BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA XÂY DỰNG VÀ CƠ HỌC ỨNG DỤNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI AN BÌNH GVHD: TS. NGUYỄN MINH ĐỨC SVTH: TRƯƠNG ĐÌNH TÍN MSSV: 11949044 SKL 0 0 4 3 2 8 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 1/2016 do an MỤC LỤC NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP. 22 BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN.
23 BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN. 25 PHẦN 1 : KIẾN TRÚC. 26 CHƢƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH .GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH .Mục đích xây dựng công trình .Vị trí và đặc điểm công trình .Vị trí công trình .Điều kiện tự nhiên .Quy mô công trình .Loại công trình .Số tầng hầm .Chiều cao công trình .Diện tích xây dựng .Công năng công trình .CÁC GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CỦA CÔNG TRÌNH .Giải pháp mặt bằng. Giải pháp giao thông trong công trình .CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC .Hệ thống điện .Hệ thống cấp nƣớc .Hệ thống thoát nƣớc .Hệ thống thông gió .Hệ thống chiếu sáng .Hệ thống phòng cháy chữa cháy .Hệ thống chống sét .Hệ thống thoát rác.
GIẢI PHÁP CHỐNG THẤM TẦNG HẦM .Vật liệu chống thấm .Yêu cầu kỹ thuật .Đối với nền.Đối với tƣờng .Quy trình thi công .Chống thấm mặt ngoài .Thi công chống thấm sàn tầng hầm .Thi công chống thấm tƣờng tầng hầm .Chống thấm và bảo vệ nền bê tông mặt trong. 34 PHẦN 2 : KẾT CẤU. 35 CHƢƠNG 2 : LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU .GIẢI PHÁP VỀ VẬT LIỆU .GIẢI PHÁP VỀ KẾT CẤU .Giải pháp kết cấu phần thân .Giải pháp kết cấu theo phƣơng đứng .Giải pháp kết cấu sàn .Giải pháp kết cấu phần móng.CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƢỚC TIẾT DIỆN .Chọn sơ bộ kích thƣớc tiết diện dầm .Chọn sơ bộ kích thƣớc tiết diện vách .Chọn sơ bộ kích thƣớc tiết diện cột. 41 CHƢƠNG 3 : THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH .THÔNG SỐ THIẾT KẾ .Sơ bộ chiều dày sàn .Nội lực sàn .Tính toán cốt thép.Kiểm tra độ võng của sàn.
54 CHƢƠNG 4 : THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN .Sơ bộ kích thƣớc .Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ , bản chiếu tới .Tĩnh tải tác dụng lên bản thang nghiêng. Tổng tải trọng. Tính toán thiết kế bản thang .Nội lực tính toán.
Tính toán cốt thép cho bản thang. Tính toán thiết kế bản chiếu tới .Nội lực tính toán. Tính toán cốt thép bản chiếu tới. Tính toán thiết kế dầm chiếu tới .Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu tới .Nội lực tính toán .Tính toán cốt thép dầm chiếu tới .Tính cốt thép dọc .Tính cốt đai .Kiểm tra độ võng cầu thang.
