AZ KEANG PUR IRIN WIC UO CIS ONG) Ps OẢN. v~\ NHA XUAT BAN GIAO DUC VIET NAM LÊ ANH VINH (Chủ biên) VŨ DUY CẢNG - HOÀNG QUÊ HƯỜNG NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM Nhằm giúp các em học sinh va cdc thầy, cô giáo có tời liệu phù hợp với việc tổ chức dạy - học 2 buổi/ngòy theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018, chúng tôi biên soạn bộ sách Luyện tập Toán (lớp 1, 2, 3, 4, 5). Cuốn sách Luyện tập Toán lớp 5 được biên soạn theo từng tuần, mỗi tuần gồm 3 tiết: ~ Tiết 1: Củng cố các kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực squ khi học tiết thứ nhất vò tiết thứ hai của tuổn. - Tiết 2: Củng cố các kiến thức, kĩ năng và phót triển năng lực sau khi học ba tiết còn lại của tuần đó.
— Tiết 3: Củng cố các kiến thức, kĩ năng và phót triển năng lực sau khi học năm tiết của cổ tuần. Nội dung chủ yếu của mỗi tiết gồm 2 - 3 bài tập cơ bản vò 1 - 2 bài tộp phát triển, nâng cao nhằm giúp học sinh thêm hứng thú học tộp, phát triển tư duy sóng tạo. Tuỳ điều kiện thời gian, các thầy, cô giáo có thể sử dụng sách này cho học sinh làm bài trong buổi học thứ hơi ở trường hoặc cho học sinh làm khi tự học vò linh hoọt sắp xếp thời gian dạy học phù hợp. Chúng tôi hi vọng cuốn sách sẽ là tòi liệu tham khảo bổ ích cho gido viên và học sinh trong buổi học thứ hơi ở trường hoặc cho phụ huynh trong việc giúp con em mình học Toán ở nhà.
Chúng tôi trân trọng đón nhện những ý kiến đóng góp của cóc em hoc sinh, cóc bộc phụ huynh vờ các thầy, cô giáo để cuốn sách ngòy càng hoèn thiện hơn. Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về: Công ty cổ phần Dịch vụ xuất bản Giáo dục Hà Nội, tầng 4, Toà nha Diamond Flower, 48 Lé Van Lương, Thanh Xuôn, Hà Nội. CAC TAC GIA Nội dung | Trang Ôn tập số tự nhiên, các phép tính với số tự nhiên, phản số ôn tập phân số (tiếp theo). Phân sốthập phân.
Ôn tập các phép tính với phân số Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số. Ôn tập hình học và đo lường ôn tập hình học và đo lường (tiếp theo). Luyện tập chung. Khái niệm số thập phân Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
5o sánh các số thập phân. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Viết số do đại lượng dưới dạng số thập phân (tiếp theo). Làm tròn số thập phân. Luyện tập chung ` Luyện tập chung (tiếp theo).
Ki-lô-mét vuông. Các đơn vị đo diện tích Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng. Luyện tập chung. 30 Phép cộng số thập phân Phép cộng số thập phân (tiếp theo).
Phép trừ số thập phân. Phép nhân số thập phân Bo 10 Phép nhân số thập phân (tiếp theo). Phép chia số thập phân 36 Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000;. 11 39 Luyện tập chung 12 Hình tam giác.
Điện tích hình tam giác. Diện tích hình thang 42 13 Hình thang. Diện tích hình thang (tiếp theo). Chu vi và diện tích hình tròn 46 Đường tròn.
Chư vị và diện tích hình tròn (tiếp theo). Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, 14 50 lắp ghép, tạo hình 15 Luyện tập chung. Ôn tập số thập phân 54 16 Ôn tập số thập phân (tiếp theo). Ôn tập các phép tính với số thập phân 58 7 ôn tập một số hình phẳng.
