chương irình CIEE., đã cổ vũ, động viên và tạo điều kiện thuận lợi cho cuốn sách được thử nghiệm trong quá trình hoàn thiện. Đặc biệt xin gửi tới GS. Nguyễn Cao Đàm, TS. Hoàng Cao Cương, TS.
Nguyễn Chí Hoà, những người trực tiếp đọc và góp cho nhiều ý kiến quý háu. Các tác giá luôn mong nhận được những nhận xét tích cực của bạn đọc gần xa. Hủ Nội, tháng II năm 2007 TS. Nguyễn Văn Phúc <) BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG VIỆT Stt Chữ Tèn chữ Âm stt Chữ Tên chữ Ảm 1 1 a a a 16 n e-nờ nờ 2 ă á ✓ á 17 0 0 0 3 â ớ ớ 18 ỏ ô ô 4 b bê bờ 19 ư ơ Ư 5 c xê cờ 20 p pê pờ 6 d dê dờ 21 q quy (cu) quừ (trong qu) 7 đ đê đờ 22 r e-rờ rò /.
V 8 e e e 23 s ét-xì SỪ 9 è ê ê 24 t tê tờ 10 g dê (dưới) gờ 25 u u u 11 h hát hờ 26 ư ư u vô • 12 1 • i i 27 V vờ 13 k ca ca 28 X ích-xì xờ 14 1 e-iờ lừ 29 y i (dài) i (dài) 15 m e-mờ mờ 10 BÀI MỘT Chào anh. Anh tên là gì ? A. Phát âm Thực hành 1 1. Đọc các nguyên âm, phụ âm Nguyên âm i (y) ê e iê (ia) Phụ âm b m phV t th n I đ (gi) d X Thanh điệu Không [ a ] - sắc [ á ] - Ngã [ ã ] 2.
Nghe,sau đó nhắc lạihai lần b +e --> be be - bé - bẽ ê + lĩì/n/t --> ẻm/ên/ết t + ên/êm/ết --> tên/têm/tết bi bê be bia biên tin tên ten tiên tiêm vít vết vét viết diên Thực hành 2 1. Phát âm chính xác các nguyên âm, phụ âm © Nguyên âm [i] và [ê] bi bê phi phê thi thê đi đô mi mí vê vế ti tí be bé Nguyên âm [ê] và [e] lê le xê ÂC ve vé vé vẽ đô đe mí mĩ len lén bẽn lẽn © Nguyên âm [i], [ê] và [iê] bi bê bia tí tế tía tin tên tiên mill mến miến © Phụ âm [t] và [th] ti - thi tí - thí té - thé tế - thế têm - thêm tín - thiến © Phụ âm [t], [n] và [đ] ti ni đi tế nế đế tên nên đên tiôn niên điên 2. Đọc các từ, ngữ. Chú ý thanh điệu mê mế mễ tiên tiến tiễn le te li ti lễ mẽ lem lém B.
Hội • thoại ■ Thưc hành 3 1. Đọc các từ, ngữ chào hello tên name là to be g* what 12 cỏ ( ụ iá o ) female teacher Iha\ (eiáo) male teacher anh von (vo mm man) hil YOU (old woman) cm v o II (youim sister) tói I coil and a ( p a r t i c l e ) to express respect 2. Đọc các hội thoại Hội thoại 1 (Tiến và Liên gặp nhau và hỏi tên của nhau) Liên: Chào anh. Tên anh là gì ? Tiến: Tên tôi là Tiến, còn em, lén em là gì ? Liên: Ten cm là Liên.
Hội th o ạ i 2 (Piter và Wendy gặp cô giáo Liên) Piter: Chào cô. Em lên là Piter. Cô tên là gì ạ ? L ic n : T ô i tên là Liên. em tên là gì ? W endy: Em tên là W endy ạ ! Thực hành 4 1.
Đọc và học thuộc lòng đi to go biết to know viết to write vẽ to paint, draw tên name tin to believe tim heart tím purple đêm night đến to come Chào em (anh, cô, thầy.) tên là gì ? Tên anh (em, thầy, cô) là gì ? Chào em. Tên em là gì ? Tên em (tôi) là. Tên cô (giáo) là gì ạ ? Tên cô (giáo) là Liên 2. Lần lượt ghép, đọc rồi viết các âm tiết vào các ô trong bảng • I ê e ỉa iẻn in ên ít I ết Ị b bi.
