NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ GIÁO DỤC Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Giai đoạn đánh giá: 2017-2021) Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 9 năm 2022 NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ GIÁO DỤC Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Giai đoạn đánh giá: 2017-2021) Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 9 năm 2022 iii MỤC LỤC PHẦN I. HỒ SƠ VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC. Khái quát về cơ sở giáo dục. Lịch sử hình thành và phát triển.
Sứ mạng, Tầm nhìn, Giá trị cốt lõi và Triết lý giáo dục. Cơ cấu tổ chức. Bối cảnh triển khai các hoạt động của cơ sở giáo dục. Mô tả quy định pháp lý của các hoạt động của CSGD và mức độ ảnh hưởng đến hoạt động của CSGD.
Mô tả những thách thức chính mà CSGD gặp phải và kế hoạch của CSGD để khắc phục những thách thức đó. Mô tả các điểm mạnh và cơ hội của CSGD và cách mà CSGD tận dụng những điểm mạnh và cơ hội đó. Cơ sở dữ liệu kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục (Xem Phụ lục 3). TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC.10 TIÊU CHUẨN 1: TẦM NHÌN, SỨ MẠNG VÀ VĂN HÓA .10 TIÊU CHUẨN 2: QUẢN TRỊ .17 TIÊU CHUẨN 3: LÃNH ĐẠO VÀ QUẢN LÝ .26 TIÊU CHUẨN 4: QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC .32 TIÊU CHUẨN 5: CÁC CHÍNH SÁCH VỀ ĐÀO TẠO, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHỤC VỤ CỘNG ĐỒNG .38 TIÊU CHUẨN 6: QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC .43 TIÊU CHUẨN 7: QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT .60 TIÊU CHUẨN 8: CÁC MẠNG LƯỚI VÀ QUAN HỆ ĐỐI NGOẠI .77 TIÊU CHUẨN 9: HỆ THỐNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG BÊN TRONG .87 TIÊU CHUẨN 10: TỰ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐÁNH GIÁ NGOÀI.
98 TIÊU CHUẨN 11: HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG BÊN TRONG.106 TIÊU CHUẨN 12: NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG .114 TIÊU CHUẨN 13: TUYỂN SINH VÀ NHẬP HỌC .125 TIÊU CHUẨN 14: THIẾT KẾ VÀ RÀ SOÁT CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC .132 TIÊU CHUẨN 15: GIẢNG DẠY VÀ HỌC TẬP .147 TIÊU CHUẨN 16: ĐÁNH GIÁ NGƯỜI HỌC .158 TIÊU CHUẨN 17: CÁC HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ NGƯỜI HỌC .164 TIÊU CHUẨN 18: QUẢN LÝ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC .175 TIÊU CHUẨN 19: QUẢN LÝ TÀI SẢN TRÍ TUỆ .186 TIÊU CHUẨN 20: HỢP TÁC VÀ ĐỐI TÁC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC .193 iv TIÊU CHUẨN 21: KẾT NỐI VÀ PHỤC VỤ CỘNG ĐỒNG .203 TIÊU CHUẨN 22: KẾT QUẢ ĐÀO TẠO .214 TIÊU CHUẨN 23: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC .222 TIÊU CHUẨN 24: KẾT QUẢ PHỤC VỤ CỘNG ĐỒNG .242 TIÊU CHUẨN 25: KẾT QUẢ TÀI CHÍNH VÀ THỊ TRƯỜNG .250 BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ CSGD .270 Phụ lục 1: Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá, Ban thư ký và các tổ chuyên trách công tác Tự đánh giá cơ sở giáo dục .270 Phụ lục 2: Kế hoạch tự đánh giá Cơ sở giáo dục .277 Phụ lục 3: Cơ sở dữ liệu kiểm định chất lượng CSGD .289 Phụ lục 4: Các khóa đào tạo về ĐBCL viên chức nhà trường đã tham gia .322 v DANH MỤC BẢNG Bảng 1. 1 - So sánh sứ mạng, tầm nhìn, giá trị cốt lõi của Trường giai đoạn trước năm 2020 và giai đoạn 2021-2030. 1 - Số lượng và chất lượng giảng viên, viên chức của HUB (tính đến ngày 30/6/2022). 2 - Các loại hình và kết quả đào tạo, bồi dưỡng giai đoạn 2017-2021.
3 - Kinh phí dành cho đào tạo, bồi dưỡng giai đoạn 2017-2021. 4 - Kết quả khen thưởng trong giai đoạn từ năm 2017 2021. 1 - Chi tiết các khoản mục thu năm 2018-2021. 2 - Chi tiết các khoản mục chi năm 2018 - 2021.
3 - Mức độ tự đảm bảo năm 2022 (không bao gồm NSNN cấp). 4 - Mức độ tự đảm bảo giai đoạn 2023 - 2025. 5 - Tỷ trọng dự toán ngân sách nhà nước cấp chi thường xuyên. 6 - Hệ thống công nghệ thông tin hiện nay của HUB [H7.
7 - Chi cho các hoạt động về môi trường, sức khỏe, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy giai đoạn 2017-2021. 8 - Số lượng cán bộ, sinh viên khám sức khỏe định kỳ giai đoạn 2017-2021. 1 - Số lượng MOU đã ký qua từng năm. 2- Số lượng sinh viên quốc tế tham gia các chương trình thạc sĩ trong nước năm 2018.
