Luận văn thạc sĩ đo lường sự ảnh hưởng của marketing mix dịch vụ vào giá trị thương hiệu tại hệ thống cửa hàng tiện ích phục vụ 24 24h

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu đo lường sự ảnh hưởng của marketing mix dịch vụ vào giá trị thương hiệu tại hệ thống cửa hàng tiện, khảo sát thực trạng, phân tích nguyên nhân, đề xuất

Chuyên ngành

Quản Trị Kinh Doanh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sỹ

2013

143
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN

1.1. Thực trạng kinh doanh cửa hàng tiện ích ở Việt Nam

1.2. Khái quát thị trường bán lẻ Việt Nam

1.3. Thực trạng kinh doanh cửa hàng tiện ích ở Việt Nam

1.4. Cơ sở hình thành đề tài nghiên cứu

1.5. Mục tiêu nghiên cứu

1.6. Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu

1.7. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài

1.8. Cấu trúc luận văn

1.9. Thương hiệu và sản phẩm

1.10. Giá trị thương hiệu theo quan điểm đánh giá về tài chính

1.11. Giá trị thương hiệu theo đánh giá căn cứ vào người tiêu dùng

1.12. Sự khác biệt giữa loại hình sản phẩm và dịch vụ

1.13. Đo lường giá trị thương hiệu trong lĩnh vực dịch vụ bán lẻ tại Thành phố Hồ Chí Minh

1.14. Marketing Mix dịch vụ và các thành phần của Marketing Mix dịch vụ

1.15. Đo lường sự ảnh hưởng các yếu tố của Marketing Mix dịch vụ đến giá trị thương hiệu

1.16. Mô hình nghiên cứu và giả thiết nghiên cứu đo lường giá trị thương hiệu và sự ảnh hưởng của các yếu tố của Marketing Mix đến giá trị thương hiệu dịch vụ bán lẻ tại TpHCM

3. CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU

3.1. Thiết kế nghiên cứu

3.2. Phương pháp nghiên cứu

3.3. Xác định mẫu nghiên cứu

3.4. Xây dựng thang đo

3.4.1. Đo lường yếu tố của Marketing Mix dịch vụ tác động đến các thành phần của giá trị thương hiệu

3.4.2. Đo lường mức độ nhận biết thương hiệu (BA)

3.4.3. Đo lường mức độ ấn tượng thương hiệu (BI)

3.4.4. Đo lường chất lượng cảm nhận (PQ)

3.4.5. Đo lường lòng trung thành thương hiệu (BL)

3.4.6. Đo lường giá trị thương hiệu (BE)

4. CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

4.1. Tổng quan kết quả điều tra mẫu phân tích

4.2. Phân tích nhân tố các nhân tố Marketing mix

4.2.1. Đánh giá độ tin cậy trong đo lường các khái niệm các nhân tố Marketing Mix

4.2.2. Phân tích nhân tố các nhân tố Marketing Mix

4.3. Phân tích nhân tố các nhân tố thành phần giá trị thương hiệu

4.3.1. Đánh giá độ tin cậy các thang đo trong các khái niệm

4.3.2. Phân tích nhân tố các thành phần thương hiệu

4.4. Ước lượng các mô hình phân tích

4.4.1. Đánh giá đo lường khái niệm giá trị thương hiệu

4.4.2. Ước lượng ảnh hưởng các thành phần Marketing Mix đến thành phần giá trị thương hiệu

4.4.3. Ước lượng ảnh hưởng các thành phần thương hiệu đến giá trị thương hiệu

5. CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

5.1. Những kết quả chính của đề tài

5.2. Giới hạn nghiên cứu và đề xuất nghiên cứu trong tương lai

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT

DANH MỤC BẢNG BIỂU

DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ

Tóm tắt

I. Tổng quan về ảnh hưởng của Marketing Mix đến Giá trị Thương hiệu

Marketing Mix là một trong những yếu tố quan trọng trong việc xây dựng và phát triển giá trị thương hiệu. Nó bao gồm các thành phần chính như sản phẩm, giá cả, phân phối và quảng cáo. Mỗi thành phần này đều có ảnh hưởng trực tiếp đến cách mà khách hàng nhận diện và đánh giá thương hiệu. Việc hiểu rõ mối quan hệ giữa Marketing Mix và giá trị thương hiệu sẽ giúp các doanh nghiệp tối ưu hóa chiến lược marketing của mình.

1.1. Khái niệm Marketing Mix và Giá trị Thương hiệu

Marketing Mix là tập hợp các công cụ marketing mà doanh nghiệp sử dụng để tác động đến thị trường mục tiêu. Giá trị thương hiệu (Brand Equity) là giá trị mà thương hiệu mang lại cho doanh nghiệp, bao gồm nhận thức của khách hàng về thương hiệu, lòng trung thành và sự khác biệt so với đối thủ.

