CHƯƠNG 1. KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU 2.1 Thực trạng về tình hình thương mại điện tử hiện nay 2.2 Khảo sát các ứng dụng liên quan 2.3 Xác định yêu cầu 2.4 Cấu trúc hệ thống CHƯƠNG 3. MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU 3.1 Lược đồ use case.2 Đặc tả use case, lược đồ tuần tự CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ HỆ THỐNG 4.1 Thiết kế class diagram 4.2 Thiết kế giao diện CHƯƠNG 5.
CÀI ĐẶT, KIỂM THỬ VÀ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG 5.2 Kiểm thử CHƯƠNG 6.1 Kết quả đạt được 6.3 Nhược điểm 6.4 Hướng phát triển TÀI LIỆU THAM KHẢO KẾ HOẠCH THỰC HIỆN Giai đoạn 1: Tìm hiểu công nghệ (04/03/2024 - 22/03/2024) Tuần 1 (04/03 - 08/03): o Tìm hiểu về Flutter: Khái niệm, ưu nhược điểm, các tính năng nổi bật. Cài đặt môi trường phát triển Flutter. Tạo dự án Flutter đầu tiên. o Tìm hiểu về Dart: Khái niệm, cú pháp cơ bản, các kiểu dữ liệu.
Làm quen với các khái niệm lập trình hướng đối tượng trong Dart. Tuần 2 (11/03 - 15/03): 5 o Tìm hiểu về Firebase: Các dịch vụ của Firebase (Authentication, Firestore, Storage, Functions, etc. Tích hợp Firebase vào dự án Flutter. Sử dụng Firebase để quản lý dữ liệu và xác thực người dùng.
Tuần 3 (18/03 - 22/03): o Tìm hiểu về kiến trúc ứng dụng Ecommerce: Các thành phần chính của ứng dụng Ecommerce. Luồng xử lý dữ liệu trong ứng dụng Ecommerce. Các mô hình thiết kế phổ biến trong ứng dụng Ecommerce. Giai đoạn 2: Nghiên cứu và Lập kế hoạch (25/03/2024 - 12/04/2024) Tuần 4 (25/03 - 29/03): o Xác định ý tưởng dự án và phạm vi ứng dụng Ecommerce.
o Nghiên cứu các ứng dụng Ecommerce hiện có, phân tích ưu nhược điểm. o Lên ý tưởng về các tính năng chính của ứng dụng. o Thiết kế sơ bộ kiến trúc hệ thống và cơ sở dữ liệu. o Hoàn thiện tài liệu phân tích yêu cầu và kiến trúc hệ thống.
o Lập kế hoạch chi tiết cho các giai đoạn tiếp theo, bao gồm các mốc thời gian quan trọng. Giai đoạn 3: Thiết kế UI/UX (15/04/2024 - 26/04/2024) Tuần 7-8 (15/04 - 26/04): o Thiết kế wireframes và mockups cho giao diện người dùng. o Xây dựng prototype tương tác để kiểm tra luồng người dùng. o Nhận phản hồi từ giảng viên và bạn bè để cải thiện thiết kế.
o Hoàn thiện thiết kế UI/UX chi tiết. o Chuẩn bị tài liệu thiết kế UI/UX để trình bày. 6 Giai đoạn 4: Phát triển UI và Server (29/04/2024 - 05/07/2024) Tuần 9-18 (29/04 - 05/07): o Bắt đầu phát triển giao diện người dùng (UI) bằng Flutter. o Xây dựng API và các chức năng xử lý logic nghiệp vụ phía máy chủ (Server).
o Tích hợp UI với Server. o Thực hiện kiểm thử đơn vị và kiểm thử tích hợp liên tục. Giai đoạn 5: Kiểm thử và hoàn thiện (08/07/2024 - 11/07/2024) Tuần 19 (08/07 - 11/07): o Tiến hành kiểm thử toàn diện ứng dụng (kiểm thử chức năng, hiệu năng, bảo mật). o Sửa lỗi và cải thiện hiệu suất ứng dụng.
