chương I, hiện nay số lượng người học tiếng Nhật ngày càng tăng kéo theo số lượng người có nhu cầu luyện thi các chứng chỉ đánh giá năng lực tiếng Nhật như JLPT, Nattest cũng tăng theo. Vì vậy một trang web luyện thi JLPT ra đời có thể đáp ứng nhu cầu rất lớn của người học tiếng Nhật. Trên thực tế hiện nay, không ít các trang web hay ứng dụng sử dụng hệ điều hành Android hoặc Apple được tạo ra với mục đích trên. Các phần mềm trên có các ưu điểm sau: ❖ Xây dựng được một bộ câu hỏi lớn ❖ Có thể sử dụng một số dịch vụ web miễn phí ❖ Giúp người học có thể học mọi lúc mọi nơi Điển hình, có thể kể tới một số trang sau: riki edu, jlpt Test,.
Tuy nhiên để ứng dụng các trang web, ứng dụng trên vào các lớp học tiếng Nhật tại trường Đại học Phenikaa, tôi nhận thấy một vài các hạn chế sau: ❖ Phần lớn các trang web/ phần mềm phải trả phí hoặc nếu sử dụng miễn phí sẽ không sử dụng được tất cả các chức năng ❖ Nhiều phần mềm sau khi người dùng làm xong bài chỉ biết kết quả và đáp án, không có các giải thích khiến người dùng không biết lý do tại sao câu hỏi đó mình làm sai/ đúng. ❖ Quan trọng nhất là hạn chế trong việc quản lý lớp, là giáo viên sẽ không thể nắm bắt được tình hình làm bài của học sinh lớp mình. Chính vì những lý do trên, tôi đã nghĩ đến phát triển một phần mềm luyện thi JLPT ứng dụng cho sinh viên trường Phenikaa bằng việc khắc phục các hạn chế trên. Các chức năng tôi sẽ tập chung phát triển trong phần mềm này là các chức năng liên quan đến vấn đề quản lý lớp học, cụ thể: ❖ ADMIN: Quản lý lớp học (Thêm, sửa, xóa lớp học) ❖ TEACHER: Quản lý học viên (Xem thông tin chi tiết các học viên, xem kết quả kiểm tra của từng học viên, xem kết quả chung của bài kiểm tra) 2.1 Biểu đồ use case tổng quan Dưới đây là bảng mô tả các usecase.1 Bảng mô tả các usecase # Code Name Brief Description 1 US01 Login Cho phép actor đăng nhập vào hệ thống sử dụng email và password.
2 US02 Login with google Cho phép actor đăng nhập vào hệ thống sử dụng tài khoản google. 3 US03 Forgot password Cho phép actor reset lại mật khẩu. 4 US04 Change password Cho phép actor thay đổi mật khẩu. 5 US05 Logout Cho phép actor đăng xuất khỏi hệ thống.