1.2. Tầm quan trọng của Marketing Mix trong xây dựng thương hiệu

Marketing Mix không chỉ giúp doanh nghiệp định hình sản phẩm mà còn tạo ra sự khác biệt trong tâm trí khách hàng. Một chiến lược Marketing Mix hiệu quả có thể nâng cao giá trị thương hiệu, từ đó tăng cường lòng trung thành của khách hàng và doanh thu.

II. Vấn đề và thách thức trong việc áp dụng Marketing Mix

Mặc dù Marketing Mix là một công cụ mạnh mẽ, nhưng việc áp dụng nó một cách hiệu quả không phải lúc nào cũng dễ dàng. Các doanh nghiệp thường gặp phải nhiều thách thức như sự thay đổi nhanh chóng của thị trường, sự cạnh tranh gay gắt và sự thay đổi trong hành vi của khách hàng.

2.1. Sự thay đổi trong hành vi khách hàng

Khách hàng ngày nay có xu hướng tìm kiếm thông tin và so sánh sản phẩm trước khi đưa ra quyết định mua hàng. Điều này đặt ra thách thức cho các doanh nghiệp trong việc điều chỉnh Marketing Mix để đáp ứng nhu cầu và mong đợi của khách hàng.

2.2. Cạnh tranh trong thị trường

Sự gia tăng của các đối thủ cạnh tranh trong cùng một lĩnh vực khiến cho việc xây dựng giá trị thương hiệu trở nên khó khăn hơn. Doanh nghiệp cần phải liên tục cải tiến Marketing Mix để duy trì vị thế cạnh tranh.

III. Phương pháp tối ưu hóa Marketing Mix để nâng cao Giá trị Thương hiệu

Để tối ưu hóa Marketing Mix, doanh nghiệp cần phải thực hiện một số phương pháp như nghiên cứu thị trường, phân tích đối thủ cạnh tranh và lắng nghe phản hồi từ khách hàng. Những phương pháp này sẽ giúp doanh nghiệp điều chỉnh các yếu tố trong Marketing Mix một cách hiệu quả.

3.1. Nghiên cứu thị trường và phân tích đối thủ

Nghiên cứu thị trường giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về nhu cầu và mong đợi của khách hàng. Phân tích đối thủ cạnh tranh cũng giúp doanh nghiệp nhận diện được điểm mạnh và điểm yếu của mình trong so sánh với các đối thủ.

3.2. Lắng nghe phản hồi từ khách hàng

Phản hồi từ khách hàng là nguồn thông tin quý giá giúp doanh nghiệp điều chỉnh Marketing Mix. Việc lắng nghe và đáp ứng nhu cầu của khách hàng sẽ giúp nâng cao giá trị thương hiệu.

IV. Ứng dụng thực tiễn của Marketing Mix trong nâng cao Giá trị Thương hiệu

Nhiều doanh nghiệp đã áp dụng thành công Marketing Mix để nâng cao giá trị thương hiệu của mình. Các chiến dịch quảng cáo, chương trình khuyến mãi và cải tiến sản phẩm đều là những ví dụ điển hình cho việc ứng dụng Marketing Mix.

4.1. Các chiến dịch quảng cáo hiệu quả

Các chiến dịch quảng cáo được thiết kế tốt có thể tạo ra ấn tượng mạnh mẽ trong tâm trí khách hàng. Việc sử dụng các kênh truyền thông xã hội và quảng cáo trực tuyến đã giúp nhiều thương hiệu tiếp cận được đối tượng mục tiêu một cách hiệu quả.

4.2. Chương trình khuyến mãi và cải tiến sản phẩm

Chương trình khuyến mãi hấp dẫn có thể thu hút khách hàng mới và giữ chân khách hàng cũ. Đồng thời, việc cải tiến sản phẩm cũng giúp nâng cao giá trị thương hiệu và tạo ra sự khác biệt trong thị trường.

V. Kết luận và tương lai của Marketing Mix trong Giá trị Thương hiệu

Marketing Mix sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng và phát triển giá trị thương hiệu trong tương lai. Các doanh nghiệp cần phải linh hoạt và sáng tạo trong việc áp dụng Marketing Mix để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng.

5.1. Xu hướng tương lai của Marketing Mix

Trong tương lai, Marketing Mix sẽ ngày càng được điều chỉnh để phù hợp với sự thay đổi của thị trường và hành vi khách hàng. Sự phát triển của công nghệ cũng sẽ tạo ra nhiều cơ hội mới cho các doanh nghiệp.

