CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU. KHÁI NIỆM NHÀ HÀNG. Khái niệm nhà hàng. 24 SVTH: Bùi Thị Bích Phượng – Bùi Thị Sinh 4 Đồ án Tốt nghiệp Ngành Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống – K19 1.
Khái niệm kinh doanh nhà hàng. KHÁI NIỆM VỀ DỊCH VỤ. Phân loại dịch vụ. CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ.
Khái niệm chất lượng. Khái niệm chất lượng dịch vụ. Tầm quan trọng của chất lượng dịch vụ:. SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG.
Khái niệm sự hài lòng. Các yếu tố tạo nên sự hài lòng của khách hàng. Mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của khách hàng 29 1. Sự hài lòng của khách hàng và các yếu tố hành vi.
Tầm quan trọng của sự hài lòng khách hàng. GIỚI THIỆU VỀ NHÀ HÀNG NAI VÀNG NEW. Tổng quan về nhà hàng Nai Vàng New. Cơ cấu tổ chức của Nhà hàng Nai Vàng New.
Điểm mạnh và điểm yếu của nhà hàng. 38 CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. MỘT SỐ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ. Mô hình “Kỳ vọng - Cảm nhận” của Oliver (1980).
Mô hình SERVQUAL (Parasuraman et al. Mô hình SERVPERF Cronin và Taylor (1992). Mô hình nghiên cứu đề xuất. THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU .1 Nghiên cứu định lượng .2 Thiết kế phiếu khảo sát và xây dựng thang đo.
MẪU NGHIÊN CỨU .1 Dữ liệu nghiên cứu .2 Nơi thực hiện nghiên cứu .3 Đối tượng nghiên cứu .4 Thời gian nghiên cứu. QUY TRÌNH XỬ LÝ VÀ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU. Quy trình xử lý. Phân tích dữ liệu.
Kiểm định độ tin cậy của các thang đo .2 Phân tích nhân tố khám phá EFA .3 Phân tích hồi quy. 52 CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. 54 SVTH: Bùi Thị Bích Phượng – Bùi Thị Sinh 5 Đồ án Tốt nghiệp Ngành Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống – K19 3. THỐN KÊ MÔ TẢ MẪU.
ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO .1 Phân tích độ tin cậy của thang đo thông qua hệ số Cronbach Alpha .1 Cronbach’s Alpha của thang đo phương tiện hữu hình .2 Cronbach’s Alpha của thang đo sự tin cậy. Cronbach’s Alpha của thang đo sự đáp ứng. Cronbach’s Alpha của thang đo sự đảm bảo. Cronbach’s Alpha của thang đo sự đồng cảm.
Độ tin cậy thang đo đối với biến phụ thuộc .2 Phân tích nhân tố khám phá (EFA) .1 Phân tích nhân tố khám phá (EFA) cho biến độc lập .2 Phân tích nhân tố khám phá (EFA) biến phụ thuộc. PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN. KIỂM ĐỊNH MÔ HÌNH LÝ THUYẾT VÀ GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU .1 Kiểm định mức độ phù hợp của mô hình .2 Kết quả hồi quy .3 Kiểm định vi phạm các giả thuyết hồi quy .4 Kết quả kiểm định giả thuyết nghiên cứu .5 Phân tích mức độ tác động của từng nhân tố .6 Kết quả đánh giá mức độ ảnh hưởng của khách hàng trong từng nhân tố .1 Nhân tố Phương tiện hữu hình. Nhân tố Sự tin cậy .3 Nhân tố Sự đáp ứng .4 Nhân tố Sự đảm bảo .5 Nhân tố Sự đồng cảm.
KIỂM ĐỊNH ANOVA. Phân tích sự khác biệt theo giới tính. Phân tích sự khác biệt theo độ tuổi. Phân tích sự khác biệt theo mức độ thu nhập.
86 CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý QUẢN TRỊ. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. MỘT SỐ HÀM Ý QUẢN TRỊ .1 Phương tiện hữu hình .2 Sự tin cậy .4 Sự đảm bảo .5 Sự đồng cảm .3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP. 93 SVTH: Bùi Thị Bích Phượng – Bùi Thị Sinh 6 Đồ án Tốt nghiệp Ngành Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống – K19 PHẦN C: KẾT LUẬN.
TÓM TẮT KẾT QUẢ. HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO. KIẾN NGHỊ - ĐỀ XUẤT DỐI VỚI NHÀ HÀNG NAI VÀNG NEW. 95 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
99 PHỤ LỤC 1: BẢNG KHẢO SÁT VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TẠI NHÀ HÀNG NAI VÀNG NEW. 99 PHỤ LỤC 2: THỐNG KÊ MẪU. 103 PHỤ LỤC 3: TRUNG BÌNH CÁC NHÂN TỐ. 104 PHỤ LỤC 4: CHẠY KIỂM TRA ĐỘ TIN CẬY DÙNG HỆ SỐ CRONBACH’S ALPHA.
