A Thuốc trị loét dạ dày — tá tràng Thuốc chống hồi lưu dạ day — thực quan Thuốc chống nôn — gây nôn Thuốc trị tiêu chảy — táo bón Thuốc lợi mật - thông mật ĐẠI CƯƠNG VỀ HE TIEU HOA ỐNG TIÊU HOÁ Ở NGƯỜI Lưỡi Tuyến mang tai Tuyển nước bọt Khoang miệng Hau ae y 1 « | Ruor boi ao Unregistered HyperCam 2 a Go to interactive THUỐC TRI LOÉT DẠ DÀY — TÁ TRÀNG Câu tạo của dạ dày Nếp gấp dạ dây Thượng vị Phần thân dạ dày Bờ cong lớn Mất cân bằng giữa yếu tố hủy hoại và yếu tô bảo vệ Loet da day - tá tràng Mất cân bằng giữa yếu tô hủy hoại - bảo vệ 1.Hủy hoạit ˆ Bảo vệ — : H: tăng 2.Hủy hoại + Bảo vệ 1 : H: tăng 3.Hủy hoại?! Bảo vệ J : H' tăng A : — ¡ TẾ ~ B ` — ý 7 ——— ' - —y 4 ,— (CÓ | ' Bicarbonate H.pylori | Bicarbonate Prostaglandin id di i ; Chat nha FPabeb: 2 [x Prostaglandin H. Mau den niêm mac ya Gee ney Acid dich vi hon emer ~. ™ Máu đen niềm mạc Pepsin ; Yêu tố bảo vệ Yêu tố hủy hoại ý Yêutốbảovệ NSAIDS. a yy Yêu tố hủy hoại _ = Bình thường => Hình thành vết loét Is Benh lost da day — ta trang Dac diém - Bénh man tinh, dién bién co tinh chu ky - Tôn thương: 6 loét + Ơ niêm mạc dạ dày (loét dạ dày) + Ơ niêm mạc tá tràng (loét tá tràng) + Thường chỉ có một ô löẽt ` =œ + Vị trí thường gặp: ¬ °Bờ cong nhỏ ° Hang vị sMôn vị -Hành tá tràng Dạ dày Vết loét em khuan Helicobacter pylori Nguyên nhân loét dạ dày — ta trang j Helcobacterpyor |i ming tt 0 Asi ló à hâ Hơn 95% Dưới 5% t¿oveoa day — 2 Ề x Acid dịch vị xuyên _ Leap HINH NHẬT thủng lớp màng nhây bị tôn thương => loét Sự.
tiết dịch của Vi ` khôi u tuyến tụy Helicobacter pylori 9 NSAIDs Nguyén nhan khac Nguyên nhân gây loét Tế bào biểu mô Mô liên kết Vai trò gây bệnh của Helicobacter pylori ® » ` _¬ Dịch vị Lớp chất nhầy NG VÀ S Tẩ bào biễu m PIPE Lớp chất nhầy| Hr LOP MANG NHAY BI PHÁ HỦY DIEU TRI LOET DA DAY — TA TRANG DIEU TRI LOET DA DAY — TA TRANG ¢ Han ché yéu to hay hoai c2 Ww. chống — Giảm tiết acid im `. * Chat nhay — Trung hoa acid » HCO; * Thudc * Vikhuan « Hang rao niém mạc ¢ Tang cu’d’ng yéu t6 bao vé — Tang tiét chat nhay — Băng ống tiêu hóa © Loại trừ vi khuẩn Helicobacter pylori HAN CHẾ YẾU TỐ GÂY LOÉT Dây TK phế vị Tế bào G Tế bào ECL | | Misoprostol/ ACh Gastrin Histamine Somatostatin Prostaglandins — Atropin | — Cimetidin Mạ COK, Hạ receptor receptor receptor ^ © xế N Ne ae e sabi e viền ở dạ IP„/Ca2+ cAMP dày ““. Lòng dạ dày Omeprazol Tiét H* HAN CHE YEU TO GAY LOET THUOC LAM GIAM TIET ACID * Thudc khang cholin: atropin, pirenzepin, pipenzolat > không dùng (ADR) - _ Thuốc kháng thụ thế H;: cimetidin, ranitidin, famotidin, nizatidin.
¢ Thudc tec ché bom proton (PPI):omeprazol, lansoprazol, pantoprazol HAN CHE YEU TO GAY LOET THUOC TRUNG HOA ACID ¢ Natri hydrocarbonat - NaHCO, ¢ Nhdm hydroxyd - Al(OH). ¢ Magnesi hydroxyd — Mg(OH). Antacid Khônghấpthu Hấp thu CaCOs _ NaHCO; Mg(OH}s AIOH)s |. 4 ; HzO+COa TANG CƯỜNG YÊU TÓ BẢO VỆ ¢ Misoprostol > phòng loét do NSAIDs ¢ Sulcrafat Mucus 4 HCI ¿ ; ATPase Parietal cell Prostaglandin 0 receptor OCH; 2 % CHạ 0H Misoprostol B.
