Chương I: Tổng quan 6 /. Qui trình sán xuẩt cùa xí nghiệp thuổc thúy Trung ương 8 1. Một số khái niệm cơ bàn 16 1. L Díểu kiện lao dộng 16 1.
Các yếu tổ nguy hiểm có hại ảnh hưởng tới sức khỏe ỉ8 người lao dộng 1. Anh hưởng của vi khí hậu nóng 20 Ị. Anh hường cùa vi khi hậu lạnh 20 1. Tác hại của tiếng ôn 20 ỉ.
Anh hưởng cưa chieu sáng tới mat 21 ì. Tác hại cưa bụi đoi với cơ thế 21 1. Tác hại cưa các yểu tố hơi khí độc 22 1. Tác hại cùa các yếu tố vi sinh vật 22 1.
Do điều kiện vệ sinh lao động không tót 22 1. Nghiên cứu trong vờ ngoài nước 23 1. Nghiên cứu ngoài nước 23 13. Nghicn cửu trong nước 24 Chuông II: Đổi tượng và phương pháp nghiên cứu 28 13.
Đổi tượng nghiên cứu 28 13. Dịtt điếm VÀ thời gian nghiên cứu 28 13. Thiết kể nghiên cừu 28 13. Mâu nghiên cứu 28 13.1 C’ờ mẫu đo môì trường lao động 28 13.2 Mầu nghiên cửu hồ sơ khám sức khóe 29 13.
phưưttg pháp thư í hập thông tin 29 13. Các biến sổ nghiên cứu 31 13. Các khái riiệm, định nghĩa, tiêu ch nân, cách phân ỉ oại 32 (ỉ lí IIg trong nghiên cứu 13. Phi rứHg pháp phân tích và xừ lý so liệu 34 13.
lan đề đạo đức cùa nghiên cứu 34 2. Hạn chế cữa đề tài 35 Chương III: Ket quá nghiên cứu 36 J. Môi trường lao động 36 3. Yếu tố vì khí hậu 36 3.
Yeti Lố vật lý 37 3. vếtí tố hơi khỉ độc J 41 3. Yếu Lố vỉ sinh vật 43 3. Tô ch ức ị bổ tri hợp lý rà chế độ Ị ao động 45 3.
Tình hình sức íihòe và thông tin liên quan cứa người tao 46 động 3 phân xưởng chinh 3. Kei quà đánh giá chữ quan cùa 94 đổi tượng NC về MTIẦ) 65 rà sức khoe Chương IV: Bần luận 68 4. Điểu kiện lao động 68 4. Các yếu Lố lác hại nghề nghiệp Ịạí dây chuyền sán xuất 68 41.
Nồng độ hơi khỉ độc 71 4. YỂU lũ vi sinh trong mỏi trường san xuất 72 4.2, Tố chức lao dộng và chế dộ lao dộng 73 4. Ttnh hình sức khóe bệnh tật cùa công nhân 75 4. Phân loại SÍTC khóc 94 đối tượng nghiên cứu 75 4.
Đặc điềm mô hình bệnh tật 76 4. Tinh hỉnli nghi ốm 78 4. Díinh giá chù (ỊUỈỈH CÙÍI người ỉao động về các yến tồ trong 78 MTLD tụi xi nghiệp thuốc thủ y Trung ương Chuông V: Ket luận 80 5. Điểu kiện Ị ao động cùa xí nghiệp thuốc thú y Trung ương 80 5.1, Môi trường r vệ sinh lao động 80 5.2, Tổ chức lap động và che dộ lao dộng 80 5.
Sức khỏe người ỉao động 8l Chương VI; Khuyến nghị 82 6. Cởi thiện điều kiện vệ sinh MTLĐ 82 6. (ỉ hit pháp hảo vệ sức khoe người itio động 82 Tài liệu tham kháo 84 Phụ lục 1. Sơ đồ tô chúc xí nghiệp 90 Phụ lục 2.