5.2. Tầm quan trọng của việc duy trì giá trị thương hiệu

Duy trì giá trị thương hiệu là một yếu tố sống còn cho sự phát triển bền vững của doanh nghiệp. Việc áp dụng Marketing Mix một cách hiệu quả sẽ giúp doanh nghiệp xây dựng và bảo vệ giá trị thương hiệu của mình.

16/08/2025
Luận văn thạc sĩ đo lường sự ảnh hưởng của marketing mix dịch vụ vào giá trị thương hiệu tại hệ thống cửa hàng tiện ích phục vụ 24 24h

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LẠI HUỲNH PHƢƠNG THANH ĐO LƢỜNG SỰ ẢNH HƢỞNG CỦA MARKETING MIX DỊCH VỤ VÀO GIÁ TRỊ THƢƠNG HIỆU TẠI HỆ THỐNG CỬA HÀNG TIỆN ÍCH PHỤC VỤ 24/24H LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – 2013 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LẠI HUỲNH PHƢƠNG THANH ĐO LƢỜNG SỰ ẢNH HƢỞNG CỦA MARKETING MIX DỊCH VỤ VÀO GIÁ TRỊ THƢƠNG HIỆU TẠI HỆ THỐNG CỬA HÀNG TIỆN ÍCH PHỤC VỤ 24/24H Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 60340102 LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYỄN THANH VÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - 2013 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳcông trình nào khác.HCM, ngày 15 tháng 11 năm 2013 Tác giả luận văn TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG BIỂU DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN.1 Thực trạng kinh doanh cửa hàng tiện ích ở Việt Nam .1 Khái quát thị trƣờng bán lẻ Việt Nam .2 Thực trạng kinh doanh cửa hàng tiện ích ở Việt Nam .2 Cơ sở hình thành đề tài nghiên cứu .3 Mục tiêu nghiên cứu.4 Đối tƣợng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu .5 Ý nghĩa thực tiễn của đề tài.6 Cấu trúc luận văn .1 Thƣơng hiệu và sản phẩm .20 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.1 Giá trị thƣơng hiệu theo quan điểm đánh giá về tài chính .2 Giá trị thƣơng hiệu theo đánh giá căn cứ vào ngƣời tiêu dùng .2 Sự khác biệt giữa loại hình sản phẩm và dịch vụ .3 Đo lƣờng giá trị thƣơng hiệu trong lĩnh vực dịch vụ bán lẻ tại Thành phố Hồ Chí Minh .4 Marketing Mix dịch vụ và các thành phần của Marketing Mix dịch vụ .5 Đo lƣờng sự ảnh hƣởng các yếu tố của Marketing Mix dịch vụ đến giá trị thƣơng hiệu.6 Mô hình nghiên cứu và giả thiết nghiên cứu đo lƣờng giá trị thƣơng hiệu và sự ảnh hƣởng của các yếu tố của Marketing Mix đến giá trị thƣơng hiệu dịch vụ bán lẻ tại TpHCM.39 CHƢƠNG 3: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU .1Thiết kế nghiên cứu .1 Phƣơng pháp nghiên cứu.2 Xác định mẫu nghiên cứu .2 Xây dựng thang đo .1 Đo lƣờng yếu tố của Marketing Mix dịch vụ tác động đến các thành phần của giá trị thƣơng hiệu.48 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.2 Đo lƣờng mức độ nhận biết thƣơng hiệu (BA) .3 Đo lƣờng mức độ ấn tƣợng thƣơng hiệu (BI) .4 Đo lƣờng chất lƣợng cảm nhận (PQ) .5 Đo lƣờng lòng trung thành thƣơng hiệu (BL) .6 Đo lƣờng giá trị thƣơng hiệu (BE) .53 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Tổng quan kết quả điều tra mẫu phân tích.