105 PHỤ LỤC 5: PHÂN TÍCH NHÂN TỐ EFA CHO CÁC BIẾN ĐỘC LẬP. 108 PHỤ LỤC 6: PHÂN TÍCH NHÂN TỐ EFA CHO BIẾN PHỤ THUỘC. 110 PHỤ LỤC 7: CHẠY TƯƠNG QUAN. 111 PHỤ LỤC 8: CHẠY HỒI QUY.
111 PHỤ LỤC 9: KIỂM ĐỊNH ANOVA. 114 SVTH: Bùi Thị Bích Phượng – Bùi Thị Sinh 7 Đồ án Tốt nghiệp Ngành Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống – K19 DANH MỤC VIẾT TẮT STT Từ viết tắt, thuật ngữ Giải nghĩa 1 Th.S Thạc sĩ 2 TP Thành phố 3 TP.HCM Thành phố Hồ Chí Minh 4 ĐH Đại học 5 ĐATN Đồ án tốt nghiệp 6 GVHD Giáo viên hướng dẫn 7 GVPB Giáo viên phản biện 8 SPSS ( Statistical Package for Chương trình máy tính phục vụ công the Social Sciences) tác phân tích thống kê 9 VIF (variance Inflation Factor) Hệ số phóng đại phương sai 10 EFA (Exploratory Factor Phương pháp phân tích nhân tố khám Analysis) phá 11 SERVPERE (Sevice Thang đo chất lượng dịch vụ biến từ performance) thang đo chất lượng dịch vụ SERVQUAL 12 SERVQUAL (Service Quality) Thang đo chất lượng dịch vụ của Parasuraman & cộng sự (1985) 13 Hệ số KMO (Kaiser-Meyer- Chỉ số được dùng để xem xét sự Olkin) thích hợp của phân tích nhân tố. 14 Sig Mức ý nghĩa 15 HH Hữu hình 16 TC Tin cậy 17 DU Đáp ứng 18 DB Đảm bảo 19 DC Đồng cảm 20 SHL Sự hài lòng SVTH: Bùi Thị Bích Phượng – Bùi Thị Sinh 8 Đồ án Tốt nghiệp Ngành Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống – K19 DANH MỤC HÌNH ẢNH HÌNH 1. 1: KHÔNG GIAN TẠI NHÀ HÀNG NAI VÀNG NEW.
2: KHÔNG GIAN TẠI NHÀ HÀNG NAI VÀNG NEW. 3: KHÔNG GIAN SẢNH TIỆC TẠI NHÀ HÀNG NAI VÀNG NEW. 4: KHÔNG GIAN PHÒNG VIP TẠI NHÀ HÀNG NAI VÀNG NEW. 1: MÔ HÌNH KỲ VỌNG - CẢM NHẬN.
1: BIỂU ĐỒ TẦN SỐ PHẦN DƯ CHUẨN HÓA HISTOGRAM. 2: BIỂU ĐỒ PHÂN PHỐI CHUẨN CỦA PHẦN DƯ QUAN SÁT. 3: BIỂU ĐỒ SCATTER PLOT KIỂM TRA GIẢ ĐỊNH LIÊN HỆ TUYẾN TÍNH. 77 SVTH: Bùi Thị Bích Phượng – Bùi Thị Sinh 9 Đồ án Tốt nghiệp Ngành Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống – K19 DANH MỤC BIỂU ĐỒ BIỂU ĐỒ 3.
1: BIỂU ĐỒ GIỚI TÍNH. 3: BIỂU ĐỒ THU NHẬP. 56 SVTH: Bùi Thị Bích Phượng – Bùi Thị Sinh 10 Đồ án Tốt nghiệp Ngành Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống – K19 DANH MỤC BẢNG BẢNG 2. 1: BẢNG MÔ TẢ 5 CHIỀU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ.
