CHƯƠNG 1. KHÁI QUÁT CÔNG TRÌNH 1.1 Giới thệu chung « Tên công trình: Nâng cấp, mở rộng hương lộ 7 đoạn Km 12+900 + Km19+300, huyện Càng Long, tinh Tra Vinh. * Dja diém: x4 Đại Phúc, huyện Càng Long, tinh Tra Vinh « Chủ đầu tư:Sở Giao thông Vận tải tỉnh Trà Vinh e Đơn vị thi công: Công ty Cô phân tư vấn xây dựng Âu Lạc © Nguồn vốn đầu tr: 37,259,021,355 đồng « - Cấp công trình: Công trình giao thông cấp II « Quy mô công trình: + Tổng chiều dài tuyến L= 5544,14m + Kết cầu mặt đường: mặt đường nhựa 2 lớp + Bề rộng mặt duong: 5.5m + Lễ đường rộng: 0.5m x 2 bên + Bề rộng nền đường: 6.5m « _ Tuyến đường hương lộ 7 là tuyến giao thông chính trên địa bàn xã Đại Phúc, tạo điều kiện thuận lợi cho xã giao lưu kinh tế- văn hóa- xã hội với các xã, thi tran trong huyện và bên ngoài.2 Điều kiện tổ chức thi công 1. Điều kiện tự nhiên: 1.1 Phạm vi ranh giới: Ranh giời khu vực hành chính xã Đại Phúc, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vĩnh có diện tích tự nhiên khoảng 981,05ha; gồm 7 ap.
SVTH: TRƯƠNG VÕ TRỌNG ĐỨC _20504050061_QX204 TKHMH: TO CHUC & QUAN LI THI CONG GVHD; THS. PHAM THANH TUAN 1.2 Đụ hình: Tuyến đường hương lộ 7 thuộc huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh có địa hình khá bàng phẳng và có đặc thù của vùng đồng bằng sông Cửu Long, độ cao trung bình từ 0,4-Im. Có hệ thống sông ngòi dày đặc, đan xem và địa hình được phân thành 2 cánh bởi hương lộ 7 là cảnh A và cánh B, cánh A thích hợp cho việc trồng lúa nước và trồng màu; cánh B thích hợp cho việc trồng cây lâu năm như đừa, tre,.2 Địa chất: Nền đất tại xã Đại Phúc thuộc huyện Càng Long tỉnh Trà Vĩnh là nền đất yếu, phố biến các loại đất yếu như bùn sét, bùn sét pha và sét trạng thái dẻo, có nơi kẹp cát, cát pha và một số nơi gặp đất sét, sét pha trạng thái đẻo cứng- đẻo mềm, chiều dày lên đến 30-40m Hình 1: Mặt cắt ngang địa chất nền đường hương lộ 7 Các lớp địa chất trên tuyến hương lộ 7 bao gồm:. Lớp sét- sét pha mềm dé déo chay- bé day 0,2m-1,5m.
fk WwW Ne. Lớp bùn sét pha- trạng thai chay- bé day 1-2m. Lớp cát- rời đến chặt vừa- bê day 2-6m. Lớp bùn sét, bùn sét pha- trang thai chay- bé day 3-10m.
Lớp cát pha- trạng thái rời- bề dày từ 0-2m. Lép sét, sét pha- trạng thái đẻo mềm đến nứa cimg- bé day hon 10m.3 Thuy van: SVTH: TRUONG VO TRONG DUC _20504050061_QX20A TKHMH: TO CHUC & QUAN LI THI CONG GVHD; THS. PHAM THANH TUAN Có hệ thống mạng lưới sông, rạch và kênh mương dày đặc; đáng kế nhất là sông Rạch Cát, sông Láng Thé và sông Ba Sỉ. Chế độ triều của xã hàng ngày nước lên xuống hai lần, mỗi tháng có hai lần triều cường sau ngày 1 và 15 âm lịch, 2 lần triều kém sau ngày 7 và ngày 23 âm lịch từ 2-3 ngày.