Phân tích nhân tố các nhân tố Marketing mix .1 Đánh giá độ tin cậy trong đo lƣờng các khái niệm các nhân tố Marketing Mix. 2 Phân tích nhân tố các nhân tố Marketing Mix. Phân tích nhân tố các nhân tố thành phần giá trị thƣơng hiệu .1 Đánh giá độ tin cậy các thang đo trong các khái niệm .2 Phân tích nhân tố các thành phần thƣơng hiệu. Ƣớc lƣợng các mô hình phân tích .1 Đánh giá đo lƣờng khái niệm giá trị thƣơng hiệu .2 Ƣớc lƣợng ảnh hƣởng các thành phần Marketing Mix đến thành phần giá trị thƣơng hiệu .73 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.3 Ƣớc lƣợng ảnh hƣởng các thành phần thƣơng hiệu đến giá trị thƣơng hiệu80 CHƢƠNG 5.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .1 Những kết quả chính của đề tài .3 Giới hạn nghiên cứu và đề xuất nghiên cứu trong tƣơng lai .88 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT BA: Brand Awareness (Nhận biết thƣơng hiệu) BE: Brand Equity (Giá trị thƣơng hiệu) BI: Brand Image (Ấn tƣợng thƣơng hiệu) BL: Brand Loyal (Lòng trung thành thƣơng hiệu) PQ: Perceived Quality (Chất lƣợng cảm nhận) Tp HCM: Thành phố Hồ Chí Minh TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1a:: Quy mô bán lẻ theo doanh thu .1b: Tổng mức bán lẻ hàng hóa doanh thu dịch vụ theo giá thực tế và tốc độ tăng trƣởng GDP Việt Nam .1c: 10 thị trƣờng bán lẻ sôi động nhất thế giới năm 2008 .1d: Cơ cấu tổng mức lƣu chuyển hàng hóa theo thành phần kinh tế .1e: Các loại hình tổ chức bán lẻ ở Việt Nam .1: Thang đo các yếu tố của Marketing Mix dịch vụ .2 : Thang đo mức độ nhận biết thƣơng hiệu .3: Thang đo mức độ ấn tƣợng thƣơng hiệu .4: Thang đo chất lƣợng cảm nhận .5: Thang đo lòng trung thành thƣơng hiệu .6 : Thang đo giá trị thƣơng hiệu .1: Phân tích Cronbach Alpha dịch vụ sản phẩm.2: Phân tích Cronbach Alpha giá cả .3: Phân tích Cronbach Alpha phân phối .4: Phân tích Cronbach Alpha khuyến mãi .5: Phân tích Cronbach Alpha nhân viên. 61 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.6: Phân tích Cronbach Alpha quy trình .7: Phân tích Cronbach Alpha cơ sở vật chất .2a: Kết quả phân tích EFA của thang đo các thành phần của Marketing Mix lần 1 .2b: Kết quả phân tích EFA của thang đó các thành phần của Marketing Mix lần 2 .1 Phân tích Cronbach Alpha nhận biết thƣơng hiệu .2 Phân tích Cronbach Alpha ấn tƣợng thƣơng hiệu .3 Phân tích Cronbach Alpha chất lƣợng cảm nhận .4 Phân tích Cronbach Alpha lòng trung thành .2a: Kết quả phân tích EFA của thang đo các thành phần giá trị thƣơng hiệu .1: Phân tích Cronbach Alpha giá trị thƣơng hiệu .1a: Bảng kết quả ƣớc lƣợng mô hình nhận biết thƣơng hiệu .1b: Bảng kết quả ƣớc lƣợng ảnh hƣởng các nhân tố mô hình nhận biết thƣơng hiệu.2a: Bảng kết quả ƣớc lƣợng mô hình ấn tƣợng thƣơng hiệu .2b: Bảng kết quả ƣớc lƣợng ảnh hƣởng các nhân tố mô hình ấn tƣợng thƣơng hiệu.3a: Bảng kết quả ƣớc lƣợng mô hình chất lƣợng thƣơng hiệu .3b: Bảng kết quả ƣớc lƣợng ảnh hƣởng các nhân tố mô hình chất lƣợng cảm nhận .4a: Bảng kết quả ƣớc lƣợng mô hình lòng trung thành .4b: Bảng kết quả ƣớc lƣợng ảnh hƣởng mô hình lòng trung thành. 79 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.1: Bảng kết quả ƣớc lƣợng tƣơng quan các thành phần thƣơng hiệu .2a: Bảng kết quả ƣớc lƣợng mô hình giá trị thƣơng hiệu .2b: Bảng kết quả ƣớc lƣợng ảnh hƣởng mô hình giá trị thƣơng hiệu 82 Bảng 4.3: Kết quả kiểm định giả thuyết. 83 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ Hình 1.1: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ giai đoạn 2000-2012 tại thị trƣờng Việt Nam .2a: Mô hình giá trị thƣơng hiệu của Aaker (1991) .2b: Mô hình giá trị thƣơng hiệu của Keller.2c: Mô hình đo lƣờng giá trị thƣơng hiệu của Lassar & cộng sự .2d: Mô hình đo lƣờng giá trị thƣơng hiệu của Nguyễn Đình Thọ và cộng sự (2002) .3: Mô hình giả thiết về các thành phần giá trị thƣơng hiệu đo lƣờng tại thị trƣờng bán lẻ TPHCM .5a: Mô hình sự ảnh hƣởng của các yếu tố Marketing Mix và giá trị thƣơng hiệu Yoo, B và Dongthu, N (2000) .5b: Mô hình sự ảnh hƣởng của các yếu tố Marketing Mix và giá trị thƣơng hiệu của Hani Al-Dmour, Zu.6: Mô hình giả thiết đo lƣờng giá trị thƣơng hiệu và sự ảnh hƣờng các yếu tố của Marketing Mix dịch vụ đến giá trị thƣơng hiệu cửa hàng tiện ích phục vụ 24h .3: Quy trình nghiên cứu .1: Cơ cấu độ tuổi mẫu điều tra .2: Cơ cấu nghề nghiệp mẫu điều tra.3: Cơ cấu thu nhập mẫu điều tra.