Phiếu khám sức khoé 91 Phụ lục 3. Phiếu phỏng vẩn 94 Phụ lục 4. Cây vấn đề 97 DANH MỤC CÁC BÂNG Báng Nội đúng bang Trang 1.1 i Ket qúa do dạc yểu tổ vỉ khí hậu 36 1.2 Kei qủa đo đặc cường độ tiếng ồn trong 37 khu vực sán xuất 1.3 Kei qủa đữ đạc ánh sáng trong khu vực 40 sán xuất 1.4 Kết qủa do đạc các nồng độ hơĩ khí độc 4ĩ 1.5 Kẽl qùa do đạc bụi trong môi trường sản 42 xuẩt 1.6 Két qũa xút nghiêm các yéu tô vi sinh vật 43 1.7 Kèi qua phòng ván vê tô chức lao dộng 45 cùa xí nghiệp 1.8 Tý lệ nam nữ qua kết quá khám sức khóc 46 năm 2006 1.9 Phân bó dồi tượng nghiên cứu theo nhóm 47 tuôi dời 1.10 Phán bô dổi tượng nghiên círu theo nhóm 48 mỗi nghề 1.11 Phủn bo dõi tượng nghiên cửu theo trinh 49 dộ học vân 1.12 Phản loại sức khòc cùa lao động 3 phân 49 xướng chính nã111 2006 1.13 Phân loại súc khỞÈ của 94 đôi tượng 50 nghiên cửu theo nhóm tuổi đờĩ năm 2006 1.14 Phiìn loại sức khòc cùa 94 dổi lượng 52 nghiên cún theo nhóm tuổi nghe năm 2006 1.15 Phân ì oại sức khóe cùa 94 dốí tượng 54 nghiên cứu theo vị trí lao dộng nỉìm 2006 1.16 Cư câu bệnh tật phô biên cùa lao dộng 3 56 phân xướng chinh nãm 2006 1.17 Tỷ lệ mẳc bệnhTMH của 94 dốì tượng 57 NC trong các phàn xiĩờng 1.18 Tỳ lệ mắc bệnh RI ỈM cùa 94 đối tượng 57 NC trong các phân xướng 1.19 Tỹ lệ mắc bệnh mất cua 94 dối lượng NC 58 trong các phàn xương 1.20 Tý lệ mác bệnh da lieu của 94 dối lượng 58 NC trong các phân xưởng 1.21 Tỳ lệ mẳc bệnh phụ khoa cùa nừ công 59 nhân trong các phàn xướng 1.22 Tỳ lệ măc bệnh hủ hap cùa 94 dôi lượng 59 NC trong các phân xướng 1.23 Tý lệ mẳc bộnh tim mạch cúa 94 đối 60 tượng NC trong các PX 1.24 Kêi quà phân loại sức khóe người lao 60 động qua các năm 1.25 So sánh một số bệnh tật phổ biển qua các 62 nám điều tra 1.26 Tỉnh hình nghi ôm cứa người lao động 64 các PX năm 2005 1.27 Kêt qua đánh giã chú quan của 94 đôi 65 tượng nghiên cửu ve mòi trường làm việc 1.28 Triệu chửng cám giác cuôi ngày làm việc 66 của 94 đổi tượng NC 1.29 Sự líểp cận thông lin về AT-VSLD 66 1.30 Như can về cái thiện điều kiện làm việc 67 của người lao động DANH MỤC CÁC B1ẺƯ ĐÒ Biểu đỗ Nội cỉưng Trang 1.2 ỉ Kêt quá kiêm tra yêu lộ vi sinh vật trong khu vực sân xuảl 44 1.3 Ty ỉệ gíỡí lính nam nữ cùa 94 đổi tượng nghiên cứu 46 1.4 Phân bố nhõm túiĩ dời theo phán X tròng sán xuất 47 1.5 Phân bố nhóm tuổi nghề theo phân Xtròng sàn xuất 48 1.6 Phan loại sức khỏe cùa 94 đoi lượng nghiên cứu 50 1.7 Phân loại sửc khóe cùa 94 đổi tượng NC theo nhóm tuổi đời 51 1.8 Phân loại SK cùa 94 đối lượng NC theo nhóm tuồi nghề 53 1.9 Phân loại sức khóe cùa 94 đổi tượng NC (heo từng PX 55 1.10 Cơ câu bệnh tật cùa 94 đô ỉ lượng nghiên cứu 56 1.11 So sánh phân loại sức khỏe người í ao động qua các năm 61 1.12 So sánh mội số bệnh tật người lao động qua các năm 63 DANH MỤC CẤC HÌNH VÀ ÁNH Hìịi h-An h Nội dung Trang Hìiib LI Sơ dồ dây chuyền sán xuắt vác xin vi trúng 10 L2 Sơ dồ dây chuyền sàn xuất vác xin ví rút 11 13 Sơ dồ dây chuyền sán xu át dược phẩm (viên nén) 13 1.4 Sơ đó dây chuyên sản xuàl dược phàm (thuôc lí êm truyên) 14 1.5 Sơ đố các yeu lổ độc hại trong MTÍ.