3 - Số lượng sinh viên quốc tế tham gia các chương trình thạc sĩ quốc tế Bolton theo từng năm. 4 - Danh sách chương trình liên kết đào tạo đang được triển khai tại HUB. 5 - Tổng hợp các chương trình, dự án hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo từ năm 2015-2021. 6 - Số lượng đơn vị tài trợ và tham gia Ngày hội việc làm hàng năm.
1 - Các khóa đào tạo về ĐBCL viên chức nhà trường đã tham gia. 2 - Các giai đoạn thực hiện chương trình hành động của chiến lược phát triển trường giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn 2045. 1 - Thời gian tốt nghiệp trung bình của SV chính quy giai đoạn 2017-2021. 2 - Tỷ lệ SV chính quy thôi học.
1 - Tổng thu cho các hoạt động KHCN giai đoạn 2017-2021. 2 - Danh mục sản phẩm NCKH được thương mại hoá từ năm 2017-2021. 1 - Thống kê số lượng đoàn ra, đoàn vào trong chu kỳ đánh giá. 2 - Thống kê nguồn thu do đối tác tài trợ giai đoạn 2017-2021.
3 - Hoạt động hợp tác và đối tác nghiên cứu trong giai đoạn 2017-2021. 1 - Số lượng học viên tham gia các chương trình đào tạo chương trình Saving Games. 1 - Các đề tài cấp Bộ hoàn thành giai đoạn 2017-2021. 2 - Các hoạt động KH&CN giai đoạn 2017-2021.
3 - Bảng Tổng hợp số lượng đề tài hoàn thành của sinh viên giai đoạn 2017- 2021. 4 - Số lượng đề tài sinh viên đạt giải giai đoạn 2017-2021. 5 - Số lượng giải thưởng NCKH của sinh viên GĐ 2017-2021. 6 - Thống kê các công bố khoa học giai đoạn 2017-2021.
7 - Số lượng công bố quốc tế thuộc danh mục ISI/SCOPUS giai đoạn 2017- 2021. 8 - Số lượng đề tài sinh viên đạt giải giai đoạn 2017-2021. 1 - Chương trình tình nguyện do Đoàn Thanh niên và Hội sinh viên thực hiện. 2 - Tổng số tiền cán bộ, viên chức, NLĐ ủng hộ các Quỹ do Công Đoàn phát động.
3 - Số lượng sinh viên tham gia hoạt động Mùa hè xanh và Xuân tình nguyện. 4 - Tổng kết “Mùa hè xanh”. 1 - Tổng hợp nguồn thu, chi của Trường từ năm 2017-2021. 2 - Tổng hợp một số mục chi của Trường từ năm 2017-2021.
3 - Cơ cấu một số mục chi của Trường từ năm 2017-2021. 4 - Số sinh viên và chương trình đào tạo chính quy giai đoạn 2017-2021. 5 - Thông tin tuyển sinh giai đoạn 2017-2021 hệ chính quy. 6 - Thông tin tuyển sinh giai đoạn 2017-2021 hệ cao học.
7 - Thông tin tuyển sinh giai đoạn 2017 - 2021 trình độ tiến sĩ. 8 - Thông tin tốt nghiệp giai đoạn 2017 - 2021 hệ chính quy. 9 - Thông tin tốt nghiệp giai đoạn 2017-2021 hệ sau cao học. 10 - Thông tin tốt nghiệp giai đoạn 2017-2021 hệ tiến sĩ.
11 - Số lượng đề tài NCKH, chuyển giao công nghệ, sáng kiến được nghiệm thu trong vòng 05 năm gần đây. 12 - Số lượng bài tạp chí của cán bộ cơ hữu Trường đăng giai đoạn 2017-2021. 13 - Số lượng CCVC, NLĐ của Trường tham gia viết bài đăng tạp chí giai đoạn 2017-2021. 14 - Số lượng giáo trình, sách chuyên khảo, tài liệu tham khảo của Trường nghiệm thu giai đoạn 2017-2021.
15 - Số lượng báo cáo khoa học do CCVC, NLĐ của Trường báo cáo tại Hội thảo được đăng trong giai đoạn 2017-2021. 16 - Số lượng CCVC, NLĐ của Trường có báo cáo khoa học tại Hội thảo được đăng bài trong giai đoạn 2017-2021. 17 - Số lượng danh mục sáng kiến được thông qua, ban hành trong giai đoạn 2017-2021 của người lao động Trường. 18 - Tổng hợp khen thưởng từ năm 2017 - 2021.
19 - Tổng hợp khen thưởng công tác Đoàn Hội sinh viên từ năm 2017 - 2021. 258 viii DANH MỤC HÌNH Hình 9. 1 - Sơ đồ tổ chức vận hành hệ thống ĐBCL bên trong của HUB. 1- Sơ đồ tổ chức về quản lý, điều hành hoạt động NCKH của Trường Đại học Ngân hàng TP.
1 - Kết quả khảo sát sinh viên về các hoạt động Đoàn – Hội giai đoạn 2017- 2020 .