TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG BÁO CÁO CUỐI KÌ ĐỒ ÁN GIA CÔNG SAU IN BÁO CÁO ĐỒ ÁN CUỐI KỲ SẢN PHẨM BAO BÌ HỘP GIẤY VÀ SÁCH BÌA MỀM GVHD: ThS. Nguyễn Thị Lại Giang SVTH: 1. Nguyễn Thị Vân_20158190 2.
Lê Thị Thùy Trang_20158023 3. Nguyễn Huỳnh Triệu Vy_20158192 TP. Thủ Đức, ngày 3 tháng 12 năm 2023 MỤC LỤC A. HỘP BROWIT MY EVERYDAY MASCARA.
Xác định thông số. Thông số cấu trúc. Thông số bề mặt. Thiết lập Layout 1 trang.
Thiết lập layout cho tờ in. Lựa chọn vật tư và thiết bị. Máy in: Heidelberg SpeedMaster CX102-6-L. Máy ghi bản: Kodak Trendsetter Q800 Platesetters.
Máy hiện bản: Kodak T-HDX 1250 plate processor. Máy cấn bế : Promatrix 106 CS. Máy gấp dán tự động: Diana Go 85. Máy dập nổi: YW-102E.
Kiểu bình và khổ giấy. Bình trang trên Signa. Phương án gia công sau in. Tráng phủ vecni.
Kiểm tra tờ in trước khi giao thành phẩm. Thiết lập quy trình thành phẩm và quy trình kiểm soát chất lượng. Quy trình thành phẩm. Quy trình kiểm soát chất lượng.
Tiêu chí kiểm tra công đoạn thành phẩm. SÁCH “ GỬI THANH XUÂN ẤM ÁP CỦA CHÚNG TA 1”. Xác định thông số. Thiết lập layout 1 trang.
Thiết lập layout cho tờ in. Chọn vật tư, thiết bị. Máy hiện: Kodak T-HDX 1250 plate processor. Máy ghi: HEIDELBERG SUPRASETTER A106.
Máy gấp ruột sách: STAHLFOLDER BH 82. Máy cắt: HEIDELBERG HIGH SPEED CUTTER N 155 PLUS. Máy cấn bìa và dán keo: HEIDELBERG EUROBIND 4000. Máy cán màng tự động: AUTOBOND MINI 76 TH.
Máy bắt tay sách: PS-320 Book Collating and Stacking Machine. Máy khâu chỉ: KMC 10000. Máy xén 3 mặt sách: CMT – 330TC. Kiểu bình và khổ giấy.
Bố trí in cho ruột và bìa sách. Chế bản cho các phương pháp gia công bề mặt. Kiểm tra các tờ in trước khi chuyển qua công đoạn thành phẩm. Thiết lập quy trình thành phẩm và kiểm tra chất lượng.
Quy trình thành phẩm tạp chí. Quy trình kiểm tra chất lượng tạp chí. Tiêu chí kiểm tra công đoạn thành phẩm. HỘP BROWIT MY EVERYDAY MASCARA Hộp Browit my everyday mascara 1.
Xác định thông số 1. Thông số cấu trúc Bảng 1: Bảng thông số cấu trúc hộp Hộp Browit my everyday mascara 5.5g endless night Mã hộp: A01.03 Dạng hộp: Kiểu nắp hộp dán cơ bản, có một tai nắp lớn dùng làm tai treo (vách đôi) Kiểu dáng hộp: Nhóm A cơ bản - Các dạng hộp Kiểu dáng hình hộp chữ nhât, được dán nối ở cạnh hông, các mặt hộp kế cạnh nhau nằm trên những mặt phẳng vuông góc với nhau. Thông số Hộp có cửa sổ dán, màng dán băng qua cửa sổ cấu trúc Thành phẩm 72 x 20 x 150 mm Kích thước Khổ trải 195,7 x 229 mm Loại giấy Ivory ghép màng metalized Vật liệu Định lượng (g/𝑚2 ) 300 Độ dày (mm) 0. Thông số bề mặt Bảng 2: Bảng thông số bề mặt Thông số bề mặt hộp In tráng phủ Vị trí: toàn bộ bề Kích thước: 195,7 x 229 mm vecni chống trầy mặt hộp Gia công bề Kích thước: 37 x 11 mm Dập nổi Số vị trí: 2 mặt Kích thước: 37 x 3 mm Kích thước cửa sổ 14 x 105 mm Dán cửa sổ Loại màng PVC Kích thước màng 60 x 130 mm Định hình Cấn bế hộp Gấp dán 4 màu CMYK Thông số đồ Số màu in 1 màu lót trắng họa 1 màu Pantone 4485 C (màu nhũ vàng có tính phủ) 1 màu Pantone 20 -0131 TPM (Purple Sequin) 2 2.