I 14 BÀI HAI Đây là ai ? Kia là cái gi ? Thực hành 1 1. Đọc các nguyên âm, phụ âm Nguyên âm ư ơ à a ă ư ư (ư a) Phụ ám Iih ch s r tr k (c) Thanh điệu Huyền l à ] - Nặng l ạ ] - Hỏi [ ả ] 2. Nghe, sau đó nhắc lại hai lần s/r/tr + a --> sa, ra, t r a // xa/da/cha. i/ê/e + nh/ch --> ỉnh/ích /ên h /ếch /an h/ách.
ư/â/a/ã + k(c)--> ức/âc/ác/ác a/ư/ư + i/y --> ai/ưi/ưi/ây/ay 15 như nhừ nhứ nhử nhức chờ chợ chớ chở chác sơn sân rán rẩn mượn thích tách nhanh bắc kênh tai tay mới mấy thời Thực m hành 2 1. Phát âm các nguyên âm, phụ âm và tổ hợp âm © Nguyên ảm [ơ] và [â] sơn sân lớn lấn cơm câm thơm thâm sớm sấm mới mấy tới tấy đợi đậy © Nguyên âm [a] và [ă] cam căm tham thăm nam năm nám nắm nhàm nhằm chan chăn bác bắc mác mác © Nguyên âm [ư], [ơ] và [ươ] cửi cởi -> cưởi - cưới mừi mời -> mười, cười vụn vợn -> vượn, mượn thức thớc -> thước, bước © Phụ âm [ch] và [tr] cha tra chà trà chả trả che tre chẻ trẻ chảy trảy chái trái chào trào © Phụ âm [r] và [z](d, gi) da ra dời rời rải dải ray day dành rành giữa rữa ran gian rắc dắc 16 © Các tluinh điệu [Sác] và ỊNậngl tái - lại thám - thậm dấy - dậy vắn - vận cây - cậy vái - vại trái - trại hán - bận © Các vần (ai Ị - Ịayl và [ơi] - [ã V]: mai may mời máy thai thay tới lấy chái cháy mới mấy sui say đợi đậ) 2. Đọc các từ, ngữ. Chú ỷ thanh điệu chày chạy chây dầy dậy đẩy lờ 111« lác dác lê mê kê lé chờ dơi mcýi mỏ dây/kia là Đây là cái gì ? con gì ? ai ? cái gì ? Kia là con gì ? Đây là ai ? B.
Hội thoại • a Thực hành 3 1. Đọc các từ, ngữ cái gì? vvhat. ? con gì? what animal ? anh ấy he đây là this is kia là that is chị ấy shc sinh viên Student bạn tôi mv friend chị tôi my sister em trai tôi my brother ĐAI HỌC QUỐC gia hà nội TRUNG tam thông ĨIN thu viện '. Đọc các hội thoại Hội thoại 1 (Piter giới thiệu chị và em trai vỏi Bình) Bình: Chào anh Piter.
Đây làchị Lan. bạn tôi Piter: Chào anh Bình. Đây là Wendy, chị tôi. Còn đây là David, cm trai tôi.
Bình: Chào Wendy, chào David Wendy: Chào anh Bình ! David: Chào anh ! Hội thoại 2 (Wendy và Thu giới thiệu thầy, cô giáo của họ với nhau) Wendv: Chào chị Thu. Đây là thầy giáo Chính Thầy Chính là thầy giáo tỏi. I8 Thu: Chào Wendy. Đây là cò giáo Lan.
Cô Lan là cỏ giáo tôi. Chính: Chào chị Thu. 1 an: Chào VVendv. Chào thầy Chính.
Đọc và học thuộc lòng năm five 11 am the South tai car lay hand mai tomorrow may he lucky vai shoulder vay borrow, loan dài long đai tough ui - áo viên C leachcr lái xe driver con mèo cat con chó dog cái cáu bridge cái nhà house 2. Lần lượt ghép, đọc rồi viết các âm vào ô trong bảng ' ưa âm am ã 111 ấc ác ác ai ây ay nh. 19 BÀI BA Chị làm nghề gì ? Chị là người nước nào ? A. Phát âm Thực hành 1 1.
