Chương 1. Giới thiệu đề tài. Lý do chọn đề tài. xe 4 Chương 2.
TONG QUAN DE TÀI.--222¿222222+22222E2222E2EE2EEEerrtrrkrcree 5 DL. Phương pháp thực hiỆn. - + + S111 HT HH rêc7 2. Ý nghĩa thực tiễn.
Kết quả dự kiến. Hiện trạng bài tOán. Hướng giải QUYẾT. ce9 Chương 3.
KIÊN THỨC NEN TẢNG. Thuật toán sử dụng 3. Thuật toán khai phá luật kết hợp Apriori.-----¿©2scc+ccsscee 0 knnn‹4 0. Tiêu chí chọn minsupp, minCOnÏ.
Các bước thực hiện. Đánh giá thuật toán. Công nghệ sử dụng. HTML, CSS, Javascript, Jquery, Bootstrap.- St HT ngư22 3.
Entity Framework Core. Azure SQL database. Azure App Service va App Service Plan.------ s5 555c+c+ccss+ 31 Chương 4. DỰNG WEBSITE BAN VAN PHONG PHAM.
Phân tích yêu cầu hệ thOng. Phân tích yêu cầu chức năng. Yêu cầu lưu trữ. Yêu cầu về tính năng.
Phân tích yêu cầu phi chức năng. Phân tích yêu cầu người dùng. Mô hình Use case toàn hệ thống. Danh sách các AC{OFS.
Danh sách các Use Case. Phân tích thiết kế hệ thống.---2¿:©222++22ES+++2EEEE+rttEEEEvrrtrrrrrrrrrrer 38 4. Thiết kế xử lý những chức năng chính. So đồ hoạt động chức năng Đăng nhập.
So đồ hoạt động chức năng Dang ký tài khoản. Sơ đồ hoạt động chức năng Tìm kiếm sản phẩm. Sơ đồ hoạt động chức năng Đặt hàng. Sơ đồ hoạt động chức năng Quản lý thông tin người dùng.
Sơ đồ chức năng Bình luận sản phẩm. Sơ đồ hoạt động chức năng Quản lý tài khoản. Sơ đồ hoạt động chức năng Quản lý đơn hàng. Sơ đồ hoạt động chức năng Quan lý giỏ hàng.
Sơ đồ hoạt động chức năng Quản lý kho. Sơ đồ hoạt động chức năng Quản lý khuyến nghị. Sơ đồ hoạt động chức năng Quên mật khẩu. Sơ đồ chức năng Quản lý thống kê doanh thu.
Thiết kế cơ sở đữ liệu. Lược đồ cơ sở đữ liệu 4. Mô tả các bảng dữ liệu.---- 5< St tt ưêc78 4. Triển khai hệ thỐng.
Kiến trúc hệ thống tổng th. Kiến trúc hệ thống Web. Thiết kế giao dit csccsccsssccsssssseessssseessssssesssssssecssssiseesesssseesssssecsssseesesssseeee 97 4. Danh sách man hình.
Một số màn hình của trang web.-----cz+22ccvvsccccczee 00 Chương 5. KET LUẬN VÀ HƯỚNG PHAT TRIÉN. Kết quả đạt được. 15 cm nh ốẽ.