Thiết lập Layout 1 trang Thiết kế cấu trúc hộp 3 Layout 1 trang của hộp 4 3. Thiết lập layout cho tờ in 3. Lựa chọn vật tư và thiết bị 3. Máy in: Heidelberg SpeedMaster CX102-6-L Máy in offset tờ rời Heidelberg SpeedMaster CX102-6-L Bảng 3: Thông số kỹ thuật Máy in offset tờ rời Heidelberg SpeedMaster CX102-6-L Thông số kỹ thuật, đơn vị CX102-6-L Khổ giấy lớn nhất, (mm) 720 x 1020 Khổ giấy nhỏ nhất, (mm) 340 x 480 Khổ in lớn nhất, (mm) 710 x 1020 Độ dày vật liệu, (mm) 0,03 – 1,00 Nhíp, (mm) 10 - 12 Tốc độ in, (tờ/giờ) 16,500 Đơn vị in 6 Dài x rộng, (mm) 790 × 1,030 Kích thước khuôn in Độ dày, (mm) 0,20 - 0,30 Đơn vị tráng phủ 1 Dài x rộng, tấm cao su tráng phủ, (mm) 800 × 1048 Kích thước bản tráng phủ Dài x rộng, bản tráng phủ, (mm) 780 × 1030 Diện tích tráng phủ tối đa, (mm) 710 × 1020 https://www.com/global/media/en/global_media/products sheetfed_offset /2020_20/product_brochures_1/speedmaster-cx-104-product-information.pdf 5 Máy ghi bản Kodak Trendsetter Q800 Platesetters và máy hiện Kodak T-HDX 1250 plate processor 3.
Máy ghi bản: Kodak Trendsetter Q800 Platesetters Bảng 4: Thông số kỹ thuật máy ghi Kodak Trendsetter Q800 Platesetters Thông số kỹ thuật, đơn vị Kodak Trendsetter Q800 Platesetters Công nghệ ghi bản CTP Nguyên lý ghi bản Trống ngoại Tần số tram, (lpi) 450 Khổ bản tối thiểu, (mm) 267 x 215 Khổ bản tối đa, (mm) 838 x 1143 Vùng ghi tối đa, (mm) 827.35 Độ phân giải ghi, (dpi) 2400/1200 Loại bản ghi Bản nhiệt CTP đế nhôm https://www.com/content/products-brochures/KODAK-TRENDSETTER- Q400-Q800-brochure-EN. Máy hiện bản: Kodak T-HDX 1250 plate processor Bảng 5: Thông số kỹ thuật máy hiện Kodak T-HDX 1250 plate processor Thông số kỹ thuật, đơn vị Kodak T-HDX 1250 plate processor Chiều rộng tấm tối đa, (mm) 1250 Chiều dài tấm tối thiểu, (mm) 285 Độ dày bản kẽm, (mm) 0.4 Tốc độ hiện bản, (m/phút) 0.2 Phạm vi nhiệt độ hiện bản, (°C) 20 - 34 https://www.com/content/products-brochures/KODAK-T-HDX-Plate- ProcessorsBrochure-EN. Máy cấn bế : Promatrix 106 CS Bảng 6: Thông số máy cấn bế Promatrix 106 CS Thông số kỹ thuật, đơn vị Promatrix 106 CS Khổ giấy tối đa, (mm) 760 x 1060 Khổ giấy tối thiểu, (mm) 300 x 350 Tốc độ máy, (tờ/giờ) 8000 Giấy (min), (g/𝑚2 ) 90 Định lượng vật liệu Carton cứng (max), (g/𝑚2 ) 2000 Carton sóng (max), (mm) 4 Nhíp, (mm) 9 – 17 https://www.com/global/media/en/global_media/products___postpress_ die_cutting/downloads_2020/promatrix_106_cs_csb_lr. Máy gấp dán tự động: Diana Go 85 Máy gấp dán bao bì hộp giấy Diana Go 85 Bảng 7: Máy gấp dán bao bì hộp giấy Diana Go 85 Thông số kỹ thuật, đơn vị Diana Go 85 Tốc độ máy, (hộp/phút) 250 Định lượng giấy, (g/𝑚2 ) 200 – 600 (W x L) Min, (mm) 75 x 90 Hộp nắp cài (W x L) Max, (mm) 850 x 400 Kích thước hộp (W x L) Min, (mm) 146 x 90 Hộp nắp khóa (W x L) Max, (mm) 850 x 600 https://www.com/global/media/en/global_media/products___postpress _folding_carton_gluing/pdf_13/diana_go_85_lr.
