CHƯƠNG 6 Các nguồn vốn CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt TÀI SẢN QUỐC GIA Tổng số tài sản tích luỹ đƣợc theo thời gian, bao gồm: Tài sản sản xuất (vốn sản xuất) Công xƣởng, nhà máy Các trụ sở cơ quan Máy móc thiết bị, phƣơng tiện vận tải Tồn kho của tất cả các hàng hoá Cơ sở hạ tầng Tài sản phi sản xuất Các công trình công cộng Các công trình kiến trúc quốc gia Nhà ở của dân cƣ Các căn cứ quân sự CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt CÁC KHÁI NIỆM Vốn sản xuất: giá trị của những tài sản đƣợc sử dụng làm phƣơng tiện phục vụ cho quá trình sản xuất, bao gồm tài sản cố định và hàng hoá tồn kho Vốn đầu tƣ: phần thêm vào cho sự tích tụ tài sản để làm tăng quy mô tài sản sản xuất và tài sản phi sản xuất, gồm: Phần thay thế tài sản cố định bị hao mòn (khấu hao) Phần đầu tƣ ròng CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Dung lƣợng vốn (quỹ vốn hiện có) K: tổng số vốn đƣợc tích luỹ từ trƣớc trừ đi phần đã sử dụng (khấu hao) Số vốn bình quân tính cho một công nhân có việc (K/L) CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt MÔ HÌNH HARROD-DOMAR Vốn đầu tƣ là nhân tố quyết định đối với tăng trƣởng kinh tế k=ΔK/ΔY: hệ số ICOR tỉ lệ vốn-sản lƣợng: cần phải có thêm bao nhiêu đồng vốn để có đƣợc thêm một đồng sản lƣợng CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt MÔ HÌNH TĂNG TRƢỞNG HARROD-DOMAR Giả định S = sY (1) (nền kinh tế đóng, không có khu vực CP) I = S (2) (toàn bộ tiết kiệm đƣợc đầu tƣ) I = ΔK (3) (toàn bộ đầu tƣ làm tăng tổng lƣợng vốn) K K K hay k hay ΔK = kΔY (4) k Y Y Y Từ (1), (2), (3) và (4), ta có S = sY = kΔY = ΔK = I (5) Hay sY = kΔY (6) Chia hai vế của (6) cho Y và k, ta có Y s s 1 => g hay g s Y k k k CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt MỐI QUAN HỆ GIỮA TĂNG TRƢỞNG VÀ ĐẦU TƢ CỦA MỘT SỐ NƢỚC VÀO NHỮNG NĂM 80 40 30 20 10 0 Trung Ấn độ Inđônêxia Hàn P hilippin Thái Lan Đ ài Loan Quốc Q uốc Đầu tư/GDP (%) Tỷ lệ tăng trưởng (%) ICOR Nguồn: Việt nam cải cách kinh tế theo hướng rồng bay, Nxb Chính trị quốc gia, Hà nội, 1994 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt TĂNG TRƢỞNG MỘT SỐ NƢỚC GĐ 2001-2005 40 30 20 10 5.2 3 0 Trung Thái lan Inđônêxia Đài loan Hồng Singapo Malaixia Philippin Việt nam Hàn quốc kông quốc Tỷ lệ tiết kiệm so với GDP (%) Hệ số ICOR Tăng trưởng giai đoạn 2001-2005 (%) Nguồn: Nghiên cứu kinh tế số 265, tr 4 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt ICOR CỦA VIỆT NAM GĐ 1991-2000 40 30 20 10 0 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 Đầu tư so với GDP (%) Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%) Hệ số ICOR Nguồn: Tạp chí nghiên cứu kinh tế số 265, tr 5 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt MÔ HÌNH HARROD-DOMAR Loại trừ các chi phí đầu vào không phải là vốn Không tính đến hiệu quả kinh tế ngoại ứng Hệ số ICOR có thể thay đổi do phƣơng thức sử dụng vốn Không tính đến khả năng thay thế giữa các yếu tố sản xuất CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt MÔ HÌNH AD-AS AD = C + I + G + NX P LAS AS P* E* P0 E AD1 AD0 O Y0 Y* Y CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt CÁC TIÊU CHUẨN ĐẦU TƢ Thu hút lao động tối đa Trở ngại: Tâm lý Không có công nghệ phù hợp Khó khăn trong việc cải tiến công nghệ Thiếu lao động chất lƣợng cao và nhà quản trị giỏi Méo mó của giá cả các yếu tố sản xuất CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt CÁC TIÊU CHUẨN ĐẦU TƢ Phân tích chi phí - lợi ích T B1 C1 B2 C 2 BT CT BT CT P V (B -C ) = B 0 Ŕ C 0 + + 2 +…. + T T 1 r (1 r) (1 