Từ đó, dé dàng cho việc lập tiễn độ thi công một cách dễ dàng và đảm bảo được an toàn trong quá trình thi công với hệ thông thủy văn này.4 Khí hậu: Khu vực hương lộ 7 đi qua xã Đại Phúc, huyện Cảnh Long, tính Trà Vĩnh năm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa và mang đậm nét khí hậu đồng bằng ven biển của khu vuẹc đồng bằng sông Cứu Long với 2 mùa mưa và mùa khô rõ rệt: mùa mưa bat đầu từ tháng 5 đến tháng 11 và mùa khô bắt đâu từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau. Nhiệt độ trung bình tương đối cao và khá đều qua các tháng trong năm. Nhiệt độ trung bình/ tháng từ 25°C - 28°C, nhiệt độ cao nhất vào tháng 4,5 và thấp nhất vào tháng 12 và tháng 1; không chênh lệch lớn giữa ngày và đêm. = Thích hợp cho việc triển khai thi công tập trung đây mạnh tiến độ vào tháng 4 va thang 5.
Năng lượng bức xạ: Tổng năng lượng bức xạ là 82.800 cal/cm2/năm, trung bình 6.900 cal/cm2/tháng, lượng bức xạ tăng dần từ cuối tháng 12 tới giữa tháng 04 và giảm dần đến cuối tháng 9. Biên độ nhiệt ngày và đêm tương đối nhỏ khoảng từ 5,5% - 7,5°C. Độ âm không khí tăng dần trong mùa mưa và giảm dần vào mùa khô. Ngoài tháng 4 do lượng bức xạ cao nên đọ âm giảm và các tháng còn lại có độ âm tối đa đạt gầm 100% và độ âm tôi thiếu đạt 80%-90%.
Lượng bốc thoát hơi nước phụ thuộc vào điều kiện thời tiết; lượng bốc hơi bình quân hàng năm của các tháng biến thiên từ 1 Imm đến 48mm. SVTH: TRƯƠNG VÕ TRỌNG ĐỨC _20504050061_QX204 TKHMH: TO CHUC & QUAN LI THI CONG GVHD; THS. PHAM THANH TUAN Lượng mưa trung bình trên năm khoảng 1600mm phân bố không đều theo mùa. Lượng mưa vào tháng mùa mưa chiếm tới 90% lượng mưa cả năm, tập trung từ thang 8 dén tháng 10 và mùa khô lượng mưa chỉ chiếm 10% lượng mưa cả năm.2 Điều kiện xã hội khu vực tuyến đi qua: Dân tộc ở đây tập trung chủ yếu là đân tộc Kinh, một số ít là dân tốc thiêu số.
Dân cư ở hai đầu tuyến tập trung khá thưa, tập trung chủ yếu trên tuyến địa qua là ruộng lúc, ao, dừa nước,. dự kiến sẽ đền bù nhanh chóng tạo điều kiện cho công tác thi công đúng kế hoạch. Có thể tận dụng nhân lực địa phương làm công nhân tại chỗ. Do nhận thức được tầm quan trọng của tuyến đường sau khi xây đựng xong nên người dân rất đồng tình ủng hộ cho đội thi công.
Căn cứ pháp lý: —_ Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chỉ phí đầu tư xây dựng. — Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn lập và quản lý chỉ phí xây dựng công trình. — Thông tư 12/2021/TT-BXD ban hành định mức xây dựng. — Thông tr 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình — _ ghị định 06/2021/NĐ-CP quản lý chất lượng thi công và bao trì công trình xây dựng.
— Thông tr số 06/2021/TT-BXD của Bệ xây dựng về việc “Quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây 2 dựng”. SVTH: TRƯƠNG VÕ TRỌNG ĐỨC _20504050061_QX204 TKHMH: TO CHUC & QUAN LI THI CONG GVHD; THS. PHAM THANH TUẤN 1. Khối lượng thi công chủ yếu BẢNG TIÊN LƯỢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH STT | Ma hiéu Tên công tác Đơn vị Khỗi lượng 1.