o Hoàn thiện tài liệu dự án và chuẩn bị cho buổi bảo vệ. Ngày 12 tháng 7 năm 2024 Người viết đề cương Cao Huỳnh Bảo An Nguyễn Nhật Nam Ý kiến của giảng viên hướng dẫn (Ký và ghi rõ họ và tên) 7 MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN. 8 DANH MỤC HÌNH ẢNH .10 DANH MỤC BẢNG. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU .1 Đối tượng nghiên cứu .2 Phạm vi nghiên cứu. MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ TÀI .1 Lịch sử ra đời .3 Các kiểu biến trong Dart .4 Các kiểu collection trong Dart .5 Kiểm soát luồng .7 Null aware operation.9 Hướng đối tượng .1 Lịch sử ra đời .7 Nhược điểm: .8 Triển khai trong dự án .1 Lịch sử ra đời .3 Những service khả dụng của Firebase .4 So sánh với các hệ quản trị cơ sở dữ liệu khác .6 Nhược điểm: .7 Triển khai trong dự án. KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU .1 THỰC TRẠNG VỀ TÌNH HÌNH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ HIỆN NAY .2 KHẢO SÁT CÁC ỨNG DỤNG LIÊN QUAN.3 XÁC ĐỊNH YÊU CẦU .1 Yêu cầu chức năng .2 Yêu cầu phi chức năng .4 CẤU TRÚC HỆ THỐNG.1 Mô Hình Client-Server .2 Mô hình MVC .3 Lý do chọn mô hình MVC: .4 Mô Tả Hệ Thống. MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU .1 LƯỢC ĐỒ USE CASE .2 ĐẶC TẢ USE CASE, LƯỢC ĐỒ TUẦN TỰ.
THIẾT KẾ HỆ THỐNG .1 THIẾT KẾ CLASS DIAGRAM .2 THIẾT KẾ GIAO DIỆN .1 Ứng dụng khách hàng & cửa hàng và shipper. CÀI ĐẶT, KIỂM THỬ VÀ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG .3 TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG .1 Triển khai ở Client App .2 Triển khai ở phía Admin Web App .1 KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC .3 NHƯỢC ĐIỂM.4 HƯỚNG PHÁT TRIỂN. 164 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 165 9 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1 Widget Tree .31 Hình 2 Build Context Tree .32 Hình 3 Giao Diện StockX .41 Hình 4 Giao diện Ebay .42 Hình 5 Giao diện SNKRDUNK .43 Hình 6 Giao diện GOAT .44 Hình 7 Giao diện NovelShip .45 Hình 8 Giao diện NTWRK.46 Hình 9 Giao diện Adidas .47 Hình 10 Giao diện Nike .48 Hình 11 Mô hình MVC .53 Hình 12 Lược đồ Use Case Guest .56 Hình 13 Lược đồ Use Case Customer .56 Hình 14 Lược đồ Use Case Vendor .57 Hình 15 Lược đồ Use Case Shipper .57 Hình 16 Lược đồ Use Case Admin .58 Hình 17 Lược đồ tuần tự Đăng ký .60 Hình 18 Lược đồ tuần tự Đăng nhập.62 Hình 19 Lược đồ tuần tự Đăng xuất .63 Hình 20 Lược đồ tuần tự Quản lý thông tin cá nhân .64 Hình 21 Lược đồ tuần tự Load thông tin quản lý .65 Hình 22 Lược đồ tuần tự Truy cập vào Profile .65 Hình 23 Lược đồ tuần tự Chỉnh sửa thông tin cá nhân .66 Hình 24 Lược đồ tuần tự Thay đổi mật khẩu .67 Hình 25 Lược đồ tuần tự Xem danh sách sản phẩm yêu thích .68 Hình 26 Lược đồ tuần tự Xem chi tiết sản phẩm .69 Hình 27 Lược đồ tuần tự Thêm/Bỏ danh sách yêu thích .70 Hình 28 Lược đồ tuần tự Thêm sản phẩm vào giỏ hàng .71 Hình 29 Lược đồ tuần tự Xem danh mục sản phẩm .72 Hình 30 Lược đồ tuần tự Quản lý giỏ hàng .73 Hình 31 Lược đồ tuần tự Đặt hàng .75 Hình 32 Lược đồ tuần tự Tìm kiếm sản phẩm .76 Hình 33 Lược đồ tuần tự Xem danh sách đơn hàng.77 Hình 34 Lược đồ tuần tự Xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng .78 Hình 35 Lược đồ tuần tự Đánh giá sản phẩm .79 Hình 36 Lược đồ tuần tự Yêu cầu hoàn tiền.81 Hình 37 Lược đồ tuần tự Đăng nhập.83 Hình 38 Lược đồ tuần tự Quản lý thông tin cá nhân .84 Hình 39 Lược đồ tuần tự Đăng xuất .85 Hình 40 Lược đồ tuần tự Tạo sản phẩm mới .87 Hình 41 Lược đồ tuần tự Load thông tin sản phẩm .89 Hình 42 Lược đồ tuần tự Cập nhật thông tin sản phẩm .89 Hình 43 Lược đồ tuần tự Xóa sản phẩm .91 Hình 44 Lược đồ tuần tự Phê duyệt hoàn tiền .92 10 Hình 45 Lược đồ tuần tự Xem thống kê.93 Hình 46 Lược đồ tuần tự Quản lý trạng thái đơn hàng .95 Hình 47 Lược đồ tuần tự Đăng nhập.97 Hình 48 Lược đồ tuần tự Đăng xuất .98 Hình 49 Lược đồ tuần tự Thực hiện giao hàng .99 Hình 50 Lược đồ tuần tự Xem thống kê.
