CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH YÊU CẦU THEO UML 1. Biểu đồ Use Case 1. Danh sách Actor STT Tên actor Chức năng xem sản phẩm, mua sản phẩm, thanh toán, đăng 1 khách hàng kí, đăng nhập kế thừa actor khách hàng, cập nhật sản phẩm, cập 2 quản trị viên nhật danh mục, cập nhật nhà cung cấp 1. Danh sách Use Case STT Tên Use Case Ý nghĩa cho phép khách hàng hoặc quản trị viên đăng 1 đăng nhập nhập vào hệ thống cho phép khách hàng hoặc quản trị viên tạo 2 đăng kí thêm tài khoản cá nhân cho phép khách hàng hoặc quản trị viên 3 xem sản phẩm muốn xem thông tin sản phẩm cho phép khách hàng hoặc quản trị viên mua 4 mua hàng các sản phẩm có trong website cho phép khách hàng hoặc quản trị viên 5 thanh toán thanh toán hóa đơn cho phép quản trị viên xem thông tin các 6 xem thông tin mục có trong website cho phép quản trị viên thêm sản phẩm vào 7 thêm sản phẩm website cho phép quản trị viên sửa thông tin sản 8 sửa sản phẩm phẩm cho phép quản trị viên xóa thông tin sản 9 xóa sản phẩm phẩm cho phép quản trị viên thêm danh mục vào 10 thêm danh mục website cho phép quản trị viên sửa thông tin danh 11 sửa danh mục mục cho phép quản trị viên xóa thông tin danh 12 xóa danh mục mục cho phép quản trị viên thêm thông tin nhà 13 thêm thông tin nhà cung cấp cung cấp vào website cho phép quản trị viên sửa thông tin thông 14 sửa thông tin nhà cung cấp tin nhà cung cấp 2 0 0 cho phép quản trị viên xóa thông tin thông 15 xóa thông tin nhà cung cấp tin nhà cung cấp cho phép khách hàng hoặc quản trị viên tìm 16 tìm sản phẩm sản phẩm theo nhu cầu cho phép khách hàng hoặc quản trị viên đổi 17 đổi mật khẩu mật khẩu của tài khoản cá nhân 1.
Vẽ Use Case Hình 1. Biểu đồ Use Case 1. Đặc tả Use Case 1. Use Case Name: Đăng nhập Use Case ID: DN001 Use Case Description: Là khách hàng, quản trị viên muốn truy cập vào tài khoản cá nhân Actor: Khách hàng, Quản trị viên Priority: Không Trigger: Khách hàng, Quản trị viên muốn truy cập vào tài khoản cá nhân Pre-Condition: Khách hàng, Quản trị viên đã có tài khoản trong cơ sở dữ liệu 3 0 0 Thiết bị có kết nối mạng Post-Condition: Thông báo đăng nhập thành công và quay về trang chủ Basic Flow: 1.
Chọn mục đăng nhập 2. Nhập tên tài khoản 3. Nhập mật khẩu 4. Nhấn đăng nhập Alternative Flow: Không Exception Flow: 3a.
Người dùng nhấn quên mật khẩu 4a. Người dùng nhấn nút hủy 1. Use Case Name: Đăng kí Use Case ID: DK001 Use Case Description: Là khách hàng, quản trị viên muốn thêm tài khoản cá nhân Actor: Khách hàng, Quản trị viên Priority: Không Trigger: Khách hàng, Quản trị viên muốn thêm tài khoản cá nhân Pre-Condition: Thiết bị có kết nối mạng Post-Condition: Thông báo đăng kí thành công Basic Flow: 1. Chọn mục đăng kí 2.
Điền các thông tin cần thiết 3. Chọn nút đăng kí Alternative Flow: Không Exception Flow: 3a. Người dùng nhấn nút hủy 1. Use Case Name: Xem sản phẩm Use Case ID: SV001 Use Case Description: Là khách hàng, quản trị viên muốn xem thông tin chi tiết của sản phẩm Actor: Khách hàng, Quản trị viên 4 0 0 Priority: Không Trigger: Khách hàng, Quản trị viên muốn xem thông tin chi tiết của sản phẩm Pre-Condition: Thiết bị có kết nối mạng Post-Condition: Hiển thị thông tin sản phẩm Basic Flow: 1.