KhO KIM na. Hướng phát tridin .cccscccscssssesscssssessssssecessssuesessssusesssssesessssessessssecsesssseseessseess 15 TÀI LIEU THAM KHAO\.sssscsssssssscsssssescssssscsssssssecsssiucscsssiscesssiscesssuecssstesessseess 16 DANH MỤC HÌNH Hình 3.1: Hình ảnh logo của HTML Õ.2: Hình ảnh về CSS2.3: Hình ảnh logo Javascript. St 1k Sun 18 Hình 3.5: Các phiên bản của ASP.NET Core và nền tảng thực thi.6: Mô hình MVC. cà HH HH nu21 Hình 3.7: Ba khái niệm khác nhau.- -- ¿652232 S33 SE ££E+t+eE+vEeteeEeereseereserszee 22 Hình 3.8: Minh họa các DI làm việc va inject các dependency cho mô đun cấp cao —.9: Các ứng dụng, hệ điều hành được hỗ trợ sử dung EF Core.10: Các các tiếp cận của Entity Framework COre.11: Cách làm việc của SignalR.12: Sơ đồ hoạt động của hangfire.-------ccc:++2222vcvvvrrrrrrrrrrrrrerree 30 Hình 3.13: Bảng điều khiển phân tích SQL trên hệ thống Azure.14: Sơ đồ vị trí của App Service và App service plan.1: Sơ đồ UC chức năng đăng nhập.------¿¿++z++222+ze+zrzxzresrr 38 Hình 4.2: Đăng nhập với bên thứ 3.---- ¿+ ¿5+ +‡tscx+tsrkerrtererrrkrrrkrrver 39 Hình 4.3: Đăng nhập bằng tài khoản hệ thống.----¿¿2c++225+ccz+ccssce2 40 Hình 4.4: Sơ đồ UC đăng ký tài khoản.5: Đăng ký với hệ thống.8: Tìm kiếm thông tin sản phẩm .--:-¿¿£©+z++222vvcz+evvsvrerz 45 Hình 4.9: Sơ đồ UC đặt hàng „46 Hình 4.10: Sơ đồ hoạt động chức năng đặt hàng.11: Sơ đồ UC quản lý thông tin người dùng.12: Sơ đồ chức năng cập nhật thông tin người dùng .13: Sơ đồ chức năng xem thông tin người đùng.14: Sơ đồ UC đánh giá, bình luận sản phẩm.15: Sơ đồ chức năng đánh giá sản phẩm.---¿©2+cz+222sz+z+rz 51 Hình 4.16: Sơ đồ chức năng bình luận sản phẩm.17: Sơ đỗ UC quản lý tài KHOA v.18: Sơ đồ chức năng thêm tài khoản.19: Sơ d6 chức năng tìm kiếm tài khoản.20: Sơ đỗ chức năng xóa tài khoản.21: Sơ dé chức năng xem thông tin tài khoản.22: Sơ đồ chức năng khóa tài khoản.23: Sơ đồ UC quản lý đơn hàng của A dmin.24: Sơ đồ UC quản lý đơn hang của Quản kho.25: Sơ đồ UC quản lý đơn hàng của Shipper.------ccc:-525cccccccce2 58 Hình 4.26: Sơ đồ UC quản lý đơn hàng của khách hàng.27: Sơ đồ chức năng xem đơn hàng.-----+£222222v2ccr+trcrvvxee 59 Hình 4.28: So dé chức năng hủy đơn hang.29: So dé chức năng thêm đơn hàng.30: Sơ đồ UC chức năng quản lý giỏ hàng .31: Sơ đồ chức năng thêm sản phẩm vào giỏ hàng „603 Hình 4.32: Sơ đồ chức năng cập nhật thông tin trong giỏ hàng.33: Sơ đồ UC quản lý kho hàng của quản kho.34: Sơ đồ UC chức năng quan lý kho hàng của Admin.35: Sơ đồ chức năng thêm phiếu yêu cầu nhập kho.36: Sơ đồ chức năng xem sản phẩm tồn kho .37: Sơ đồ chức năng cập nhật số lượng sản phẩm đã nhập của phiếu nhập ANY .38: Sơ đồ chức năng xem đơn nhập hàng.39: Sơ đồ chức năng từ chối yêu cầu nhập hàng.40: So đồ chức năng duyệt phiếu yêu cầu nhập hàng.41: Sơ đồ UC quản lý khuyến nghị cho Admin.42: Sơ đồ UC quản lý khuyến nghị đối cho khách hàng.43: Sơ đồ UC quản lý khuyến nghị cho Quản kho .44: Sơ đồ chức năng xem sản phâm khuyến nghị.45: So đồ chức năng xem gợi ý sản phẩm.46: Sơ đồ chức năng thực hiện thuật toán đề tìm luật kết hợp.47: Sơ đồ UC chức năng quên mật khẩu.48: Sơ đồ hoạt động chức năng quên mật khẩu.49: Sơ đồ UC thống kê doanh thu.50: Sơ đồ chức năng thống kê doanh thu.51: Mô hình quan hệ của hệ thống.----2£©222++2222+zz+ccvsvrerr 78 Hình 4.52: Kiến trúc tổng thé của hệ thống .-----z£©22222cc+z++ccczvxe+ 96 Hình 4.53: Mô hình MVC.54: Giao diện đăng nhập .55: Giao diện đăng ký.
