Chương I MỘT SỐ QUAN IỂM VỀ GIA ÌNH VÀ LOẠI HÌNH GIA ÌNH 27 I. Các quan niệm về gia ình 27 II. Quan iểm của Ph. Ăngghen về gia ình 31 III.
Quan iểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh về gia ình 39 IV. Gia ình và các khái niệm liên quan 52 V. Thay ổi quan niệm về gia ình 58 VI. a dạng loại hình gia ình 62 Chương II LÝ THUYẾT NGHIÊN CỨU VỀ GIA ÌNH 68 I.
Lý thuyết cấu trúc chức năng 70 II. Lý thuyết xung ột xã hội 76 III. Lý thuyết tương tác biểu trưng 81 IV. Lý thuyết trao ổi xã hội 85 V.
Lý thuyết hệ thống gia ình 87 VI. Lý thuyết phát triển (hay lý thuyết ường ời) 89 VII. Lý thuyết hiện ại hóa và biến ổi gia ình 91 14 BIẾN ĐỔI GIA ĐÌNH VIỆT NAM TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN Chương III PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU GIA ÌNH 99 I. Mở ầu 99 II.
Các bước thực hiện nghiên cứu 101 III. Những lưu ý khi nghiên cứu về một vài chủ ề gia ình 109 IV. Một số thang o trong nghiên cứu giá trị gia ình 135 Chương IV GIA ÌNH TRONG LUẬT PHÁP VIỆT NAM 145 I. Chính sách nhà nước bảo vệ hôn nhân, gia ình 145 II.
Quyền kết hôn và ly hôn 146 III. Mối quan hệ giữa các thành viên trong gia ình 154 IV. Bình ẳng giới trong gia ình 156 V. Về ời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia ình 161 VI.
Luật pháp, chính sách về hôn nhân có yếu tố nước ngoài 163 Chương V CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ GIA ÌNH 180 I. Quan iểm, chủ trương của ảng và Nhà nước về chính sách dân số trong thời kỳ ổi mới 180 II. Từ chính sách giảm sinh ến khuyến khích mỗi cặp vợ chồng sinh ủ hai con 190 III. Chính sách an sinh xã hội và mức sinh: thúc ẩy bình ẳng giới 197 IV.
Mối quan hệ giữa chính sách dân số và gia ình 202 Chương VI CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VỀ GIA ÌNH 205 I. Khái niệm và chức năng của chính sách xã hội 205 II. Quan iểm của ảng và Nhà nước Việt Nam về xây dựng gia ình 208 III. ường lối của ảng, chính sách của Nhà nước Việt Nam về gia ình và công tác gia ình 226 IV.
Chính sách xã hội tác ộng ến biến ổi gia ình 233 MỤC LỤC 15 Chương VII CHÍNH SÁCH AN SINH XÃ HỘI VỚI GIA ÌNH 238 I. Quan niệm về an sinh xã hội 238 II. Một số chính sách về an sinh xã hội với gia ình 250 Chương VIII MỐI QUAN HỆ GIỮA GIA ÌNH VÀ XÃ HỘI TRONG PHÁT TRIỂN 285 I. Một vài quan iểm về phát triển 288 II.
Gia ình - một nhân tố quan trọng góp phần vào tăng trưởng kinh tế 292 III. Gia ình và những tổn thất xã hội/mất mát xã hội 308 Phần thứ hai BIẾN ỔI GIA ÌNH TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 321 Chương IX HÔN NHÂN VÀ BIẾN ỔI HÔN NHÂN 323 I. ịnh nghĩa và chức năng của hôn nhân 323 II. Phạm vi của hôn nhân 326 III.
Loại hình hôn nhân 330 IV. Các hình thức/tập tục của hôn nhân 337 V. Mô hình cư trú sau hôn nhân 338 VI. Biến ổi về hôn nhân 341 Chương X BIẾN ỔI QUY MÔ VÀ LOẠI HÌNH GIA ÌNH 368 I.
Biến ổi quy mô và loại hình gia ình Việt Nam 368 II. Biến ổi loại hình gia ình 373 III. Nguyên nhân của sự biến ổi quy mô và loại hình gia ình 384 Chương XI BIẾN ỔI CHỨC NĂNG GIA ÌNH 388 I. Các chức năng của gia ình 388 16 BIẾN ĐỔI GIA ĐÌNH VIỆT NAM TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN II.