68 CHƢƠNG 5 : THIẾT KẾ BỂ NƢỚC MÁI .Chọn kích thƣớc bể .Thông số tính toán .Chọn sơ bộ kích thƣớc các thành phần của bể nƣớc mái .Tính toán bản nắp , bản thành và bản đáy .Nội lực tính toán .Tính toán cốt thép.Kiểm tra độ võng bản nắp .Tính toán cốt thép.Kiểm tra chống nứt cho bản thành .Tính thép bản đáy.Kiểm tra độ võng bản đáy.Kiểm tra chống nứt bản đáy .Tính toán dầm nắp , dầm đáy .Tính toán cốt thép dầm nắp , dầm đáy .Tính toán cốt thép dầm nắp.Tính toán cốt thép dọc dầm nắp .Tính toán cốt thép đai dầm nắp .Tính toán cốt thép đai DN1(200x400mm) .Tính toán cốt thép đai DN2(200x400mm) .Tính toán cốt thép dầm đáy .Tính toán cốt thép dọc dầm đáy .Tính toán cốt thép đai dầm đáy .Tính toán cốt thép đai DD1(300x600mm).Tính toán cốt thép đai DD2(300x600mm).Tính toán cốt thép đai DD3(200x500mm).Tính toán cốt thép đai DD4(200x500mm).Tính toán cốt treo .Bố trí thép gia cƣờng lỗ mở. 114 CHƢƠNG 6 : THIẾT KẾ HỆ KHUNG .THÔNG SỐ TÍNH TOÁN .Chọn sơ bộ tiết diện dầm ,cột và vách .Trọng lƣợng bản thân sàn .Tải trọng gió .Tính toán thành phần tĩnh của tải gió .Áp dụng tính toán .Tính toán thành phần động của tải trọng gió .Kết quả phân tích dao động .Tính toán thành phần động của tải trọng gió.Tổ hợp nội lực do tải trọng gió .Tải trọng động đất .Cơ sở lý thuyết tính toán .Trình tự tính toán .Tính toán giá trị thành phần động đất .1Tính toán giá trị TP động đất theo phƣơng X .Tính toán giá trị thành phần động đất theo phƣơng Y .Tổ hợp các hệ quả của các thành phần tác động đất .Tổ hợp tải trọng khung .Các trƣờng hợp tổ hợp tải trọng .Các trƣờng tổ hợp từ các trƣờng hợp tải trọng .Kiểm tra ổn định tổng thể công trình .Kiểm tra chuyển vị ngang của công trình .Kiểm tra chuyển vị lệch tầng của công trình .Kiểm tra gia tốc đỉnh.Tính toán thiết kế khung trục 3 và trục C .Tính toán thép dầm khung trục 3 và trục C .Tính cốt thép dọc .2 Tính cốt đai .3 Tính cốt treo .Kết quả tính toán khung trục 3 và trục C .Tính toán thép cột.Tính toán cốt thép dọc.Tính cốt đai .Kết quả tính toán .Tính toán thép vách khung trục C và khung trục 3 .Kết quả tính toán. 213 CHƢƠNG 7 : THIẾT KẾ MÓNG .Hồ sơ địa chất công trình .Cấu trúc địa tầng .Đánh giá tính chất của đất nền.Lựa chọn giải pháp móng. Tải trọng và tổ hợp tải trọng để tính toán và thiết kế móng cọc .Tải trọng tính toán.Tải trọng tiêu chuẩn .Phƣơng án móng cọc ép bê tông cốt thép .Thông số dùng để tính toán .Vật liệu sử dụng .Cấu tạo cọc và đài cọc .Tính toán sức chịu tải của cọc .Theo cƣờng độ vật liệu ( Theo TCVN 10304-2014 ) .Theo các chỉ tiêu của cƣờng độ đất nền 2014) .Theo sức kháng mũi xuyên tĩnh qc .Theo kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT .Sức chịu tải thiết kế của cọc.Kiểm tra cọc trong quá trình vận chuyển .Thiết kế móng cọc ép cột biên C27 .Thiết kế móng cọc ép cột biên C6 .Thiết kế móng cọc ép vách biên P1 .Thiết kế móng cọc ép cột giữa C17 .Thiết kế móng cọc ép cột giữa C23 và C21 .Thiết kế móng lõi thang .Phƣơng án móng cọc khoan nhồi .Thông số dùng để tính toán .1Vật liệu sử dụng .Cấu tạo cọc và đài cọc .Tính toán sức chịu tải của cọc .Theo cƣờng độ vật liệu ( Theo TCVN 10304-2014 ) .Theo các chỉ tiêu của cƣờng độ đất nền .Theo sức kháng mũi xuyên tĩnh qc .Sức chịu tải thiết kế của cọc.Thiết kế móng cọc khoan nhồi cột biên C27 .Thiết kế móng cọc khoan nhồi cột biên C6 .Thiết kế móng cọc ép vách biên P1 .Thiết kế móng cọc khoan nhồi cột giữa C17 .Thiết kế móng cọc khoan nhồi cột giữa C23 .Thiết kế móng lõi thang.