Chemical structure and protective effect of misoprostol THUOC TRI NHIEM KHUAN H.pylori ¢ Phac do diéu tri 3 thuốc: — PPI (omeprazol) + 2 kháng sinh (amoxilin + clarithromycin) ¢ Phac do diéu trị 4 thuốc: — Bismuth subcitrat + PPI + 2 khang sinh (amoxillin + clarithromycin) BENH LOET DD-TT DO H.PYLORI @& Theo Đồng thuận Châu Á Thái Bình Dương (2009), Maastricht Ill Consensus Report (2007) và American College of Gastoenterology Guideline (2007) Phác đồ diệt trừ Helicobacter Pylori như sau: Tên phác đồ Thời gian | Cách sử dụng Phác đồ 3 thuốc 7-14ngày | PPl+ A+ C Phác đồ 3 thuốc có 10 ngày PPI+ A+ L Levofloxacin Phác đồ nối tiếp 10 ngày 5 ngày PPI +A, sau đó 5 ngày PPI + C + Ti Phác đồ 4 thuốc không có 10 ngày PPlI+ A+ C + M/Ti Bismuth Phác đồ 4 thuốc có Bismuth 14 ngày PPI + M+ Te + B Ghi chú: PPI: thuốc ức chế bơm Proton, A: Amoxicillin, L: Levofloxacin, Te: Tetracycline, Ti: Tinidazol, C: Clarithromycine, M: Metronidazol, B: Bismuth MỘT SỐ NHÓM THUỐC BIEN HINH THUỐC KHÁNG HISTAMIN H2 ch N 2 =——— wl CH;CH;NH;* CH2CH2NH3* 5,1 nm ee" a ⁄ + “ HạN, iN ° văn vo s £ Liên quan cấu trúc — tác dụng guanyl histamin Guanidin — + CH, H € NH“. homo-guanyl histamin Liên quan cấu trúc — tác dụng H € NHẾ homo-guanyl histamin N ak N -CH cờ SN N 3 burinamid (1972) Ñ A N LCH cờ SN N 3 burinamid (1972) Ñ ne Hse NN n7CHs \ N / H H burinamid (1972) Liên quan cấu trúc — tác dụng S S H H N 2k CH gh na. N HOH N ¢ Cimetidin (TAGAMET) Ở liều điều trị, ức chế CYP P450 nên ảnh hưởng đến nhiều thuốc khác khi trị liệu phối hợp: diazepam, warfarin, phenyltoin, theophyllin ¢ Ranitidin (AZANTAC) Có ái lực với CYP P450 kém cimetidin 4 lần nên nguy cơ tương tác thuốc rất thấp, không làm thay đổi nồng độ của indomethacin trong máu khi trị liệu đồng thời ¢ Famotidin (PEPDINE) Thực tế không tương tác với CYP P450 - _ Nizatidin (NIZACID) ,CZ N H N 2k CH Cimetidin imidazol NO; 9252424 Ranitidin -CH3 Famotidin thiazolin NO, Cy Í Hạ x^ ys “N ZN S N N CHạ ¬ Nizatidin thiazolin CIMETIDIN oN Tinh chat H N - ¢ Bot két tinh, dé hut 4m Hạc. N *® N nhiêu => tính base Cimetidin => Tan trong acid CIMETIDIN 300mg CIMETIDIN Kiểm nghiệm Định tính Định lượng ° IR ¢ Phuong phap acid- - Điểm chảy base trong môi °Ò Phản ứng màu trường khan Thử tỉnh khiết ZN „CZ N H N AL CH H.C aN 2 3 “<r NN ¢ Giam khdi lvong do say, tro sulphat ¢ Tap chat lién quan ¢ Kim loai nang CIMETIDIN Tác dụng ‹ Cạnh tranh chọn lọc ở thụ thể H,„ > chặn sự tiết acid ‹- Phụ thuộc vào liều sử dụng ¢ Khang androgen ¢ Uc ché cytocrom P450 Chi dinh - Loét da day — ta trang tién trién ¢ Viém thực quản do hồi lưu dạ day — thực quản Tác dụng phụ của cimetidin THUỐC ỨC CHẾ BƠM PROTON -Ò _ Dẫn xuất của benzimidazol Omeprazol (MOPRAL) NaN CHs Nhan benzymidazol : 5-OCH fX TÊN x = H;CO OCH; Nhân pyridin : 4-OCH:, 3’, 5’- CH, omeprazol Lansoprazol (LANZOR) HO NZ Nhan pyridin : 4’-OCH,CF,, 3’- 6X ` vŠ`Š- 3 CH;.