Các chức năng cơ bản của gia ình 391 III. Mối quan hệ giữa các chức năng gia ình 410 IV. Biến ổi chức năng gia ình 412 V. Một số vấn ề trong thực hiện chức năng tinh thần, tình cảm của gia ình Việt Nam hiện nay 435 Chương XII BIẾN ỔI QUAN HỆ TRONG GIA ÌNH 441 I.
Các vai trò trong hôn nhân, gia ình 441 II. Những cách tiếp cận xã hội học về gia ình 443 III. Giới và các vai trò trong gia ình 450 IV. Các mối quan hệ giới trong gia ình 454 Chương XIII VĂN HÓA GIA ÌNH TRONG THỜI KỲ ỔI MỚI 469 I.
Văn hóa và văn hóa gia ình 470 II. Văn hóa gia ình trong thời kỳ ổi mới 479 III. Bài học kinh nghiệm và giải pháp về xây dựng văn hóa gia ình 488 Chương XIV TÁC ỘNG CỦA KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ ẾN CHỨC NĂNG GIA ÌNH HIỆN NAY 497 I. Lựa chọn bạn ời: Hò hẹn online 498 II.
Khoa học - công nghệ và chức năng sinh sản 499 III. Khoa học - công nghệ và chức năng kinh tế 502 IV. Khoa học - công nghệ và chăm sóc sức khỏe gia ình 506 V. Khoa học - công nghệ và ời sống văn hóa, tình cảm gia ình 510 Phần thứ ba NHỮNG VẤN Ề GIA ÌNH VIỆT NAM ANG ỐI DIỆN TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 513 Chương XV MẤT CÂN BẰNG GIỚI TÍNH KHI SINH 515 I.
Thực trạng mất cân bằng giới tính khi sinh trên thế giới 515 MỤC LỤC 17 II. Mất cân bằng giới tính khi sinh ở Việt Nam 517 III. Nguyên nhân mất cân bằng giới tính khi sinh 522 IV. Hệ lụy mất cân bằng giới tính khi sinh 531 V.
Chính sách giảm thiểu mất cân bằng giới tính khi sinh 533 Chương XVI GIA ÌNH VÀ NGƯỜI CAO TUỔI 538 I. Quan niệm về người cao tuổi 538 II. Chính sách và luật pháp về người cao tuổi 543 III. Vài nét về người cao tuổi Việt Nam 548 IV.
Gia ình và người cao tuổi 550 Chương XVII KẾT HÔN SỚM VÀ HÔN NHÂN CẬN HUYẾT 565 I. Kết hôn sớm 565 II. Hôn nhân cận huyết thống và những hệ lụy 585 Chương XVIII BẠO LỰC GIA ÌNH 603 I. Khái niệm bạo lực gia ình 604 II.
Các hình thức bạo lực gia ình 611 III. Thực trạng bạo lực gia ình 615 IV. Nguyên nhân của bạo lực gia ình 620 V. Hậu quả của bạo lực gia ình 623 Chương XIX LY HÔN VÀ NẠO, HÚT THAI 632 I.
Quan niệm về ly hôn 632 II. Nạo, hút/phá thai 651 Chương XX HIẾM MUỘN VÀ MANG THAI HỘ 660 I. Hiếm muộn 660 II. Mang thai hộ 667 18 BIẾN ĐỔI GIA ĐÌNH VIỆT NAM TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN Chương XXI SỐNG ỘC THÂN VÀ LÀM CHA, MẸ ƠN THÂN 677 I.
Sống ộc thân 677 II. Những nguyên nhân sống ộc thân/hộ gia ình ộc thân 687 III. Làm cha, mẹ ơn thân 695 Chương XXII GIA ÌNH A VĂN HÓA 706 I. a dạng văn hóa, nhìn từ gia ình 706 II.
Hôn nhân a văn hóa 710 III. Hôn nhân có yếu tố nước ngoài và một số vấn ề xã hội 749 Chương XXIII HÔN NHÂN CÙNG GIỚI TÍNH 759 I. Quan iểm về hôn nhân cùng giới tính 759 II. Mức ộ phổ biến của cộng ồng LGBT và hôn nhân cùng giới tính 761 III.
Cộng ồng LGBT và hôn nhân ồng giới ở Việt Nam 767 Chương XXIV MỘT PHÁC THẢO VỀ DỰ BÁO BIẾN ỔI GIA ÌNH 774 I. Sự thay ổi nhân khẩu học 775 II. Xã hội và xu hướng xã hội 778 III. Khoa học và công nghệ 780 IV.