Đọc các nguyên âm, phụ âm Nguyên âm u ô o uô (ua) Phụ âm k(qu) g(gh) ng(ngh) Thanh điệu Không [a] Huyền [à] Sắc [á] - Nặng [ạ] Hỏi [ả] - Ngã [ã] 2. Nghe, rồi nhắc lại hai lần qu + a/e/i/ẻ/e q u a /q u e /q u ỉ/q u ê /q u e u/o + a/ă/â/i/e. —> o an /u ân /o ă n /u y /o e/u e toán/tuấn/quân/huy/ho< a/â/ư/i/ê/e + u/o --> a u/âu/ưu/ao/iu/êu/eo ga/gỏ/go. // ghi/ghe/ghẻ nga/ ngô/ ngơ.// nghĩ/ nghề/nghe qua quà quá quạ qua hoa hòa hóa họa hỏa iman ngàn ngấn ngan ngân mau màu máu bao bao tôi tồi tối học họp Thực hành 2 1.
Phát âm các nguyên âm, phụ âm, tổ hợp âm © Nguvên âm [Ô] và Ị«Ị non - nôn voi - vối nhom - nhòm phoi - phôi thoi - thôi thon - thôn © Nguyên àni [u], [()] và [uô] bùn -bổn -> buồn, muốn, cuốn. muộn, luôn luôn, chuồn. cúc - cốc -> cuốc, ihuôc. buộc, chuộc, cuộc,.
xui - xôi xuôi, đuối, duổi, cuối, muối, buổi,. © Phụ âm [ng-],[n-] và Ịnh-] ngô - nổ - nhô nó - nhó - ngó nhăn - năn - ngăn ngào - nào - nhào não - nhão - ngào nhói - nói - ngói © Các vần [ưa] và [ua] chưa - chua cửa - của đưa - đua mưa - mua rủa - rửa sủa - sửa © Các vần [ác] và [ách] khác - khách thác - thách các - cách rách - rác sạch - sạc gạc - gạch © Các vần [ao], [au] và [âu] lao - lau - lâu mào - màu - mầu đao - đau - đâu sáo - sáu - sấu cáo - cáu - cấu cao - câu - cau © Các vần [tròn môi] ha -ỳ hoa, hoan, hoang, hoai,. hi huy; huýt, huynh, huỵch. hiền -> hiền, huyền, huyết, tuyết, quyết, thuyết, tuyệt,.
khan -> khoan, khoang, khoai,. huy hoàng khoảng cách quan cách lí thuyết tuyên truyền tiểu thuyết quyết tâm thoải mái 2. Phát âm các thanh điệu © Các thanh điệu [không] và [huyền] la là ban bàn lang làng toan toàn hiên hiền kiêm kiềm đổi đồi mua mùa © Các thanh điệu [hỏi] và [ngã] hải sản bổi hổi lải nhải nghi - nghĩ mãi mãi ngả - ngã cải - cãi lở - lỡ chim sẻ sạch sẽ sách vở cốc vỡ Thực hành 3 Đ ọc từ, ngữ. Chú ý thanh điệu và nhịp điệu nước ngoài quốc tịch người nước ngoài vinh quang tuyên truyền tiểu thuyết bấm huyệt huyện lị huỳnh huỵch khoan khoái khái quát hoạt bát Xin lỗi, anh (chị).
Anh/chị làm (nghề) gì ? Xin lỗi, anh chị làm gì ạ ? Người nước nào ? Anh/chị là người nước nào ? Xin lỏi. anh/chị là nutrời nước nào ? Xin lỗi, ỏnec là nmrời c nước nào ạ« 7 Tôi là người Đức. ônti làm Iiíihế íiì a ? 'loi là nhân viên sứ quán. Hội thoại ■ • Thực hành 4 1.
Đọc từ, ngữ. Chủ ý thanh điệu nuhồ nghiệp occupation quốc tịch nationality làm to do nghề gì ? what job ? kĩ sư engineer bác sĩ doctor nhà báo journalist y tá nurse người person người Việt Vietnamese nước country người Đức German nào ? which. ? người Pháp French xin lỗi excuse me sứ quán embassy 2. Đọc các hội thoại.
Chú ỷ nhịp Hội thoại 1 (Piter và Maky gặp nhau và hỏi quốc tịch của nhau) Piter: Chào chị, xin lỗi, chị là người nước nào ?