍNH THÁI BÌNH LUẬN VÃN THẠC SỸ Y TÉ CÔNG CỘNG học; PGS-TSNguyền Công Khẩn HÀ NỘI - 2006 LỜI CẨM ON DỀ tài '‘Đánh giá tình trạng dinh dưỡng và một sỗ yẻu tổ Ịịért quan ờ trẻ em 2560 thảng tuôi tại 4 trưởng mầm non huyện Hưng Hà. tinh Thớt Bình " ỉ ồ luận văn tót nghiệp cùa tôi tại Cao học khoă y TrườnỆ. Đại học V te cóng cộng - Bộ Y tế. Tứ tâm lỏng thỉnh, trước khi vào nội dưng cuồn lượn vãn náy, tôi xin được bày tó ỉ ỏng biét ơn dên các thây, cô giáo trong Ban Giám /liệu, các cô giáo, thầy giáo các bộ môn cùa trường đã tủn tinh trong giáng dợy.
hướng dan giúp dỡ đẽ tỏi hoàn thành chương trình học tập và hô trọ- tỏi trong quá trình chuản bị dê tài luận vãn tốt nghiệp. Tót chán thành cám ơn PGS -Ts Nguyễn Công Khẩn đã giành thời gian quý giá dê hướng dân giúp tói trong suót quá trình xây dựng dề cương và hoàn thánh luận vãn. Tòi củng rin cám on dồng chi Giám íđổc Sớ y tẻ Thải Bình. Giám dồc vá các hạn dâng nghiệp cùa trung tấm Y tể Dự phóng tinh, trung tâm CSSKSS Thái Binh, lành đạo vả các bạn dõng nghiệp cùa phòngy tê, trung tám y tê dự phòng.
Bệnh viện huyện vã phòng giáo dục huyện Hưng Hà; các cô giáo vã các bộ Y tế cùa 4 xã Kim Chung, Hông Lĩnh, Dỏng Dó, Tây Đõ cùng gằn ba trăm bà mẹ cỏ con đển trướng mầm non dã ùng hộ. tạo điều kiện cho việc nghiên cừu ở dĩa phương. Xin chắn thành càm ơ!t các cân bộ, nhân viên khác cùa trường Dại học V lé công cộng, các anh chị phùng chi đạo tuyên Tiện dinh dường Qĩiôc gia. các bợn dỏng lĩhaả, các bạn bè và ngưởi thăn động vị.Ến, chia sẻ.
hũ trọ' tôi trong sưồt quét trinh học tập và thực hiện luận vãn tổr nghiệp. Tôi mung nhận đưoc sư góp ý. chi dẫn tiếp theo cùa các thầy, cô giảo đối với luận vãn tót nghiệp cùa í ái Tôi xin dược sử dụng những thành quà cũ a luận vân này vào câng tác cùa mình nhấm phục Vfcf cho mục tiêu phông chong suy dinh dưỡng cho ỉ rè em ở Thải Bình Hà Nội, tháng 9 ttăm 2006 Tác giả Phạm Gia Lai DA MI MỤC CÁC CHỦ' V1ÉT TẢT BM Bà mẹ BCD Ban chi dạo CSSKND Chăm sóc sửc khỏe nhân dân CTV Cộng tác viên CC/T Chiều cao/tuổi CN/CC Cản nặng/chiều cao CN/T Cân nặng/tuẻi DD Dinh dường FAO Food Agricultrure Organization (Tổ chức Nóng lương Liên hiệp quốc) NND Người nuôi dưỡng NCHS National Center for Health Statistics (Trung tâm thống kê sức khóc quốc gia) SDD Suỵ dinh dường SDỌTE Suy dinh dưõng trê em TP Thành phố TTDD Tình trạng dinh dường UNICEF United National International Children's Emergency Fund (Quỹ nhi dồng Liên Hiệp Quốc) VDD Viện dinh dường VSDT Vệ sinh môi trường WHO World Health Organization (Tổ chức Y tế Thế giới) MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN Trang DANH MỤC CÁC CHỪ VIí' I’ TÃT DANH MỤC CÁC BẢNG