366 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 380 10 do an DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.Mặt bằng tầng hầm .Mặt bằng tầng trệt .Mặt bằng tầng điển hình .Chống thấm tầng hầm .Mặt bằng bố trí hệ dầm .Kích thƣớc vách biên .Kích thƣớc lõi thang máy .Mặt bằng bố trí hệ cột .Mặt bằng ô sàn .Các lớp cấu tạo sàn .Mô hình sàn trong SAFE .Chia các dãy strip theo phƣơng X .Chia các dãy strip theo phƣơng Y .Biểu đồ mômen của dãy theo phƣơng X .Biểu đồ mômen của dãy theo phƣơng Y .Độ võng của sàn xuất từ SAFE ( đơn vị m ) .Mặt bằng cầu thang .Cấu tạo cầu thang .Sơ đồ tính vế thang 1 .Sơ đồ tính vế thang 2 .Tải trọng tác dụng lên vế thang 1 .Tải trọng tác dụng lên vế thang 2 .Biểu đồ mômen của vế thang 1 .Phản lực ở gối của vế thang 1. 60 11 do an Hình 4.Biểu đồ mômen của vế thang 2 .Phản lực ở gối của vế thang 2 .Sơ đồ tính bản chiếu tới .Sơ đồ tính và tải trọng tác dụng lên dầm chiếu tới .Biểu đồ mômen của dầm chiếu tới ( đơn vị kNm ).Biếu đồ lực cắt của dầm chiếu tới ( đơn vị kN ) .Độ võng cầu thang .Mặt bằng bố trí hệ dầm bản nắp .Mặt bằng bố trí hệ dầm bản đáy .Mặt bằng bản nắp .Sơ đồ tính bản nắp .Sơ đồ tính bản thành ( bản dầm ) .Sơ đồ tính bản thành .Mặt bằng bản đáy .Sơ đồ truyền tải từ bản nắp vào các dầm nắp .Sơ đồ truyền tải từ bản đáy vào các dầm đáy .Mô hình và sơ đồ chất tải lên dầm bể nƣớc mái .Sơ đồ chất tải lên dầm DN1và DD1 .Sơ đồ chất tải lên dầm DN2 và DD2 .Mômen dầm DN1 và DD1 ( đơn vị kNm ) .Mômen dầm DN2 và DD2 ( đơn vị kNm ) .Lực cắt dầm DN1 và DD1 ( đơn vị kN ) .Lực cắt dầm DN2 và DD2 ( đơn vị kN ) .Mô hình tính toán trong ETABS. 122 12 do an Hình 6.Lực tập trung tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính .Lực tập trung tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính .Sơ đồ tính toán cột chịu nén lệch tâm xiên .Mô hình tính toán theo phƣơng pháp vùng biên chịu mômen .Sơ đồ kiểm tra cẩu lắp .Sơ đồ kiểm tra dựng cọc .Mặt bằng bố trí cọc C27 .Ranh giới móng khối quy ƣớc khi tính độ lún móng cọc .Tháp xuyên thủng đài cọc góc 45o .Tháp xuyên thủng đài cọc góc lớn hơn 45o .Sơ đồ tính thép đài cọc C27.Mặt bằng bố trí cọc C6 .Ranh giới móng khối quy ƣớc khi tính độ lún móng cọc .Tháp xuyên thủng đài cọc góc 45o .Tháp xuyên thủng đài cọc góc lớn hơn 45o .Mặt bằng bố trí cọc P1 .Phản lực đầu cọc Pmax xuất từ SAFE ( đơn vị kN ) .Phản lực đầu cọc Pmin xuất từ SAFE ( đơn vị kN ) .Khối móng quy ƣớc.Tháp xuyên thủng đài cọc góc 45o .Tháp xuyên thủng đài cọc góc lớn hơn 45o .Mômen theo phƣơng X ( đơn vị kNm ) .Mômen theo phƣơng Y ( đơn vị kNm ) .Mặt bằng bố trí cọc C17.
273 13 do an Hình 7.Móng khối quy ƣớc .Tháp xuyên thủng đài cọc góc 45o .Tháp xuyên thủng đài cọc góc lớn hơn 45o .Sơ đồ tổng hợp lực .Mặt bằng bố trí cọc C23 .Phản lực đầu cọc Pmax xuất từ SAFE ( đơn vị kN ) .Phản lực đầu cọc Pmin xuất từ SAFE ( dơn vị kN ).Khối móng quy ƣớc.Tháp xuyên thủng đài cọc góc 45o .Mômen theo phƣơng X ( đơn vị kNm ) .Mômen theo phƣơng Y ( đơn vị kNm ) .Mặt bằng bố trí cọc MLT .Phản lực đầu cọc Pmax xuất từ SAFE .Phản lực đầu cọc Pmin xuất từ SAFE .Khối móng quy ƣớc.Tháp xuyên thủng đài cọc MLT .Mômen theo phƣơng X ( đơn vị kNm ) .Mômen theo phƣơng Y ( đơn vị kNm ) .Mặt bằng bố trí cọc MN C27 .Ranh giới móng khối quy ƣớc khi tính độ lún móng cọc .Sơ đồ tính thép MN C27 .Mặt bằng bố trí cọc MN C6 .Ranh giới móng khối quy ƣớc khi tính độ lún móng cọc .Sơ đồ tính thép MN C6 .