¿+ St + vn HH HH rey 00 Hình 4.56: Giao diện trang chủ.57: Giao diện trang chỉ tiết sản pham 02 Hình 4.58: Giao diện xem đánh giá của sản phâm.59: Giao diện bình luận san pham.60: Giao diện gio hang.61: Giao diện đặt hang .62: Giao diện thanh toán bằng ví Momo.----2cz£222vscc+2 04 Hình 4.63: Giao diện theo dõi đơn hàng cho khách hàng.64: Giao diện quản lý thông tin cá nhân của khách hàng .65: Giao diện bảng điều khiển cho quản trị viên.66: Giao diện xem đơn hàng mới cho quản trị viên.67: Giao điện danh sách các sản phẩm khuyến nghị cho quản trị viên .68: Giao diện quản lý thống kê.---V2VV222222222222++rrrrttrrrrrrrrrr 07 Hình 4.69: Giao diện thống kê doanh thu theo năm .70: Giao diện quan lý tài khoản nhân viên.71: Giao diện quản lý thông tin khuyến mại cho quản trị viên.72: Giao diện cập nhật lại thông tin khuyến mại cho quản trị viên .73: Giao diện quản lý thông tin cá nhân của quản trị viên .74: Giao diện trang chủ của người giao hàng .75: Giao diện chọn đơn hàng dé giao của người giao hàng.76: Giao diện bảng điều khiển của người quản kho.77: Giao diện chờ xuất kho sản phẩm cho don hàng.78: Giao diện chỉ tiết đơn hàng chờ xuất kho.79: Giao diện thêm một phiếu yêu cầu nhập kho thủ công.-- 113 DANH MỤC BANG Bảng 3.1:Bang lượt mua sản phẩm trong đơn hàng.2: Bảng tập phổ biến 1 phần tử.-----22c22cc+2222EEvvvrrrrrrrrrrrrrrrree 14 Bảng 3.3: Bảng tập phô biến 2 phần tử.4: So sánh kết quả thực hiện thuật toán tại các tham số khác nhau.1: Danh sách các actor trong hệ thống.2: Bảng tóm tắt các Use Case.3: Mô tả Use case Đăng nhập .4: Nguyên tắc thực hiện Use case Đăng nhập.5: Mô ta Use case Dang ký tài khoản .6: Nguyên tắc thực hiện Use case Dang ký tài khoản.7: Mô tả Use case Tìm kiếm sản phẩm Bang 4.8: Nguyên tắc thực hiện Use case Tìm kiếm sản phẩm.9: Mô ta Use case Đặt hàng .10: Nguyên tắc thực hiện Use case Dat hàng.11: Mô tả Use case Quản lý thông tin người dùng.12: Nguyên tắc thực hiện Use case Quản lý thông tin người dùng.13: Mô tả Use case Đánh giá bình luận sản phẩm.14: Nguyên tắc thực hiện Use case Bình luận sản phẩm.15: Mô ta Use case Quản lý tài khoản.16: Nguyên tắc thực hiện Use case Quản lý tài khoản.17: Mô tả Use case Quản lý đơn hàng.18: Nguyên tắc thực hiện Use case Quản lý don hàng.19: Mô tả Use case Quản lý giỏ hàng „603 Bang 4.20: Mô tả Use case Quản lý kho.21: Nguyên tắc thực hiện Use case Quản lý kho.22: Mô tả Use case Quản lý khuyến nghị.-- 2¿22222cc2ccvzzcesrr 70 Bảng 4.23: Nguyên tắc thực hiện Use case Quản lý khuyến nghị.24: Mô tả Use case Quên mật khẩu .---2¿2vzz+222vvre+cvvsrreerr 74 Bảng 4.25: Nguyên tắc thực hiện Use case Quên mật khẩu .26: Nguyên tắc thực hiện Use case Quan lý thống kê doanh thu.27: Mô tả Use case Quản lý thông kê doanh thu.28: Bang Bann€Ts. ¿5-5 + 5c S111 2 TT 121 1211212121 0111212 rên78 Bảng 4. cà n nt tre 78 Bảng 4.31: Bảng CAaT(Ï(€INS,. 5-5-5 525525 S‡E*EEE2E2EEEEESEEEEEESEEErrkrkrrrrrrerkree 80 Bảng 4.34: Bang Delivery Ad(T€Ss.