6 US06 Update Account Cho phép actor cập nhật thông tin tài khoản. 7 US07 Manage user Cho phép actor xem danh sách người dùng trong hệ thống 8 US08 Add user Cho phép actor thêm một người dùng vào hệ thống 9 US09 Edit user Cho phép actor chỉnh sửa người dùng trong hệ thống 10 US10 Disable user Cho phép actor vô hiệu hóa người dùng khỏi hệ thống 11 US11 Un disable user Cho phép actor cấp lại quyền sử dụng lại hệ thống cho người dùng 12 US12 Assign user Cho phép actor thêm người dùng vào lớp học 13 US13 Un assign user Cho phép actor xóa người dùng khỏi lớp học 14 US14 Import list user Cho phép actor thêm một danh sách người dùng vào hệ thống 15 US15 Export list user Cho phép actor xuất ra file excel là 5 danh sách người dùng trong hệ thống 16 US16 View detail user Cho phép actor xem chi tiết người dùng 17 US17 Add class Cho phép actor thêm lớp học 18 US18 Edit class Cho phép actor chỉnh sửa thông tin lớp học 19 US19 View detail class Cho phép actor xem thông tin chi tiết từng lớp học 20 US20 Delete class Cho phép actor xóa lớp học 21 US21 Export list class Cho phép actor xuất ra file excel danh sách các lớp học 22 US22 Manage questions Cho phép actor xem danh sách các câu hỏi trong hệ thống 23 US23 Add question Cho phép actor thêm câu hỏi vào hệ thống 24 US24 Edit question Cho phép actor chỉnh sửa câu hỏi 25 US25 View detail Cho phếp actor xem chi tiết câu hỏi question 26 US26 Delete question Cho phép actor xóa câu hỏi 27 US27 Export list Cho phép actor xuất ra danh sách questions câu hỏi 28 US28 Join class Cho phép actor tham gia lớp học 29 US29 Manage student in Cho phép actor xem danh sách học class sinh/ giáo viên (khác actor) trong lớp học 30 US30 View detail student Cho phép actor xem thông tin chi in class tiết của từng thanh viên trong lớp học 6 31 US31 Manage exam Cho phép actor xem danh sách các bài kiểm tra trong lớp học 32 US32 Add exam Cho phép actor thêm bài kiểm tra 33 US33 Edit exam Cho phép actor chỉnh sửa bài kiểm tra 34 US34 Delete exam Cho phép actor xóa bài kiểm tra 35 US35 Manage posts Cho phép actor xem danh sách bài đăng mà mình đã tạo trong lớp học 36 US36 Add post Cho phép actor thêm bài đăng 37 US37 Edit post Cho phép actor chỉnh sửa bài đăng 38 US38 Delete post Cho phép actor xóa bài đăng 39 US39 Read the posts in Cho phép actor đọc các bài đăng class được đăng trong lớp học 40 US40 Add comment Cho phép actor thêm bình luận dưới bài đăng 41 US41 Edit comment Cho phép actor chỉnh sửa bình luận của mình 42 US42 Delete comment Cho phép actor xóa bình luận của mình 43 US43 Reply comment Cho phép actor trả lời bình luận của người khác 44 US44 Scores sumary Cho phép actor xem tổng quan kết quả các bài kiểm tra có trong lớp 45 US45 Practice lesson Cho phép actor luyện tập các câu hỏi trắc nghiệm theo chủ đề 46 US46 Do exam Cho phép actor làm bài kiểm tra 47 US47 View all exam of Cho phép actor xem danh sách các class bài kiểm tra trong lớp học 48 US48 Manage Notes Cho phép actor xem danh sách các 7 chú 49 US49 Add note Cho phép actor tạo chú thích mới 50 US50 Edit note Cho phép actor chỉnh sửa chú thích 51 US51 Delete note Cho phép actor xóa chú thích Hình 2.1 Biểu đồ US tổng quan Bảng usecase & actor mapping Bảng 2.2 Usecase & mapping Usecase Actor ADMIN TEACHER STUDENT US01: Login X X X US02: Login with google X X X 8 US03: Forgot password X X X US04: Change password X X X US05: Logout X X X US06: Update Account X X X US07: Manage user X US08: Add user X US09: Edit user X US10: Disable user X US11: Un disable user X US12: Assign user X US13: Un assign user X US14: Import list user X US15: Export list user X US16: View detail user X US17: Add class X US18: Edit class X US19: View detail class X US20: Delete class X US21: Export list class X US22: Manage questions X US23: Add question X US24: Edit question X US25: View detail question X US26: Delete question X US27: Export list questions X US28: Join class X X US29: Manage student in class X 9 US30: View detail student in X class US31: Manage exam X US32: Add exam X US33: Edit exam X US34: Delete exam X US35: Manage posts X US36: Add post X US37: Edit post X US38: Delete post X US39: Read the posts in class X X US40: Add comment X X US41: Edit comment X X US42: Delete comment X X US43: Reply comment X US44: Scores sumary X US45: Practice lesson X US46: Do exam X US47: View all exam of class X US48: Manage Notes X US49: Add note X US50: Edit note X US51: Delete note X Hệ thống có ba tác nhân chính: Admin (Người quản trị), Teacher (Giáo viên), Student (Sinh viên/ học sinh). Các tác nhân đều có thể thực hiện các chức năng chung bao gồm: Login (đăng nhập), Login with google (Đăng nhập trên 10 google), log out (đăng xuất), update account (cập nhập tài khoản), change password (thay đổi mật khẩu), forgot password (quên mật khẩu).2 Biểu đồ US tổng quan Tuy nhiên, mỗi tác nhân sẽ có thể thực hiện các chức năng riêng: 1. ➢ Import list user: Thêm mới một danh sách người dùng thông qua việc tải lên file excel.