Triển vọng kinh tế 783 Chương XXV BIẾN ỔI GIA ÌNH VIỆT NAM: THÀNH TỰU, NHỮNG VẤN Ề ẶT RA VÀ GIẢI PHÁP VỀ CHÍNH SÁCH 785 I. Biến ổi gia ình Việt Nam: Thành tựu nổi bật 785 II. Biến ổi gia ình Việt Nam: Những vấn ề ặt ra 789 III. Một số giải pháp chính sách về gia ình trong quá trình phát triển 793 TÀI LIỆU THAM KHẢO 799 19 DANH MỤC CÁC BẢNG, HÌNH Bảng 2.
Tính ối xứng của ời sống xã hội: Các giả thuyết về mô hình trật tự và mô hình xung ột của xã hội Bảng 3. Năm phương pháp thu thập dữ liệu trong nghiên cứu gia ình Bảng 3. Khung ánh giá ộ tin cậy của tài liệu Bảng 3. Tình trạng Ly hôn giai oạn từ năm 1950 ến năm 1998 Bảng 3.
Tình trạng ly hôn ở Việt Nam giai oạn 2000 - 2005 Bảng 3. Tỷ lệ kết hôn thô và tỷ lệ ly hôn thô ở Việt Nam Bảng 4. Hiệp ịnh tương trợ tư pháp giữa Việt Nam và các nước có liên quan về hôn nhân có yếu tố nước ngoài Bảng 4. Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia ình có yếu tố nước ngoài (theo Nghị ịnh số 126/2014/N-CP) Bảng 7.
Quy mô các dân tộc thiểu số, giai oạn 1999-2019 Bảng 7. Dân số các dân tộc thiểu số theo giới tính, giai oạn 1999-2019 Bảng 9. Tiêu chuẩn lựa chọn bạn ời khi kết hôn theo các nhóm tuổi (%) Bảng 9. Tiêu chuẩn lựa chọn bạn ời của người trả lời từ 18 ến 60 tuổi phân theo oàn hệ hôn nhân (%) Bảng 9.
Quyền quyết ịnh hoàn toàn của cha mẹ ối với hôn nhân của con cái thuộc các nhóm tuổi chia theo nông thôn - ô thị, giới tính, nhóm thu nhập Bảng 9. Tình trạng hôn nhân của dân số từ 15 tuổi trở lên theo vùng kinh tế - xã hội năm 2019 Bảng 9. Số cuộc hôn nhân theo vùng kinh tế - xã hội năm 2019 Hình 9. Tuổi kết hôn trung bình lần ầu theo giới tính, thành thị, nông thôn năm 2019 20 BIẾN ĐỔI GIA ĐÌNH VIỆT NAM TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN Bảng 10.
Quy mô gia ình ở một số tỉnh, thành phố năm 2019 (%) Hình 10. Phân bố số thế hệ trong hộ gia ình theo thành thị - nông thôn Hình 10. Tỷ trọng dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo tình trạng hôn nhân, thành thị/nông thôn, 2019 Bảng 10. Tỷ trọng dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo tình trạng hôn nhân và vùng kinh tế xã hội, 2019 Hình 10.
Cơ cấu của người di cư phân theo tình trạng hôn nhân và giới tính năm 2019 Hình 10. Khảo sát online về việc pháp luật có nên công nhận hôn nhân ồng tính Bảng 11. Xu hướng giảm sinh ở Việt Nam Bảng 11. Tỷ lệ phụ nữ sinh con thứ 3 trở lên, chia theo thành thị, nông thôn thời kỳ 2006-2018 (%) Hình 11.
Những khó khăn của cha mẹ trong giáo dục con cái theo ịa bàn nghiên cứu (%) Bảng 11. Tương quan giới tính với những khó khăn trong giáo dục con ở Bắc Giang và Nam ịnh (%) Bảng 15. Tỷ số giới tính khi sinh theo thành thị, nông thôn (2009 - 2019) Bảng 15. Mười tỉnh, thành phố có tỷ lệ giới tính khi sinh cao nhất và thấp nhất theo thành thị và nông thôn, năm 2019 (%) Hình 15.
Dự báo tỷ số giới tính khi sinh của Việt Nam, 2019 - 2069 Hình 15. Lý do nhất thiết phải có con trai theo thành thị - nông thôn (%) Bảng 15.