VÀ ĐIÊU Đổ TÓM TẨT BÁO CÁO LUẬN VÃN ĐẠT VẤN ĐỀ 1 * Mục tiêu nghiên cứu 3 Mục [iéu chung 3 Mục tiêu cụ thề 3 Chinmg l í TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4 1.1 Vai trò của các chất dinh dưỡng 4 1.2 vấn đề suy dinh dường 5 1.3 í lựu íjuã cùa suy dinh dưỡng 6 1.4 Các yêu tố gãy suy dinh dưỡng 7 1.5 Tì nil trạng đỉnh dưỡng ở mội số nước 9 1.6 Một số nghiên cứu về dỉhh dường ớ Việt Nam 10 1.7 Các yếu tả liên quan 12 1.8 Các phưưng pháp đánh giá tinh trạng dinh dưỡng 14 1.9 về phòng van và quan sát tại các lóp rnấu giáo 17 Chương 2: ĐÔI TƯỢNG VÃ PHƯƠNG PỈIÃP NGHIÊN cứu 18 2.1 Dổi tượng nghiên cưu 18 2.2 rhời gian và đụi diêm nghiên cửu 18 2.3 ]’11 ương pháp nghiên cứu 18 2.4 Phương pháp thu thập sổ liệu 20 2,5 Cúc dii só nghiên cữu 21 2.6 Phương pháp phân tích so liệu 23 2,7 vin de đạo đửc trong nghiên cứu 24 2,8 1 líiri chẽ cùa nghiên cửu vá biện pháp klũc phục 24 2.9 MỘI số đóng góp cùa nghiên cứu 25 Ch iro n E 3: KÉT QUẢ NGHIÊN cứu 26 3 1 Một số thòng till VC huyện Hưng Há 26 3.2 ['hóng tín chung vè gia đình 27 3.3 rinh trạng dính dường cúa ưẻ em 32 3.4 Kìẻn thức, thực hãnh cùa me 38 3,5 Một sổ yểu tố liên quim dén tình trạng dinh dưỡng trữ crn 41 3.6 Một số vần đè qua phông vần vã quan sat tại các ỉỡp mâm non 49 3.7 Phân tích hồi quỵ da biển 50 Chương 4: BÂN LUẬN 52 4J Ve lình trạng dinh dường cùa ĩré em 25-60 tháng tuổi 52 4.2 Một số yếu tổ nguy cơ suy dinh dưỡng ớ trè 25-60 tháng tuổi 55 (‘hương 5: K ẺI LUẬN 60 5 1 Tình trạng dinh dưởng cùa trè cm 25-60 th ăng tuổi 6(1 5.2 c ác yẻu tổ lien quan 60 Chương 6: KHl 'YÊN NGHỊ 62 IÀ1 LIỆU THAM KHẢO 64 Tiêng Việt 64 Tiếng Anh 68 PHỤ1.ỤC 69 DANH MỤC CẤC BÂNG VÀ BIÉU ĐÒ DANH MỤC BÁNG: T.T Bâng Nội dung Trang Bảng 1 1 hông tin chung vê cha/mẹ (n = 242) 27 Bảng 2 Một số yếu tố Kinh tế - X ã hội. vệ sính môi trường hộ gia đình 28 Bàng 3 Thông tin chung về tuổi, giới trc cm (n = 392) 29 Bảng 4 Một sô đặc điểm cùa trê em (n : 242 31 Báng 5 Cân nặng trung bình (n “392) 32 Bảng 6 Chiều cao trung bình (n -392) 32 Bàng 7 Tinh trạng dinh dường trc em (CN/T) theo giới 32 Bâng 8 Tình trạng dinh dường trẻ em (CC/T) theo giới 33 Bàng 9 Tình trạng dinh dưỡng trỏ em (CN/CC) theo giới 34 Bãng 10 Tình trạng đinh dưỡng trẻ em (CN/T) theo nhóm tuồi 34 Băng 1 1 Tinh trạng dinh dưỡng trè em (CC/T) theo nhóm tuồi 35 Bàng 12 Tình trạng dinh dường trè em (CN/CC) theo nhóm tuổi 36 Báng 13 Tình trạng dinh dưỡng trê em (CC/T) theo xã 36 Bàng 14 Tình trạng dinh dưỡng trê em (CC/T) theo xã 37 Bàng 15 Tinh trạng dinh dưỡng trẻ em (CN/CC) theo xã 37 Bảng 16 Tỳ lệ người mẹ biết nguyên nhân và hậu quã SDD 38 Bâng 17 Tỷ lệ người mẹ có kiến thức về thực phẩm.