101 Hình 51 Lược đồ tuần tự Quản lý thông tin cá nhân. 102 Hình 52 Lược đồ tuần tự Đăng nhập. 104 Hình 53 Lược đồ tuần tự Đăng xuất. 105 Hình 54 Lược đồ tuần tự Quản lý sản phẩm.
107 Hình 55 Lược đồ Load thông tin. 108 Hình 56 Lược đồ tuần tự Duyệt thông tin. 108 Hình 57 Lược đồ tuần tự Xóa thông tin. 109 Hình 58 Lược đồ tuần tự Quản lý người bán.
110 Hình 59 Lược đồ tuần tự Quản lý danh mục sản phẩm. 112 Hình 60 Lược đồ tuần tự Quản lý rút tiền. 114 Hình 61 Lược đồ tuần tự Quản lý người tiêu dùng. 115 Hình 62 Lược đồ tuần tự Quản lý trạng thái đơn hàng.
116 Hình 63 Lược đồ tuần tự Quản lý hoàn tiền. 118 Hình 64 Lược đồ tuần tự Quản lý Shipper. 119 Hình 65 Lược đồ Class. 120 Hình 66 Giao diện phân luồng.
121 Hình 67 Giao diện Trang đăng nhập. 122 Hình 68 Giao diện Trang đăng ký. 123 Hình 69 Giao diện Trang Home. 124 Hình 70 Giao diện Trang Tìm kiếm.
125 Hình 71 Giao diện trang Sản phẩm. 126 Hình 72 Giao diện Trang giỏ hàng. 127 Hình 73 Giao diện Trang đơn hàng. 128 Hình 74 Giao diện Trang Thông tin cá nhân.
129 Hình 75 Giao diện Trang Chỉnh sửa thông tin. 130 Hình 76 Giao diện Trang Đơn hàng. 131 Hình 77 Giao diện Trang WishList. 132 Hình 78 Giao diện Trang MyChat.
133 Hình 79 Giao diện Chat. 134 Hình 80 Giao diện thông tin cửa hàng. 135 Hình 81 Giao diện Trang Sản phẩm. 136 Hình 82 Giao diện Trang đơn hàng.
137 Hình 83 Giao diện Trang Tạo sản phẩm mới - Tổng quan. 138 Hình 84 Giao diện Trang Tạo sản phẩm mới - Giao hàng. 139 Hình 85 Giao diện Trang Tạo sản phẩm mới - Thuộc tính sản phẩm. 140 Hình 86 Giao diện Trang Tạo sản phẩm mới - Hình ảnh.
141 Hình 87 Giao diện Trang thống kê. 142 Hình 88 Giao diện Trang Shipper Home. 143 Hình 89 Giao diện Trang đơn hàng sẵn sàng để giao. 144 Hình 90 Giao diện Trang đơn hàng đã giao.
145 Hình 91 Giao diện Trang Thông tin Shipper. 146 Hình 92 Giao diện Trang Đăng nhập. 147 11 Hình 93 Giao diện trang Quản lý sản phẩm. 148 Hình 94 Giao diện Trang quản lý đơn hàng.
148 Hình 95 Giao diện Trang Quản lý cửa hàng. 149 Hình 96 Giao diện Trang quản lý Banner. 149 Hình 97 Giao diện Trang quản lý danh mục. 150 Hình 98 Giao diện Trang Quản lý rút tiền.
150 Hình 99 Giao diện Trang Quản lý người dùng. 151 Hình 100 Giao diện Trang quản lý Shipper. 151 Hình 101 Giao diện Trang Xem chi tiết sản phẩm. 152 Hình 102 Giao diện Trang Refund.
152 Hình 103 Giao diện Trang chi tiết Refund. 153 Hình 104 Hình minh họa chức năng đăng nhập. 156 Hình 105 Hình minh họa chức năng Tạo sản phẩm. 159 Hình 106 Hình minh họa chức năng Xóa sản phẩm.
160 Hình 107 Cấu hình Web App Trên Firebase. 161 Hình 108 Deploy thành công. 162 12 DANH MỤC BẢNG Bảng 1 Bảng so sánh Firebase và MySQL .