CH, lansoprazol Pantoprazol (EUPANTOL) OCH, Nhan benzymidazol : 5-OCF3 H HạC9- z Nhân pyridin ; 3’, 5’-OCH3 Ï Ls ` ro N 6 N pantoprazol CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG - Ức chế chọn lọc trên H+/K+ ATPase - _ Sự ức chế do tác động vào nhóm —SH của enzym CH3 CH3 Z ị OCHa Z ị OCH3 N N N_ ÄXˆ*CH; =——— N SCH, AA Le HạCO N° °S HạCO N° °S H H O S - omeprazol R - omeprazol ` HạCO ys — hàn OCH, CHạ + HS-enzym | S—enzym HạCO nes í À CH, H | WN OCH, CH TẾ bào viền re œR* — + XN N Ss H ™ OMEPRAZOL Kiểm nghiệm Định tính Định lượng ° IR °ồ Phương pháp acid — ° UV base trong môi trường - Sắc ký lớp mỏng nước Thử tỉnh khiết - _ Tạp chất liên quan -_ Cặn dung môi fX ` Ẳ SỐ | H HạCO N OCHs ¢ Tro sulphat CHạ OMEPRAZOL Tác dụng ¢ Uc ché chọn lọc trên H:/K+ ATPase - Thời gian tác động rất dài (>24 h)> 1 lần/ngày Chỉ định -- Loét dạ dày — tá tràng tiến triển - Viêm thực quản do hồi lưu dạ dày — thực quản Tác dụng phụ - _ Buồn nôn, đầy hơi, chóng mặt, nhức đầu, tiêu chảy Chống chỉ định ¢ Phu n@ cho con bú OMEPRAZOL Dạng dùng | One nin i eae aan THUỐC TRUNG HÒA ACID DƯ Gôm các muối Na, Ca, Mog, Al - Được chia thành 2 nhóm theo thành phân có hoạt tính —Phan anionic cua phan ttr: CaCOg, NaHCO, — Phân cationic của phân tử: mudi Mg, Al NHÔM HYDROXYD Kiểm nghiệm Định tính Định lượng ° Phản ứng của ion nhôm s Chuẩn độ EDTA Thử tỉnh khiết (ethylendiamintetraacetic °Ò Tạp chất kiềm acid) ọ Yeo ¢ Kha năng trung hòa acid, clorid, Han 7 HO $N—CH, CH,-C ‘ht iwo—ne ‘oH sulphat 7 ` óỏ CH, Hod ¢ D6 nhiém khuẩn \, NHÔM HYDROXYD Tác dụng -_ Kháng acid > thay đổi pH dịch vị - _ Tác động ngắn (30 — 60 phút) - Gan lén glycoprotein mang nhay > cham sw thao sach da day ¢ Hiéu wng ddi nguoc khi ngung Al(OH). Chi dinh ¢ 4-8 lan/ngay ty con dau Tac dung phu « Giảm hấp thu các thuốc dùng đồng thời do bị hap phụ * Tao bon ¢ Nguy co’ bi mat PO,> (lâu dài) Một số chế phẩm có nhôm hydroxyd , Nhôm hydroxyd Nhôm phosphat Nhôm phosphat + Magie hydroxyd + Colloidal + Sorbitol Nhôm hydroxyd + Magie tricilicat + Kaolin Nhôm hydroxyd+ Magie hydroxyd + Bột nang mực + Atropin sulfat THUỐC BẢO VỆ NIÊM MẠC Chất có khả năng gây phóng thích prostaglandin Phân tử chứa nhiều nhóm nhôm hydroxyd Không kháng acid do trung hòa mà có khả năng tạo hợp chất keo ở pH < 4 Có khả năng bảo vệ màng nhày tránh được tác động tân công của acid, pepsin, acid mật Nên dùng thuốc lúc dạ dày rỗng SULCRAFAT Q ee 1 ee 4 a peo “ Sueralfate. a Me a kẻ et 1O OR H || be sẽ ph H OF a a Chuyén dang H+ - S0; 7 \a pe ~ $0, [AlIOH)4)* KEH<4> ữ mỗi trưởng D (WEF Liên kết với nhau aN ey tao hon hợp keu Lang xudng, bao phu vet loét — Pn ị Le a ee gánh re crcônh tê ca sa ¿==lgnjnpa son ga.