Đ tác động lên con người 19 Anh LI Vị tri cồng vào cùa xí nghiệp thuốc thủ y TW 7 1.2 Hình ánh toàn cánh xí nghiệp thuốc thú y TW 7 1.3 MỘI góc cùa PX sán xuất thuốc vác xin VI trùng 9 L4 Một cồng doạn nuôi cấy vi trùng trong PX sàn xuất vác xin vi trùng 9 1,5 Một công đoạn cùa PX sân xuat thuốc vác xin siêu vi trùng 12 1.6 Còng đoạn nuôi cây siêu vị trừng trong PX sàn xuâi 12 L7 Cõng đoạn xứ lý chai lọ trong PX dược phẩm 15 1.8 Công đoạn dóng gỏì thành phẩm trửng PX sán xuất dược phẩm 15 3.1 ỉ lình ảnh dơ đạc tiêng ồn ứ xí nghiệp thuốc thú y TW nãm 2006 38 3.2 Hĩnh anh đo đạc tiêng ôn ử xỉ nghiệp thuôc thú y TW nãm 2006 38 33 I lình ánh dơ độc chát ớ Xí nghiệp thuổc thú y TW nãm 2006 39 3.4 Hình anh đo độc chai ờ phòng kicni nghiệm cùa xí nghiệp 39 3.5 Hình ánh khám sức khóe dinh ký CBCNV cua xí nghiệp năm 2006 64 3.6 67 [linh ánh phóng vấn CBCNV xí nghiệp thuốc thú y TW năm 2006 4.I Tư thể lao động cỉímg cùa công nhân tại dày chuyền san xuất 74 4-2 I’ll thể lao đông ngồi của công nhàn tại dậy chuyền sàn xuất 74 DAN i 1 M ỤC CÁC CH ữ VIET TAT AT-VSLĐ 1 An toàn - :Vệ sình lao động BNN Bệnh nghề nghiệp BVTV : Báo vệ thực vật DKLĐ : Điều kiện lao động MILD : Mỏí trường lao dộng KPHD Không phái hiên dược PX : Phân xướng TCCP : Tiêu chuẩn cho phép TCVS : Tiêu chuẩn vệ sình TM1-I : Tai mùi họng TNLĐ : Tai nạn lao động TTỲT Trung Lủm Y tế : TNT : Thuổc nồ TNT RHM : Răng hám mặt WTO : Tồ chức thương mại quốc tể TÓM TẤT LUẬN VĂN Việt Nam là một nước nông nghiệp đạng trong quá trình phát triển kinh tế xã hội và hội nhập quốc tể, sàn xuất nống nghiệp đóng vai trò quan trọng trong nền kinh te quốc dàn, trong dó sản xuẫt thuốc thù y, vác xin phục vụ ngành chân nuôi mang tinh đặc thù cùa sản xuất nông nghiệp, toàn quác chi 4 cơ sớ chính : Xí nghiệp thuốc thú y trung ương Hả Tây, Công ty cổ phẩn thuốc thú y trung Ương, Công ty co phần thuốc thú V HANVES“Hà Nội, Công ty thuốc thù y miên nam, Hiện tại, mói trường í ao động tại các cơ sờ sản xuẩt thuổc thú y cỏn nhiều yếu tố độc hại, nguy hiểm từ quy trình sản xuẩt do người lao động phải LìẺp xúc với các yếu tổ sình học có hại từ động vật nuôi thí nghiệm. che biến xử lý các mô động vật, quá trình nuôi cây vi sinh,., các tác hại nghề nghiệp khác nhu yếu tố nhiệt độ, độ ầm và các loại bụi hữu cơ, tư thể ho động gò bó.
tạo nên yếu tố tổng hơp gây tác hại tởì sức khoẻ và bệnh tật cho người lao dộng. Từ trước tới nay chưa có nghiên cứu sâu vã đầy đủ VC môi trường lao dộng, sức khoè và bệnh tật vã đề xuất các giãi pháp cái thiện điều kiện làm việc, châm sóc và bảơ vệ sức khoe người lao dộng ngành sán xuẩt thuốc thủ y, vì vậy chúng tôi tíển hành đề tà ỉ nghiên cứu "Mô tả đặc diem vệ sinh mói trưởng lao động vả tình hình sức khoẻ, bệnh tật của người lao đông Xí nghiệp thuốc thú y Trung ương - Hà Tây” với hai mục tiêu chỉnh sau dây: ]. Mô tá dặc điểm vệ Sinh mỏi trường lao động Xí nghiệp thuộc thú y Trung ương 2. Mô tả thực trạng sức khoé, bệnh lật, để xuất các khuyên nghị nhằm cải thiện điều kiện ỉàm việc, chăm sóc sức khoé người lao đông.
ĐẺ tài nghiên cứu 3 phân xường chính của các xí nghiệp: Phân xưởng sàn xuất vác xin vi trùng. Phân xướng sán xuất vác xin ví rút.