r) t 0 (1 r) B: lợi ích xã hội C: chi phí xã hội r: mức chiết khấu xã hội t: thời gian T: số năm tồn tại của dự án đầu tƣ CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt CÁC NGUỒN VỐN S Sd St Sg Sp Sgb Sge Sph Spe Sto Stp CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt CÁC NGUỒN VỐN TRONG NƢỚC Sg: phụ thuộc thu NSNN (thuế, phí, lãi cho vay) và cơ cấu chi (chi đầu tƣ) Sph: phụ thuộc thu nhập, lãi suất, cơ cấu dân số độ tuổi, tập quán, … Spe: phụ thuộc chính sách, truyền thống kinh doanh, môi trƣờng kinh doanh, … CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt CÁC NGUỒN VỐN NGOÀI NƢỚC Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài (FDI) Đầu tƣ gián tiếp nƣớc ngoài Viện trợ của các tổ chức phi chính phủ Tín dụng thƣơng mại CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt CƠ CẤU VỐN CỦA VN GĐ 1991-1999 120000 90000 60000 30000 0 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 Vốn nhà nước Vốn ngoài QD Vốn FDI Nguồn: Thời báo kinh tế Việt nam CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) ODA: hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nƣớc hoặc Chính phủ với nhà tài trợ, bao gồm: chính phủ nƣớc ngoài; các tổ chức tài trợ song phƣơng; các tổ chức liên quốc gia hoặc liên chính phủ (Nghị định 131/ND-CP ngày 9/11/2006) CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt HÌNH THỨC CUNG CẤP ODA ODA không hoàn lại ODA vay ƣu đãi (hay tín dụng ƣu đãi) ODA vay hỗn hợp CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt CÁC PHƢƠNG THỨC CƠ BẢN CUNG CẤP ODA Hỗ trợ dự án Hỗ trợ ngành Hỗ trợ chƣơng trình Hỗ trợ ngân sách CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt LĨNH VỰC ƢU TIÊN SỬ DỤNG ODA Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thuỷ lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xoá đói, giảm nghèo. Xây dựng hạ tầng kinh tế đồng bộ theo hƣớng hiện đại. Xây dựng kết cấu hạ tầng xã hội (y tế, giáo dục đào tạo, dân số và phát triển và một số lĩnh vực khác).
Bảo vệ môi trƣờng và các nguồn tài nguyên thiên nhiên. Tăng cƣờng năng lực thể chế và phát triển nguồn nhân lực; chuyển giao công nghệ, nâng cao năng lực nghiên cứu và triển khai. Một số lĩnh vực khác theo quyết định của Thủ tƣớng Chính phủ.com https://fb.com/tailieudientucntt TẠI SAO CÁC NƢỚC ĐANG PHÁT TRIỂN NHẬN VIỆN TRỢ? Bổ sung nguồn vốn khan hiếm trong nƣớc Đáp ứng nhu cầu cấp bách về cân đối ngân sách, cán cân thƣơng mại, thanh toán nợ tới hạn Đặt nền móng cho sự phát triển lâu dài thông qua nâng cấp cơ sở hạ tầng, giáo dục, y tế, … CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt TẠI SAO CÁC NƢỚC GIÀU CẤP VIỆN TRỢ? Mục đích nhân đạo Động cơ chính trị Động cơ kinh tế CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt NHỮNG HẠN CHẾ ĐỐI VỚI NƢỚC TIẾP NHẬN VIỆN TRỢ Mua hàng hoá, dịch vụ tƣ vấn của nƣớc viện trợ Chỉ dùng cho dự án cụ thể (viện trợ dự án) Trả nợ hay trả lãi bằng hàng hoá xuất khẩu với giá thấp Giá trị đồng tiền khi trả nợ có thể lên giá, do đó nƣớc nhận viện trợ phải trả thêm một khoản nợ bổ sung Khuyến khích phát triển ở khu vực hiện đại làm chậm tiến trình phát triển chung của quốc gia CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI (FDI) ĐTTTNN là đầu tƣ, mà một thực thể nằm trong một nền kinh tế thực hiện với mục đích là nhận đƣợc lợi ích bền vững từ một doanh nghiệp nằm trong một nền kinh tế khác. Bằng lợi ích bền vững, ngƣời ta hiểu rằng tồn tại mối quan hệ dài hạn giữa nhà đầu tƣ và doanh nghiệp, và rằng, nhà đầu tƣ có một ảnh hƣởng đáng kể trong việc quản lý doanh nghiệp.