Máy dán cửa sổ: G-800A Máy dán cửa sổ tự động G-800A Bảng 8: Thông số G-800A Automatic High Speed Window Patching Machine Thông số kỹ thuật, đơn vị G-800A Kích thước khổ giấy tối đa, (mm) 800 x 550 Kích thước khổ giấy tối thiểu, (mm) 110 x 110 Giấy, (g/m²) 260 Định lượng vật liệu Carton sóng, (mm) 3 Kích thước cửa sổ lớn nhất, (mm) 300 x 300 Kích thước cửa sổ nhỏ nhất, (mm) 30 x 40 Kích thước đường kính cuộn màng tối đa, (mm) 400 Độ dày màng, (mm) 0.25 Tốc độ, (chiếc/giờ) 3000 - 9000 Độ chính xác, (mm) 5 https://www. Máy dập nổi: YW-102E Máy dập nổi tự động YW-102E 8 Bảng 9: Thông số kỹ thuật YW-102E Automatic Paper Embossing Machine Thông số kỹ thuật, đơn vị YW-102E Khổ giấy tối đa, (mm) 1020 x 720 Khổ giấy tối thiểu, (mm) 450 x 360 Kích thước vùng dập nổi tối đa, (mm) 1000 x 680 Định lượng vật liệu, (g/m²) 157 – 900 Kích thước khuôn dập nổi tối đa, (mm) 1020 x 860 Kích thước khuôn đế, mm 1020 x 950 Độ dày khuôn đế, mm 18 Độ dày khuôn dập nổi, (mm) 0.2 https://xinxin-embossing.made-in-china.com/product/ojhnVmkEhUcd/China- Yw-102e-Automatic-Embossing-Machine. Kiểu bình và khổ giấy Khoảng chừa giữa Khổ giấy Kích thước Số con/ tờ Hao các hộp STT (W x H) hộp trải Kiểu bố trí phí (mm) mm (W x H) (%) Chiều Chiều Tổng X Y ngang dọc reverse 1 810 x 470 229 x 195,7 2 4 8 5 5 second 20.23 column nest 2 680 x 420 195,7 x 229 2 3 6 5 5 straight nest 20.79 reverse 4 610 x 700 229 x 195,7 3 3 9 5 5 second row 19.99 nest 5 610 x 680 229 x 195,7 3 3 9 5 5 straight nest 17.34 9 ➔ Dựa vào bảng tính toán hiệu suất giấy, ta chọn khổ 610 x 680 (mm) với hao phí ít nhất là 17. Sơ đồ bình trên AtiosCad 10 3.
Bình trang trên Signa Sơ đồ bình trang trên Signa 11 4. Phương án gia công sau in 4. Tráng phủ vecni Bảng 10: Bảng phương án gia công tráng phủ bề mặt Loại vecni UV Phương pháp Tráng phủ inline Khuôn tráng phủ Khuôn flexo Vị trí tráng phủ Toàn bộ bề mặt Đơn vị tráng phủ của máy in offset tờ rời Thiết bị Heidelberg SpeedMaster CX102-6-L Kích thước bản 780 x 1030 mm tráng phủ Layout tráng phủ toàn phần tờ in 12 4. Dập nổi − Khuôn dập nổi dùng hai khuôn âm dương lồi lõm trái ngược và vừa khít nhau.
Dùng lực và nhiệt độ ép tờ in giữa hai khuôn làm tờ in biến dạng. Nguyên lý dập nổi − Khuôn kim loại có các phần tử in lõm xuống (khuôn in lõm) và thường được gia công bằng phương pháp khắc. Khuôn nguội thường sử dụng cốt nhựa Polyamit. Chế tạo bằng cách dùng ép từ khuôn kim loại trên máy ép (dập) với lực ép lớn và nhiệt độ khoảng 170°C trong khoảng thời gian 3-5 phút.
Sau đó làm nguội và tách khuôn nhựa ra. − Phương pháp chế tạo khuôn: Khắc laser − Từ kích thước chi tiết dập nổi, ta cộng thêm mỗi chiều thêm 3mm (tùy đơn vị gia công) để có khoảng không ép để bảo vệ phần tử ép cũng như kích thước thích hợp để dán vào đế. 13 Bảng 11: Bảng phương án gia công dập nổi Kích thước đế dán khuôn 1100 x 890 mm Số lượng khuôn dán trên đế 3 Vật liệu: Thép hợp kim Kích thước: 460 x 80 mm Khuôn kim loại Độ dày: 3 mm Độ lõm: 1 mm Khuôn dập nổi Vật liệu: Cốt nhựa Polyamit Kích thước: 460 x 80 mm Khuôn nguội Độ dày: 3 mm Độ lồi: 1 mm Thiết bị YW-102E 14 4. Cấn bế Bảng 12: Phương án cấn bế KHUÔN CẤN BẾ Vật liệu Gỗ Độ dày 18 mm Đế dán khuôn Kích thước 670 x 710 Số khuôn dán trên đế 9 Vật liệu Thép đặc biệt Loại dao CF, góc dao 52° Dao bế Độ cao 23.8 mm Độ dày 2 pt = 0.71 mm Tổng số mét dao 7.943 m Vật liệu Làm bằng thép đặc biệt Loại dao NT Độ cao 23.2 mm Dao cấn Thân: 2 pt = 0.71 mm Độ dày Đầu: 1.45 mm Tổng số m dao 6.474 m Độ cao chỉ bế C=0.3 (bằng độ dày giấy) D= (k x a) + B Chỉ bế Chiều rộng giữa hai = (1.