Người dùng nhấn vào tên sản phẩm Alternative Flow: Không Exception Flow: Không 1. Use Case Name: Mua hàng Use Case ID: BY001 Use Case Description: Là khách hàng, quản trị viên muốn mua các sản phẩm có trong cửa hàng Actor: Khách hàng, Quản trị viên Priority: Không Trigger: Khách hàng, Quản trị viên muốn mua các sản phẩm có trong cửa hàng Pre-Condition: Thiết bị có kết nối mạng Post-Condition: Chuyển sang trang thanh toán Basic Flow: 1. Người dùng chọn các sản phẩm cần mua Alternative Flow: Không Exception Flow: Không 1. Use Case Name: Thanh toán Use Case ID: TT001 Use Case Description: Là khách hàng, quản trị viên muốn thanh toán hóa đơn Actor: Khách hàng, Quản trị viên Priority: Không Trigger: Khách hàng, Quản trị viên muốn thanh toán hóa đơn Pre-Condition: Thiết bị có kết nối mạng Khách hàng, Quản trị viên đã đăng nhập vào hệ thống 5 0 0 Có sản phẩm trong giỏ hàng Post-Condition: Chuyển sang trang xác nhận Basic Flow: 1.
Người dùng chọn thanh toán 2. Người dùng nhập các thông tin cần thiết 3. Người dùng chọn xác nhận Alternative Flow: Không Exception Flow: 3a. Người dùng chọn hủy 1.
Use Case Name: Xem thông tin Use Case ID: VI001 Use Case Description: Là quản trị viên muốn xem thông tin của website Actor: Quản trị viên Priority: Không Trigger: Quản trị viên muốn xem thông tin của website Pre-Condition: Thiết bị có kết nối mạng Quản trị viên đã đăng nhập vào hệ thống Post-Condition: Hiển thị thông tin cần thiết Basic Flow: 1. Quản trị viên chọn mục Quản trị viên 2. Quản trị viên chọn mục cần xem thông tin Alternative Flow: Không Exception Flow: Không 1. Use Case Name: Thêm sản phẩm Use Case ID: AD001 Use Case Description: Là quản trị viên muốn thêm sản phẩm vào website Actor: Quản trị viên Priority: Không Trigger: Quản trị viên muốn thêm sản phẩm vào website Pre-Condition: 6 0 0 Quản trị viên đã đăng nhập vào hệ thống Thiết bị có kết nối mạng Post-Condition: Hiển thị danh sách sản phẩm sau khi thêm Basic Flow: 1.
Quản trị viên chọn mục Sản phẩm 2. Quản trị viên chọn mục Thêm sản phẩm 3. Quản trị viên nhập thông tin sản phẩm 4. Quản trị viên nhấn Thêm Alternative Flow: Không Exception Flow: 4a.
Quản trị viên nhấn hủy 1. Use Case Name: Sửa sản phẩm Use Case ID: ED001 Use Case Description: Là quản trị viên muốn sửa sản phẩm trong website Actor: Quản trị viên Priority: Không Trigger: Quản trị viên muốn sửa sản phẩm trong website Pre-Condition: Quản trị viên đã đăng nhập vào hệ thống Thiết bị có kết nối mạng Post-Condition: Hiển thị danh sách sản phẩm sau khi sửa Basic Flow: 1. Quản trị viên chọn mục Sản phẩm 2. Quản trị viên chọn tên sản phẩm cần sửa 3.
Quản trị viên điều chỉnh thông tin sản phẩm 4. Quản trị viên nhấn Cập nhật Alternative Flow: Không Exception Flow: 4a. Quản trị viên nhấn hủy 7 0 0 1. Use Case Name: Xóa sản phẩm Use Case ID: DE001 Use Case Description: Là quản trị viên muốn xóa sản phẩm trong website Actor: Quản trị viên Priority: Không Trigger: Quản trị viên muốn xóa sản phẩm trong website Pre-Condition: Quản trị viên đã đăng nhập vào hệ thống Thiết bị có kết nối mạng Post-Condition: Hiển thị danh sách sản phẩm sau khi xóa Basic Flow: 1.
Quản trị viên chọn mục Sản phẩm 2. Quản trị viên chọn tên sản phẩm cần xóa 3. Quản trị viên nhấn Xóa Alternative Flow: Không Exception Flow: 3a. Quản trị viên nhấn hủy 1.