Ôn tập điện tích, chu vi một số hình phẳng 61 18 Ôn tập đo lường. Ôn tập chung 65 Tự kiểm tra cuối học kì 1 68 Một số gợi ý ~ Hướng dẫn - Đáp án 70 2LTTOANS/1 ON TẬP SỐ TỰ NHIÊN, CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ + Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. CIÌfSOÿ23912(0515i5eilo- tr.ÓÓÓÓỞƠỐÔÔÔỒÔỒÔỞÔƠÔÓÔÓÔỞÔÓÔÓÔ 2 Hoan thanh bang sau. Số Viết số thành tổng 398 651 7 000 000 + 800 000 + 30 000 + 600 + 80+ 8 1003 299 53 621 086 20 000 000 + 4 000 000 + 300 000 + 90 000 + 2 000 + 50 + 7 S| Khoanh vào chữ đặt trước cêu trỏ lời đúng.
o) Gió trị của chữ số 5 trong số 14 503 912 là: A. 500 b) Số lớn nhất trong các số 878 999, 789 888, 798 666, 879 555 la: A. 879 555 c) Số liền trước của số 300 680 là: A. 299 689 d) Làm tròn số 3 854 871 đến hàng trăm nghìn tơ được: A.
4 000 000 4 Viết tiếp vào chỗ chốm cho thích hợp. Rô-bốt đã dùng các que tính để xếp thành số 638 024 nhu sau: Hãy chuyển chỗ một que tính để tạo thònh số lớn nhốt có thể. Số lớn nhất đó 89 276 + 7 52A 78 396 — 6 587 1304 x 23 6 734: 37 + Nối hơi biểu thức có giá trị bằng nhau. Ì1250 x (15 + 8) ` [15 x8 +1250 | M5 x 1250 — 16 x8) [1250x815] + Tính bằng cách thuộn tiện.
a) 16 500 + 678 + 3 500 b) 25 x 19 x 4 c) 32 157 + 6 234 - 2157 d) 2 300 x 105 - 2 300 x 5 +» Minh và Hằng cùng góp được 78 000 đồng để mua truyện tranh. Biết số tiền của Minh góp nhiều hơn số tiển của Hằng góp là 6 000 đồng. Hỏi mỗi bạn góp bao nhiêu tiền để mua truyện tranh? Bài giải + o) Viết số thích hợp vòo chỗ chấm. +7 bị Viết các số 899 766, 987 234, 899 667, 988 555 theo thứ tự từ bé đến lớn.
{ , 4X tính gíó trí củo biểu thức. a) 14 785 - 2103 x 4 b) 64 824: 3 + 102 320 c) 21 520 + 6 150 : 5 dì 81 725 - (33 100 + 628) » ad) Khoanh vào cdc phân số bằng = Ợ 5 6 18 15 24 20 6 5 100 120 | b) Khoanh vào cóc phôn số chưa tối giản: 1 5 2 14 20 39 9 19 12 100 c) Khoanh vào các phên số bé hơn 1: 1 20 918 ut 49 15 100 50 25 a Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Cô Hoo đã thống kê được số tiền lãi bán hàng trong bốn tháng đầu năm như bdng sau. Tháng Thang 1 Thang 2 Thang 3 Thang 4 Số tiền (đồng) 5 346 400 6 124 900 4 968 000 7 021 000 Trong bốn thớng đầu năm: a) Cô Hoa bán hờng nhận được số tiền lõi nhiều nhất vào tháng.
, Ít nhất vào thóng. b) Làm tròn số tiền lãi của cô Hoa đến hàng chục nghìn ta được bỏng squ. | Tháng Tháng † Thang 2 Tháng 3 Thang 4 | SzZ (iiê (sa ợợg. c} Trung bình mỗi tháng cô Hoa nhận được số tin lõi là.
ÔN TẬP PHÂN SỐ (tiếp theo). PHAN SO THAP PHAN. ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ x Khoenh vào chữ đặt trước câu trẻ lời đúng. a) Cho hinh vé sau.
