TheWíndy Ị TỦ SẤCH GIÚP H Ọ C T Ố T T I Ế N G A N H ^ I Phiện bản mớinhắi N E W ' IT IO N Tự học ĩ* « IS * DÀNH CHO SINH VIÊN NGÀNH DU LỊCH - DỊCH vụ, * KHÁCH DU LỊCH TRONG VÀ NGOÀI Nước * DÀNH CHO NGƯỜI HỌC THÊM TIẾNG ANH LĨNH Vực DU LỊCH \ TRANG CZ ( M ỹ THƯ VIỆN ĐH NHA TRANG fĩTDwTVin^ LUYỆN NGHE Tự HỌC GIAO TIẾP TIẾNG ANH NGÀNH DU LỊCH Communicating In English - Self-Study in Tourism Industry The Windy NGUYỄN XOAN (Chủ biên) T ự HỌC GIAO TIẾP TIẾNG ANH tAaànli Communicating In English - Self-Study in tourism industry Hiêu đính: M Ỹ HƯƠNG 'Uvmm mtmầmm T H Ư V Ỉ Ềm N 0023653 NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUÓC GIA HÀ NỘI Như chúng ta đã biết, ngày càng có nhiều khách du lịch đến Việt Nam, đặc biệt là khách du lịch đến từ cộng đồng các nước nói tiếng Anh. Để giúp các hướng dẫn viên tự tin với việc giao tiếp bằng tiếng Anh và làm tốt công việc của mình, chúng tôi biên soạn cuốn sách: giao tiếng Anh Ngành Du lịch - Communicating in English - Self-Study in tourism IndustryCuốn sách này gồm có 10 bài: Bài 1: Booking ticket: Đặt vẻ Bài 2: Hotel service: Dịch khách sạn Bài 3: Restaurant service: Dịch vụ nhà hàng Bài 4: Money Exchange: Đổi tiền Bài 5: Showing the road: Cđường Bài 6: Sight seeing - Entertainment Tham quan- Giải trí Bài 7: Shopping: Mua sam Bài 8: Other services: Cácvụ khác Bài 9: Dealing with inquiries: Giải quyết các vấn đề thắcmắc cùa khách. Appendix: Phụ lục Chúng tôi hy vọng cuốn sách này sẽ mang lại cho bạn và công việc của bạn hiệu quả tốt nhất. 5 Unit 1: BOOKING TICKET Đặt vé ữ (Tl) Dialogue 1: M = Minh s = Mr Smith M: Good morning. Can I help you? Xin chào. Ôngcần gì ạ? S: Yes, I’d like to book four tickets to Hanoi, please. Vâng, tôimuốn đặt bổn đi Hà M: Yes, when? Vâng, khi nào ạ? S: The earliest one for the day after tomorrow. Chuyến bay sớm nhất vào ngày kia. That is Flight MJ 123. Được rồi, đó là chuyển hay MJ 123 ạ. S: Will you tell me the departure time of Flight MJ 123? Làm ơn cho tôi biết giờ khhành của 1232 M: Flight MJ 123 departs at 6. It’s a non-stop flight. Do you want first class or economy? Chuyến bay M J 123 khởihành lúc 6h30, đó hay thăng. Ông muốn đặt hạng nhất hay vé hạng thường? S: First class please, how much is the fare? Xin cho vé hạng nhất, giá vé là bao nhiêu? M: One-way is 100USD. What’s your name? Vé một lượt là 100 đồ la Mỹ. Xin vui lòng cho biết tên của ông ạ? S: Smith. ♦ Dialogue 2: M: Good morning, sir. Xin chào ông. S: Can you help me to book a ticket to Da Nang tomorrow, please? Anh làmơn giúp tôi đặtmột máy b ngày mai được không? M: Yes. First class or economy? Vé hạng nhất hay bình thường? 7 S: First class, please. How much is fare? Cho tôi vé hạngnhất nhé.Giávé ba M: 120 USD. S: Here you are. Cảm ơn anh nhé. M: Please don’t stand on ceremony. It’s just my duty. Xin đừng khách sáo. Chỉ là nhiệm vụ của tôi thôi. ♦ Dialogue 3: A: Vietnam Airlines Reservation. May I help you? Bộ phận đặt vé của hãng hàng không Việt Nam đây. Cho phép tôi giúp ông nhé? B: Yes, I’d like to make a reservation on your flight from London to Hanoi on June 7. Tôi muốn đặt trước một chỗ trên chuyến bay của hãng từ Luân Đôn đi Hà Nội vào ngày mùng 7 tháng 6. A: We have two flights on June 7: flight 304 and 408. Chúng tôi có hai chuyến bay vào ngày mùng 7 tháng 6: chuyến bay 304 và 408. B: Will you tell me the departure time of flight 408? Xin cô cho tôi biết giờ khởi hành của chuyến bay 408 ạ? A: Flight 408 departs at 6.00 pm, it’s a non-stop flight. Chuyến bay 408 khởi hành lúc 6 giờ.chiều, nó là chuyến bay thăng. B: How much is the fare? Giá vé là bao nhiêu? 