➢ Edit user: Chỉnh sửa thông tin người dùng trong hệ thống. ➢ Disable user: Chặn người dùng sử dụng hệ thống. 11 ➢ Un disable user: Bỏ chặn người dùng, cho phép người dùng sử dụng lại hệ thống. ➢ Assign user into class: Thêm người dùng vào lớp học.
➢ Un assign user into class: Xóa người dùng khỏi class. ➢ Export excel: Xuất ra file excel danh sách người dùng trong hệ thống. ❖ Manage class (quản lý lớp học) bao gồm các chức năng sau: ➢ Add class: Tạo mới lớp học. ➢ Edit class: Cập nhật lại thông tin lớp học.
➢ Delete class: Xóa lớp học khỏi hệ thống. ➢ Export excel: Xuất ra file excel danh sách các lớp học. ❖ Manage question (quản lý câu hỏi) bao gồm các chức năng sau: ➢ Add question: Tạo mới câu hỏi cho hệ thống. ➢ Edit question: Chỉnh sửa câu hỏi.
➢ Delete question: Xóa câu hỏi. ➢ Export excel: Xuất ra file excel danh sách các câu hỏi.3 Biểu đồ US tổng quan 2. Teacher (giáo viên): Teacher là người phụ trách giảng dạy trong lớp học, có thể thực hiện các chức năng sau: Join class (tham gia lớp học): Teacher truy cập lớp học để thực hiện các chức năng trong lớp. Sau khi TEACHER tham gia lớp học có thể thực hiện các chức năng dưới đây: ❖ Manage question (quản lý câu hỏi): Giống như Admin, Teacher có thể thực hiện quản lý câu hỏi thông qua các chức năng sau: ➢ Add question: Thêm câu hỏi.
➢ Edit question: Chỉnh sửa câu hỏi. ➢ Delete question: Xóa câu hỏi. ➢ Export excel: Xuất ra file excel danh sách câu hỏi. 13 ❖ Manage student in class (quản lý học sinh trong lớp học): Teacher có thể quản lý các học sinh trong lớp học mình dưới các chức năng xem danh sách sinh viên, xem thông tin chi tiết của từng sinh viên.
❖ Manage exam (quản lý bài kiểm tra): Teacher có thể thực hiện các chức năng sau: ➢ Add exam: Tao mới bài kiểm tra. ➢ Edit exam: Chỉnh sửa bài kiểm tra. ➢ Delete exam: Xóa bài kiểm tra. ❖ Manage post (quản lý bài đăng): Teacher có thể thực hiện các chức năng sau: ➢ Add post: Thêm một bài đăng mới.
➢ Edit post: Chỉnh sửa bài đăng của mình ➢ Delete post: Xóa bài đăng. ❖ Scores sumary: Teacher có thể xem tổng quan kết quả các bài kiểm tra của các sinh viên trong lớp.4 US – Role TEACHER 3. Student (học sinh/ sinh viên): Student là học viên/ học sinh của các lớp học, có thể thực hiện các chức năng sau: Join class (tham gia lớp học): Student truy cập lớp học để thực hiện các chức năng trong lớp.