2: BẢNG VÍ DỤ CẶP CÂU HỎI CỦA 5 CHIỀU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ .1: BẢNG THỐNG KÊ MÔ TẢ MẪU .2: BẢNG CRONBACH’S ALPHA CỦA THANG ĐO PHƯƠNG TIỆN HỮU HÌNH .3: BẢNG CRONBACH’S ALPHA CỦA THANG ĐO SỰ TIN CẬY .4: BẢNG CRONBACH’S ALPHA CỦA THANG ĐO SỰ ĐÁP ỨNG .5: BẢNG CRONBACH’S ALPHA CỦA THANG ĐO SỰ ĐẢM BẢO .6: BẢNG CRONBACH’S ALPHA CỦA THANG ĐO SỰ ĐỒNG CẢM .7: BẢNG ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO ĐỐI VỚI BIẾN PHỤ THUỘC .8: BẢNG HỆ SỐ KMO VÀ KIỂM ĐỊNH BARTLETT CÁC THÀNH PHẦN .9: BẢNG PHƯƠNG SAI TRÍCH .10: BẢNG KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ EFA .11: BẢNG HỆ SỐ KMO VÀ KIỂM ĐỊNH BARTLETT BIẾN PHỤ THUỘC .12: BẢNG PHƯƠNG SAI TRÍCH LẦN THỨ NHẤT BIẾN PHỤ THUỘC .13: BẢNG MA TRẬN TƯƠNG QUAN GIỮA CÁC BIẾN TRONG MÔ HÌNH .14: BẢNG ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ PHÙ HỢP CỦA MÔ HÌNH HỒI QUY .15: BẢNG PHÂN TÍCH ANOVA .16: BẢNG KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HỒI QUY ĐA BIẾ. 17: BẢNG THỐNG KÊ KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT .18: BẢNG MỨC ĐỘ TÁC ĐỘNG CỦA TỪNG NHÂN TỐ .19: MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA KHÁCH HÀNG VỀ NHÂN TỐ PHƯƠNG TIỆN HỮU HÌNH .20: BẢNG MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA KHÁCH HÀNG VỀ NHÂN TỐ SỰ TIN CẬY .21: BẢNG MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA KHÁCH HÀNG VỀ NHÂN TỐ SỰ ĐÁP ỨNG .22: MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA KHÁCH HÀNG VỀ NHÂN TỐ SỰ ĐẢM BẢO .23: BẢNG MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA KHÁCH HÀNG VỀ NHÂN TỐ SỰ ĐỒNG CẢM .24: KIỂM ĐỊNH SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA GIỚI TÍNH ĐẾN SỰ HÀI LÒNG .25: BẢNG PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI AVONA .26: KIỂM ĐỊNH SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA ĐỘ TUỔI ĐẾN SỰ HÀI LÒNG.27: BẢNG PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI AVONA .28: KIỂM ĐỊNH SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA THU NHẬP ĐẾN SỰ HÀI LÒNG.29: BẢNG PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI AVONA. 86 SVTH: Bùi Thị Bích Phượng – Bùi Thị Sinh 11 Đồ án Tốt nghiệp Ngành Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống – K19 PHẦN A: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI 1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI Trong thời gian vừa qua, nhờ những thành tựu trong công cuộc đổi mới của Đảng và Nhà nước, nền kinh tế của đất nước có những bước phát triển mạnh, tổng sản phẩm quốc dân hàng năm tăng, thu nhập quốc dân từ đó cũng được cải thiện.
Kéo theo đó là nhu cầu của người dân về chất lượng cuộc sống cũng thay đổi, nhu cầu về dịch vụ cũng tăng cao trong đó có cả dịch vụ ăn uống đặc biệt trong những năm gần đây cho ta thấy sự phát triển vượt bậc của các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ăn uống, hàng loạt các nhà hàng mới được mở ra mỗi năm đa dạng về số lượng, chất lượng dịch vụ, về phong cách, từ phong cách Á Âu, đến các phong cách cổ điển hay hiện đại nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người dân về dịch vụ ăn uống. Việc hình thành các doanh nghiệp kinh doanh này là do sự nhanh nhạy và nắm bắt đúng xu hướng thị yếu tiêu dùng của khách hàng, đem lại những giá trị to lớn về kinh tế, xã hội, mang đến những trải nghiệm thú vị, mới lạ và đặc trưng đến từng khách hàng. Tuy vậy nhìn chung chất lượng yếu tố được coi là chìa khóa dẫn tới thành công của doanh nghiệp đặc biệt là các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ăn uống lại chưa thực sự được đầu tư và quan tâm sâu sắc, tạo nên những ấn tượng không tốt trong tâm trí của khách hàng, ảnh hưởng đến những bước phát triển sau này của doanh nghiệp. Trong tình hình hiện nay, khi Việt Nam đang gia nhập vào nhiều tổ chức quốc tế lớn, hội nhập ngày càng sâu vào nền kinh tế thế giới thì môi trường kinh doanh nói chung sẽ ngày càng gay gắt, cạnh tranh sẽ càng quyết liệt.
Đặc biệt, trong lĩnh vực khách sạn - nhà hàng còn khá non trẻ của Việt Nam các doanh nghiệp phải đương đầu với nhiều đối thủ nước ngoài ngay trên địa bàn truyền thống của mình.