8 A: One way is 1. Vé một lượt là 1. B: Please reserve a business-class ticket for me. Xin vuilòng đặt trước cho tômột hạng th A: Your name, please. Vui lòng cho biết tên của ông B: John Smith. What is my reservation number, please? John Smith. So vé đặt trước của tối là bao nhiêu vậy? A: Your reservation number is 2203. Thank you for calling Vietnam Airlines. So vé đặt trước của ông là 2203. Cám ơn ông đã gọi điện cho hãng hàng không ViệtNam. ♦ Dialogue 4: A: Receptionist B: Smith A: Viet Due Travel Agency. May I help you? Đại lý du lịch Việt Đức xin nghe. Tôi cỏ thể giúp gì được ông? B: Yes.I’d like to make a plane reservation to Hanoi, Vietnam. Tôi muốn đặt trước chuyển bay đến Hà Nội, Việt Nam. A: Your name,please? Xin ống cho biết tên ạ? B: Green Smith. Td like to leave on March 28th. Tôi muon đivào ngày 28 thán 9 A: Let me see what’s available.yes,Vietnam Airlines has a flight on March 28th at 7:30 in the evening. Hãng hàng không Việt Nam có một chuyến bay ngày 28 tháng 3 vào lúc 7. I’ll need an economy ticket. Tôi can một vé hạng thường. A:One way trip or round trip? Ông cần vé một chiều hay vé khứ hồi? B: One way trip. What’s the fare please? Vémột chiều. Giá vẻ là bao nhiêu? A: Economy fare for one way trip from New York to Hanoi is $800. Vé hạng thường đi một chiều từ New York đến Hà Nội là 800 đô la. Is my ticket confirmed then? Vâng. Vé của tôi đã được xác nhận? ♦ Dialogue 5: A: Receptionist B: Linda Hunt A: VietNam Airlines. Hãng hàng không Việt Nam xin nghe. I’d like to reconfirm my flight. Tôi muon xác nhận chuyến bay của mình. A: May I have your flight number,please? Làm cm cho tôi biết sổ chuyến bay của ông ạ? 10 B: My flight number is 232 leaving New York Airport at 10:00 in the morning on July 10. So chuyếnhay cùa tỏi làNew sángngày mùng 10 7th áng. A: Yes, that’s our regular flight to Shanghai. What’s your name, please? Vâng đó là chuyếnhay thường ngày chủng đến Thượng Hải. Xin ông vui lòngcho tên B: I’m Linda Hunt. My first initial is “L”. Tôitên là Linda Hunt. Chữđầu là A: Oh, yes, here we are. You’re flying economy class. It that correct? Vâng, vẻ củaông đây ạ.Vé của ông vé h phủi không ạ? B: That’s right. ữ (T2) Dialogue 6 Agent = A Bill = B A: Hello, sir! May I help you? Xin chào ông. Ông can gì ạ? B: I’d like to reserve a flight to Tokyo for the first of October. Tôi muốn đặt một vé đi Tokyo vào ngày mùng 1 tháng 10. 