Một ngƣỡng 10% của tổng số vốn doanh nghiệp đƣợc đầu tƣ, mà nhà đầu tƣ cần nắm giữ, là cần thiết cho phép thiết lập ảnh hƣởng trên các quyết định.com https://fb.com/tailieudientucntt Luật đầu tƣ ngày 29/11/2005 (có hiệu lực từ 1/7/2006): Đầu tƣ trực tiếp là hình thức đầu tƣ do nhà đầu tƣ bỏ vốn đầu tƣ và tham gia quản lý hoạt động đầu tƣ.com https://fb.com/tailieudientucntt ĐẶC ĐIỂM FDI Hầu hết do các MNC thực hiện Nƣớc tiếp nhận không phải hoàn trả vốn Không gây ra tình trạng nợ nần và không phƣơng hại đến chủ quyền quốc gia CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt CÁC HÌNH THỨC FDI DN Liên doanh DN 100% vốn nƣớc ngoài Hợp đồng hợp tác kinh doanh CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt VAI TRÒ TÍCH CỰC CỦA FDI ĐỐI VỚI CÁC NƢỚC ĐANG PHÁT TRIỂN Bổ sung vốn Bù đắp thiếu hụt mậu dịch hay ngoại hối, giảm thâm hụt tài khoản vãng lai Tăng thu thuế từ thu nhập của các DN có vốn ĐTNN Cung cấp kinh nghiệm quản lý, khả năng kinh doanh, công nghệ cho nƣớc tiếp nhận đầu tƣ Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phát triển các ngành, vùng trọng điểm, khu công nghiệp thông qua ƣu đãi về đầu tƣ Nâng cao sức cạnh tranh nội địa đối với DN trong nƣớc Giải quyết việc làm Thúc đẩy quá trình mở cửa và hội nhập Đƣa hàng hoá trong nƣớc ra với nƣớc ngoài CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt ẢNH HƢỞNG TIÊU CỰC CỦA FDI Làm giảm tốc độ đầu tƣ và tiết kiệm do không tái đầu tƣ lợi nhuận Nhập khẩu nguyên liệu từ nƣớc ngoài Về lâu dài có thể làm giảm thu nhập ngoại tệ do nhập khẩu nhiều sản phẩm trung gian và chuyển tiền ra nƣớc ngoài Hạn chế khả năng cạnh tranh của DN trong nƣớc, đẩy các DN trong nƣớc ra khỏi thị trƣờng Hạn chế sự ra đời của các DN nhỏ Kích thích mô hình tiêu dùng không thích hợp Chuyển giao công nghệ không thích hợp Tạo ra mức chêng lệch ngày càng lớn về thu nhập, thúc đẩy quá trình di cƣ từ nông thôn ra thành thị Ô nhiễm môi trƣờng gia tăng CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt FDI GIAI ĐOẠN 1988/2001 1400 1200 1000 800 600 400 200 0 1988/931994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 Đơn vị: tỉ USD Nguồn: Trích từ Báo cáo ‘Toàn cầu hóa và sự tái phối trí về vốn của các doanh nghiệp châu Âu’, Tổng ủy ban giám sát kế hoạch trực thuộc phủ Thủ tướng Pháp CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt SO SÁNH DÒNG VÀO CỦA FDI TRONG CÁC NƢỚC PT VÀ FDI TOÀN CẦU, GĐ 1980-2004 81.2% 1400000 Thế giới 1200000 Các nước PT 1000000 72.6% 1980 2000 2002 2004 Nguồn: Major FDI Indicators, UNCTAD CuuDuongThanCong.com https://fb.