Phên số chỉ phần đã tô màu của hình trên là: A. = 4 6 5 2 b) Trong các phân số dưới đây, phân số nào khác 1? ape22 py 17 af62 p ie 100 c) Rút gọn phôn số Pe được phân số tối giỏn lờ: aoe 9 es6 oe36 ies3 Bi Hee? JỮPh18 sf 2 10 ns 12 6 ST 78 9 ZFE 12 10 +r12 28 14 + Chuyển phôn số thành phên số thập phôn. pppoeae oe vero eee 2 ) lDn, —-””-PEXDĐ TỰ vi E7 so 200 _ clement ) EGO SG HE" TH ĐỢP KHI sac * Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Cửo hàng có một bao ngô.
Có bốn khách hàng đẽ mua số phần của bao ngô đó như trong bỏng sou. & Tên khách hàng sete BaHoa | BaLan Ba La Ba Hué ‘Mua sé phần __ 1 1 5 sills của bao ngô __ 4 6 12 10 Trong các khách hàng đó: a) Khách hàng mua lượng ngô ít nhốt là. , khách hàng mud lượng ngô nhiều nhết là b) Tên các khóch hàng sắp xếp theo thứ tự mua lượng ngô từ ít đến nhiều lò: W UV 1658-61 BZ bee Jee 3) 19 G172 5 15 15 15 15 a oy 21 12 SS) 41 Ss) Py et Da. ee ne a apes QL.
Néi m8i phép tinh véi két qué cha phép tinh de. arg BI Tinh gid tri củo biểu thức, 3 4 7 81a XE +0 HÀ TP th.“ ca 1 z= IT -7%D đt Hai nhóm công nhên cùng sửa chung một đoạn đường. Sau một ngòy, nhóm 1 1 sửa được s đoạn đường, nhóm 2 sửa được : đoạn đường. Hỏi sau mét ngay: d) Cả hai nhóm sửa được bao nhiêu phần đoạn đường? b) Còn bao nhiêu phần đoạn đường chưa sửa? + Khoonh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
B) g) Phên số bé nhất trong các phôn số vi is ca — là 15'30'5' 10 a BS Be es 15 30 5 10 15,11,19,3 bị ) Phân Phâ lớn nhất số lớn nhết ttrong cdc p hôSH em hp= ——;— mm a lò: Ra36 Bi 24 a=12 Be 8 c) Phên số = viết thành phân số thập phôn là: 3 60, c 00 p, 120 5 100 100 200 Ql tinh 24 ` T2 an. mm a ` i a ae TU. 65 7B + Viết phân số thích hợp vào ô trống. f1 | VI hee Le 5 i 4a Một mảnh vườn dạng hình chữ nhật có chiều rộng a m, chiéu dai gdp đôi chiều rộng.
Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó. Bài giải CONG, TRU HAI PHAN SO KHAC MAU SO. ÔN TẬP HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG *» Bung ghi p, sai ghi S. a) 242 _ 21, 36 _ 57 by 342-15, 28 „33 _ 11 4 3 12 12 24 9 5 45 45 45 15 gj B58 2 55 7 q) 16 _2_48_28_20_5 1 4° 44 A44 4A 14 3 52 52 52 13 <2 Tinh.
ji, Jd)es—+—= 9 TH B bl =gs 2 Xa ko SN 2c na TP mm. “no hs Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó.2 1N: | 15 J Ss) 45 "ƯA J, 13 23 27 34 15 15 ey 15 “4 Minh mua một quyển truyện cổ tích. Ngày thứ nhất, Minh đọc = số trang của 3 quyển truyện. Ngày thứ hoi, Minh đọc 5 số trang của quyển truyện.
Hỏi sau hai ngòy, Minh còn bao nhiêu phần số trang của quyến truyện chưa đọc đến? + Hoàn thành bảng sou. Viết hỗn số Đọc hỗn số 62 7 mười chín và năm phần tém 18 37 hai mươi bơ và tám phần hơi mươi bơ 4 100 2 Nối hỗn số với phôn số thập phân thích hợp. 30-L7 F pe F—7 g _ “100 1 | = L 100 _ ' am» - |307 307 am) 7.033 10 100 100 1000, ` a Viết số thích hợp vào chỗ chếm.