11 A: Just a moment, please. Ông vui lỏng đợi tôi một chút. Vâng, không sao. A: Flight No 757 leaves at 3.40 pm on October 1. Is that all right with you? Một chuyến bay số 757 rời lúc 3:40 chiều ngày mùng l tháng 10. Nó phù hợp với ông chứ B: Yes. A: Do you want economy class or first class? Ồng muon vé hạng thường hay vé hạng nhất? B: What is the difference in price? Có sự khác biệt gì về giá cả? A: First class is $ 80 more expensive. Vẻ hạng sang thì đắt hơn 80 đô la. B: I’ll fly economy class. Tôi đi vé hạng thường. A: We have several flights from New York to Los Angeles on October 1. Which one do you want? Chúng tôi có một vài chuyến bay từ New York đến Los Angeles vào ngày mùng 1 tháng 10. Ông sẽ đi chuyến nào? B: Any one will do. How much is the fare? Chuyến nào cũng được. Giả vé là bao nhiêu? A: $132 dollars. Here you are. By the way, what time does the flight get in to Los Angeles? Vâng.May giờchuyến bay khởi A: It’ll leave New York at 19:35 and arrive in L. Any other questions? Nó sẽ rờiNew York lúc 19:35và đến L.A có hỏi gỉ thêm không ụ? B: When do I have to check in? Khi nào thì tôi phải làm thủtục? A: You have to be there forty-five minutes to an hour before the departure time. Your ticket is ready. Ông phải có mặt ở đâysớm phút hoặc giờ mảy bay khởi hành. Vécủa ông đã sẵn B: Do I have to confirm my plane reservation? Tôi có thể xác nhận lại chuyến bay không? A: Yes, you do have to. Remember the flight number is AA 304 leaving from gate 8.Ông nhớ chuyến bay sổ hiệu AA cong so 8. I hope you have a nice trip. Hy vọng ông cỏ một chuyến đi thật vui vẻ. B: Have a nice day! Chúc cô mộtngày tốt lành. 13 ♦ Dialogue 7 A: Good morning. Can I help you? Xin chào. Cô cần gìạ? B: Yes, I'd like to book a ticket to Fuzhou, please. Tôi muon đặt một vé đi Phúc Châu. Khi nào ạ? B: The earliest one for the day after tomorrow. Chuyến sớm nhất ngày mai. That is Flight 213, 420 dollars, please. Đỏ là chuyến 213, 420 đô la ạ. B: Here you are. Tiềncủa cô đây. Here is your ticket. Hope you'll have a good journey. Đây là vé của cô. Chúc cô có một chuyến đi thật vui vẻ. OTHER SERVICES: (Ị) Dịch vụ máy bay 1. Confirming a flight (xác nhận chuyến bay) ữ (T3) Dialogue 1 A: Good morning. Is there anything I can do for you? Xỉn chào. Tôi có thê giúp gì cho ông? B: Yes. I'd like to confirm my flight. Tôi muốn xác nhận lại chuyến hay. 14 A: Your flight number and date of departure, please? Lcirnơn chotôi biết so ch ông? B: Flight 286, October 15th, to Shanghai. Chuyến bay 286ngày 15 thán1 A: Your name, please? Xin ôngcho biết tên? B: Jane Wilson. Is my flight on schedule? Jane Wilson. Chuyến bay củatôi vẫn đún định. Không trìhoãn hay A: Yes, it will leave ontime. Vâng, nó vẫn bay như lịchtrình. B: When should I be at the airport? Tôi nên đến sân bay lúc mấy giờ? A: You'll have to be at the airport by 6:00 pm at the latest. Ông nên đến sân bay muộn 6 giờ chiểu. Checking in (Làm thủ tục lên máy bay) ♦ Dialogue 2 A: Guest B: Receptionist A: I'd like to check in for the flight to San Francisco. Tỏi muốn làm thủ tục chuyến bay đến San Francisco. Would you please show me your ticket and passport? Vâng. Làm ơncho tôixem véhộ c 15 A: Yes, here you are. B: Please put your luggage on the scales. Ông hãy bỏ hành lý của ông lên cân. ♦ Dialogue 3 A: Is this the right counter for CAL Flight 305 to Washington? Xin cho biết đây có phải bộ phận điểu hành chuyến bay CAL 305 đến Washington không ạ? B: Yes, it is. May I help you? Vâng. Bà cần gì ạ? A: I want to check in. Here are my ticket and passport. Tôimuon làm thủ tục lên mảy bay. Đây là vé và hộ chiếu của tôi.