57 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN Trong chƣơng 1 này, tác giả giới thiệu tổng quan thực trạng thị trƣờng bán lẻ Việt Nam và thực trạng kinh doanh cửa hàng tiện ích tại TPHCM trong giai đoạn hiện nay. Tác giả phân tích chỉ ra sự cần thiết của việc chọn lựa đề tài. Bên cạnh đó, tác giả cũng trình bày mục tiêu nghiên cứu, đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu và phƣơng pháp nghiên cứu của đề tài.1 Thực trạng kinh doanh cửa hàng tiện ích ở Việt Nam 1.1 Khái quát thị trường bán lẻ Việt Nam 1.1 Thực trạng thị trường bán lẻ Việt nam hiện nay Trong những năm gần đây, thị trƣờng bán lẻ Việt Nam liên tục phát triển theo hƣớng không ngừng gia tăng về quy mô lẫn chất lƣợng của hệ thống phân phối bán lẻ: gia tăng số lƣợng điểm bán lẻ, gia tăng tỷ trọng các hình thức bán lẻ hiện đại nhƣ: siêu thị, trung tâm thƣơng mại, cửa hàng tiện lợi…Thị trƣờng bán lẻ Việt Nam có rất nhiều ƣu điểm cũng nhƣ khuyết điểm còn tồn tại. Nhìn chung, có một số vấn đề nổi bật lên nhƣ sau: Thứ nhất, doanh số bán lẻ của Việt Nam còn thấp so với các nƣớc khác trong thị trƣờng bán lẻ châu Á.

Nếu xét theo doanh thu bán lẻ năm 2012, dẫn đầu trong thị trƣờng này là Trung Quốc, tiếp theo là Nhật Bản, Ấn Độ, Việt Nam xếp vị trí thứ 9. Tổng mức hàng hóa bán lẻ của Việt Nam năm 2012 ƣớc tính đạt 62,704 tỉ USD tăng 16.4% so với năm trƣớc. TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.1a: Quy mô bán lẻ theo doanh thu Đơn vị tính: triệu USD Quốc gia 2009 2010 2011 2012 Trung Quốc 1,384,700 1,611,600 1,935,500 2,265,900 Nhật Bản 1,413,508 1,544,663 1,683,805 1,723,518 Ấn Độ 574,819 742,694 821,838 1,020,086 Indonesia 225,956 284,503 326,778 334,946 Hàn Quốc 206,372 245,331 271,377 273,924 Đài Loan 103,365 118,909 136,020 138,481 Thái Lan 85,955 102,484 112,179 136,594 Malaysia 58,246 68,616 79,530 83,877 VietNam 43,026 46,118 53,878 62,704 HongKong 35,440 41,825 52,069 55,366 Nguồn: Economist Intelligence Unit Theo thống kê của Nguyễn Quốc Nghi (2012), tổng mức bán lẻ hàng hóa dịch vụ của Việt Nam tăng đều trong giai đoạn 2000-2010. Với năm 2000, tổng mức bán lẻ chỉ đạt 220,411 tỷ đồng thì đến năm 2010 tổng mức bán lẻ hàng hóa dịch vụ đạt 1,561,600 tỷ đồng, tăng 7,1 lần so với năm 2000.

Tổng mức hàng hóa bán lẻ và dịch vụ tiêu dùng tính đến tháng 9 năm 2011 ƣớc tính đạt 1,392.9 nghìn tỷ đồng, tăng 22,8% so với cùng kỳ năm trƣớc. Theo tổng cục thống kê, doanh số bán lẻ chiếm 60-70% GDP. TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.00 - 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 Năm Nguồn: Tổng cục thống kê Hình 1.1: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ giai đoạn 2000-2012 tại thị trường Việt Nam Thứ hai, thị trƣờng bán lẻ Việt Nam có tốc độ tăng trƣởng cao.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