Use Case Name: Thêm danh mục Use Case ID: AD002 Use Case Description: Là quản trị viên muốn thêm danh mục vào website Actor: Quản trị viên Priority: Không Trigger: Quản trị viên muốn thêm danh mục vào website Pre-Condition: Quản trị viên đã đăng nhập vào hệ thống Thiết bị có kết nối mạng Post-Condition: Hiển thị danh sách danh mục sau khi thêm Basic Flow: 1. Quản trị viên chọn mục Danh mục 2. Quản trị viên chọn mục Thêm danh mục 3. Quản trị viên nhập thông tin danh mục 8 0 0 4.
Quản trị viên nhấn Thêm Alternative Flow: Không Exception Flow: 4a. Quản trị viên nhấn hủy 1. Use Case Name: Sửa danh mục Use Case ID: ED002 Use Case Description: Là quản trị viên muốn sửa danh mục trong website Actor: Quản trị viên Priority: Không Trigger: Quản trị viên muốn sửa danh mục trong website Pre-Condition: Quản trị viên đã đăng nhập vào hệ thống Thiết bị có kết nối mạng Post-Condition: Hiển thị danh sách danh mục sau khi sửa Basic Flow: 1. Quản trị viên chọn mục Danh mục 2.
Quản trị viên chọn tên danh mục cần sửa 3. Quản trị viên điều chỉnh thông tin danh mục 4. Quản trị viên nhấn Cập nhật Alternative Flow: Không Exception Flow: 4a. Quản trị viên nhấn hủy 1.
Use Case Name: Xóa danh mục Use Case ID: DE002 Use Case Description: Là quản trị viên muốn xóa danh mục trong website Actor: Quản trị viên Priority: Không Trigger: Quản trị viên muốn xóa danh mục trong website Pre-Condition: Quản trị viên đã đăng nhập vào hệ thống Thiết bị có kết nối mạng 9 0 0 Post-Condition: Hiển thị danh sách danh mục sau khi xóa Basic Flow: 1. Quản trị viên chọn mục Danh mục 2. Quản trị viên chọn tên danh mục cần xóa 3. Quản trị viên nhấn Xóa Alternative Flow: Không Exception Flow: 3a.
Quản trị viên nhấn hủy 1. Use Case Name: Thêm nhà cung cấp Use Case ID: AD003 Use Case Description: Là quản trị viên muốn thêm nhà cung cấp vào website Actor: Quản trị viên Priority: Không Trigger: Quản trị viên muốn thêm nhà cung cấp vào website Pre-Condition: Quản trị viên đã đăng nhập vào hệ thống Thiết bị có kết nối mạng Post-Condition: Hiển thị danh sách nhà cung cấp sau khi thêm Basic Flow: 1. Quản trị viên chọn mục Nhà cung cấp 2. Quản trị viên chọn mục Thêm nhà cung cấp 3.
Quản trị viên nhập thông tin nhà cung cấp 4. Quản trị viên nhấn Thêm Alternative Flow: Không Exception Flow: 4a. Quản trị viên nhấn hủy 1. Use Case Name: Sửa nhà cung cấp Use Case ID: ED003 Use Case Description: Là quản trị viên muốn sửa nhà cung cấp trong website Actor: Quản trị viên Priority: Không 10 0 0 Trigger: Quản trị viên muốn sửa nhà cung cấp trong website Pre-Condition: Quản trị viên đã đăng nhập vào hệ thống Thiết bị có kết nối mạng Post-Condition: Hiển thị danh sách nhà cung cấp sau khi sửa Basic Flow: 1.
Quản trị viên chọn mục Nhà cung cấp 2. Quản trị viên chọn tên nhà cung cấp cần sửa 3. Quản trị viên điều chỉnh thông tin nhà cung cấp 4. Quản trị viên nhấn Cập nhật Alternative Flow: Không Exception Flow: 4a.
Quản trị viên nhấn hủy 1. Use Case Name: Xóa nhà cung cấp Use Case ID: DE003 Use Case Description: Là quản trị viên muốn xóa nhà cung cấp trong website Actor: Quản trị viên Priority: Không Trigger: Quản trị viên muốn xóa nhà cung cấp trong website Pre-Condition: Quản trị viên đã đăng nhập vào hệ thống Thiết bị có kết nối mạng Post-Condition: Hiển thị danh sách nhà cung cấp sau khi xóa Basic Flow: 1. Quản trị viên chọn mục Nhà cung cấp 2. Quản trị viên chọn tên nhà cung cấp cần xóa 3.
Quản trị viên nhấn Xóa Alternative Flow: Không Exception Flow: 3a. Quản trị viên nhấn hủy 11 0 0 1.