38 Bàng 18 Tỳ lệ người mẹ cổ lải liệu về dinh dưỡng 39 Bàng 19 Tỳ lệ các nguồn tiểp cận thông tin cùa người mẹ/NND 39 Bàng 20 Thực hành về dinh dương cùa người mẹ/NND 40 Bàng 21 Liên quan giừa cân nặng sơ sinh thấp với SDD trè em 41 Bảng 22 Liên quan giữa việc ãn kiêng khi ãn với SDD trè em 41 Bang 23 Liên quan giữa ăn thức ủn giàu dụm (hường xuyên vời SDD trê em 42 Bàng 24 Liên quan giữa sử dụng thức ăn giàu chắt béo thường xuyên 42 Bàng 25 Liên quan giữa tiêu chày và bệnh đường hõ hấp với SDD trê em 43 Bàng 26 Liên quan gỉữa thứ tự con trong gia đinh với SDD trẻ em 43 Bàng 27 Liên quan giữa sổ con trong gia dinh vở SDD trè em 44 Báng 28 Liên quan giữa học vấn cũa mọ vởì SDD tré em 44 Bàng 29 Liên quan giữa nghề nghiệp cùa mẹ với SDD trè em 45 Báng 30 Liên quan giữa học vắn của cha với SDD trẻ em 45 Bâng 31 Liên quan giữa ngh C nghiệp cùa cha vói SDD trê cm 46 Báng 32 Liên quan giữa điều kiện kinh tế gia dinh ven SDD trè em 46 Bâng 33 Liên quan giữa xừ dụng hố xí gia dinh với SDD trỏ em 47 Bàng 34 Liên quan giữa xữ dụng n ước may VÓI SDD trẻ em 47 Bâng 35 Liên quan giữa kiến thức cúa mự/NND với SDD (re em 48 Bảng 36 Liên quan giửa thực hãnh dinh dường cùa mẹ/NND với SDD trê em 48 Bàng 37 Liên quan giữa việc tây giun định kỹ với SDD trè em 49 Báng 38 Tý suất chênh của các biến sổ độc lập trong mô hình hồi quy logìctics dự 50 đoán vè tình trạng dinh dường DANH MỤC BIÊU ĐÒ Biêu 1 Tỳ lệ các nhóm tuổi t ừ 25-60 tháng tuổi 29 Biểu 2 Tý lệ suy dinh dường (CN/T) theo giới 33 Bleu 3 Diễn biến của suy dinh dưỡng giai đoạn 25-60 tháng Luốt theo CN/T, 35 CC.'T, theo nhóm tuôi 1 TÓM TẨT BÁO CÁO LUẬN VÃN Sức khoè cùa nhãn dân, tương lai của giống nòi lả mối quan tâm thường xuyên cùa Đàng và Nhà nước ta. Bước vảo nãm đầu cũa thế kỷ XXI, 111 ú tướng Chính phù đã ban hành Chiến lược quốc gia về dinh dưỡng giai đoạn 2001 - 2010 theo Quyết định sổ ngày 21/2001/QĐ —TTg ngây 22/02/2001. Hơn 5 năm qua, các địa phương, các ngành đều cỏ ke hoạch cụ thể triền khai các hoạt dộng về dinh dường, đặc biệt dầu tư nhiêu giãi pháp tích cực trong phòng, chống suy dinh dường ở ưè em dưới 5 tuồi, bới iửa tuôì này cớ vai trờ quyết định đến the lực và trí tuệ của thế hệ tương lai đất nước, Những nãm qua, cỏ nhiều nghiên cứu về dinh dưỡng ớ trẻ em, song còn rat ít nghiên cứu đển dinh dưỡng ờ trê 25 60 tháng tuổi được đến trưòng mầm non ờ nông thôn, vì độ tuồi nảy thường có tỳ lệ suy diíilì dường cao. De tìm hiểu thực trạng cữa vẩn đề, dề tài dà nghiên cứu ờ một sổ (rường mầm non ở Thái Bình với mong muốn xác định tỉnh trạng dinh dưỡng và các yếu lố liên quan đong thời dưa ra các kiến nghị đề năng cao chất lượng dinh dường cho trẻ em ở độ tuổi này góp phần giảm tỷ lệ SDD trẻ em dưới 5 tuổi ờ Thái Bình xuống dưới 20% vào năm 2010.
Đây là nghiên cửu cắt ngang lại (hời diêm giữa năm 2006. Phương pháp đánh giá chu yểu bằng đo các chi tiêu nhân trắc dinh dưỡng, kết hợp phỏng vấn các bà mẹ/NND, các cô giáo và quan sảt ờ nhà Irẻ. Với gần 400 trê được chọn ngẫu nhiên, nghiên cứu đà tim ra các cháu suy dinh dưỡng đồng thời chọn các cháu làm đối chứng theo cách ghép cặp để phân tích các yểu tố liên quan đến dính dưỡng, Các nghiên cửu tỷ mỷ, trung thực, khách quan theo tiêu chuẩn dạo đức nghiên cứu, đề tải lim ra được kết luận quan trọng, đạt dược các mục tiêu cùa nghiên cứu: Tỉ lệ SDD tre cm 25 - 60 tháng tuỏi cao gap khoảng 1.