Sàn 12k SH HH vưy §0 Bảng 4. -- ‹ xà nén HH it §6 Bảng 4. tt it 88 Bảng 4. Sàn HH HH ng it 88 Bảng 4.51: Bảng ReceiptR€qU€S(.
- - càng it89 Bảng 4.----- 555552 Sc+2+xcssrretererrrerree 89 Bảng 4.----¿- - 5c 2 5+2++++£++s£ez+zxsxerersrerxe 90 Bảng 4. 5 + 119k về vn ngư 92 Bảng 4. 5525 S+St2*‡+‡+2sexextkerrrerrerererreee 95 Bảng 4.---¿- 5-5 <5 St+x+x+Eexererkrkekererrkree 96 Bảng 4.65: Danh sách màn hình .-¿--- 55+ 5+ 5222S£+£2£+tzE+Eexererrtzrererreree 99 DANH MỤC TU VIET TAT Y nghia DOM Document Object Model La mot chuẩn được định nghĩa bởi W3C (Tổ Chức Web Toàn Cầu — World Wide Web Consortium). DOM được dùng dé truy xuất và thao tác trên các tài liệu có cau trúc dạng HTML hay XML API Application Programming Interface, Giao diện lập trình ứng dụng.
Sử dụng để truy cập một số phương thức của hệ thống, từ đó có thé trao đổi dữ liệu từ các ứng dụng SDK Software Development Kit, La các công cụ và phần mềm dùng dé phát triển ứng dụng thông qua một nền tảng nhất định IS Internet net Information Informatio Services, chính làcác dịch vụ dành cho máy chủ chạy trên nền hệ điều hành Window nhằm cung cấp và phân tán các thông tin lên mạng UI User Interface: là những gi chting ta nhìn thấy va giao tiếp với ứng dụng STT Số thứ tự, Số thứ tự trong bảng AJAX Asynchronous JavaScript and XML. Day là một bộ các kỹ thuật thiết kế web giúp cho các ứng dụng web hoạt động bat đồng bộ — Xử lý mọi yêu câu tới server từ phía sau mà không cân tải lại cả trang web. DNS Domain Name System là hệ thống phân giải tên miền. TÓM TÁT KHÓA LUẬN Khóa luận tốt nghiệp với dé tài 'Xây dựng ứng dung website bán văn phòng phẩm và sử dụng thuật toán Apriori để gợi ý mua hang’ tập trung vào việc tim hiểu, nghiên cứu và phân tích thực trạng những website hiện tại và xây dựng một website mới, học hỏi những ưu điểm và khắc phục các khuyết điểm của các website cũ.
Đây cũng là cơ hội để vận dụng những kiến thức đã học vào bài toán thực tế, tìm tòi, học hỏi những công nghệ mới phù hợp với khóa luận.