PHAN DUONG CHINH: 1 | AA.11211 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, 100m2 183.5450 mật độ cây TC/100 m2: 0 cây 2_ | AA.11215 | Phát rừng tao mat bang bang co gidi, 100m2 1.1833 mật độ cây TC/100 m2: >5 cây 3 | AB.21121 | Dao san dat bang máy đào <=0,8 m3, đất | 100m3 1.31121 | Dao nén dong lam mới bằng máy đào 100m3 38.6650 <=0,8 m3, may wi <=110 CV, dé lén phương tiện vận chuyên, dat cap I 5 | AB.64122 | Dap nén đường máy đâm 16 tân, máy ủi 100m3 370.2980 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 6 TT Cung cấp đất dính đắp lề m3 36,830.16122 | Rai vải địa kỹ thuật làm móng công trình 100m2 104.16121 | Rai vải địa kỹ thuật làm nên đường, mái 100m2 88.66124 | Dap cat céng trinh bang may dam 16 tan, 100m3 14/.6450 độ chặt yêu cầu K=0,98 10 | AB.66123 | Đắp cát công trình băng máy đâm 16 tan, 100m3 228.4930 độ chặt yêu cầu K=0,95 đoạn qua ao mương cục bộ : 88,324 = 88,324 bù vênh, vét hữu cơ : 140,169 = 140,169 11 | AD.11212 | Làm móng cấp phối đá đăm lớp dưới, 100m3 44.6820 đường làm mới 12 | AD. | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá đăm, 100m2 296.3490 chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm đặc dày 2,5em, tiêu chuân nhựa 3,0 kg/m2 14 AC.11221 Dong coc gỗ (hoặc cọc tram) duong kinh 100m 1,012.8870 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào dat cấp I SVTH: TRUONG VO TRONG DUC _20504050061_QX20A TKHMH: TO CHUC & QUAN LI THI CONG GVHD; THS. PHAM THANH TUAN 15 AC.11221 Dong coc g6 (hoặc cọc tràm) đường kính 100m 585.6840 8- 10 cm, chiêu dai coc >2,5m vao dat cap I 16 AC.12111 Dong cir dira bang may trén mat dat, cọc 100m 23.1080 dai <=10 m, dat cap I 17 AC.11221k Cừ bạch đàn kẹp cô, dk >20cm 100m 1,436.0000 18 TT Dây kẽm 2mm buộc cừ tram + bạch đàn kg 1,436.0000 19 TT Tháo đỡ, di đời đường ống cấp nước m 50.0000 hiện hữu D150 Kích thước (SCK) : 50 = 50 Tháo đỡ, di dời đường ông cấp nước hiện hữu D150 ll. PHAN DUONG DAN SINH VI TRI CAU 20 AA.11211 Phát rừng tạo mặt băng băng cơ giới, 100m2 1.6430 mật độ cay TC/100 m2: 0 cay 21 AB.31121 Đào nên đường làm mới bằng máy đào 100m3 0.4930 <=0,8 m3, may ui <=110 CV, đỗ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I 22 AB.64122 Đắp nền đường máy đâm 16 tan, may ui 100m3 0.2390 110cv, đệ chặt yêu cầu K=0,90 23 AB.66123 Đặp cát công trình băng máy đâm l6 tân, 100m3 0.3286 độ chặt yêu câu K=0,95 24 TT Vải ni non lót nền đường m2 164.82411 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 100m2 0.69110 Céng tac san xuat lắp dựng cốt thép mặt Tân 0.6220 đường, đường kính cốt thép <=lÖmm 27 AF.66123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - dé m3 12.7200 băng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiêu dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Ill.
PHAN VUOT NOI, MO RONG 28 AB.66123 Đắp cát công trình băng máy đâm 16 tan, 100m3 4.7000 độ chặt yêu câu K=0,95 29 AD.11212 Làm móng cap phôi da dam lớp dưới, 100m3 1.5120 đường làm mới 30 AD. Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, 100m2 9.4010 chiều dày mặt duong da lén ép 12cm 31 AD.24121 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5em, tiêu chuân nhựa 3,0 kg/m2 IV. Hệ thông biến báo - cọc tiêu: HE THÔNG CÔNG NGANG ĐƯƠNG D1000: SVTH: TRƯƠNG VÕ TRỌNG ĐỨC _20504050061_QX204 TKHMH: TO CHUC & QUAN LI THI CONG GVHD; THS. PHAM THANH TUAN 32 | AG.13311 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc tan 4.2980 san, cốt thép ống cống, ông buy, đường kính <= 10 mm 33 | AG.11514 | Sản xuất cầu kiện bê tông đúc sẵn, bê m3 33.2160 tông ống công, đá 1x2, mác 250 34 | AG.32211 | Sản xuất, lắp dựng, tháo đỡ ván khuôn 100m2 0.0660 bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 35 TT Định 7em cái 656.0000 36 TT Gỗ cửa công m3 0.9120 37 TT Ong nhya D20 m 8.63310 | SXLD cốt thép gờ treo cánh cửa công, tân 0.63320 | SXLD cốt thép chốt cửa cống, đk tan 0.11221 | Đóng cọc gỗ (hoặc coc tram) duong kính 100m 34.