TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HỒ CHÍ MINH KHOA KINH TẾ VẬN TẢI CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ XÂY DỰNG THIẾT KẾ MÔN HỌC ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG Giảng viên hướng dẫn : Th.S ĐỖ THỊ ĐAN VÂN Sinh viên thực hiện : MSSV : Lớp : KX22SG Bình Dương, ngày 08 tháng 01 năm 2024 LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Th.S Đỗ Thị Đan Vân. Trong quá trình học tập tại trường Đại học Giao thông Vận tải Tp. Hồ Chí Minh, em tin chắc rằng học phần Thiết kế môn học định mức kỹ thuật và định giá sản phẩm xây dựng và những bài giảng tâm huyết của cô sẽ là bước đệm vững chắc trong hành trình ba năm học tập của em tại trường.
Thông qua bài thiết kế môn học này, từ những đúc kết và những kiến thức mà cô truyền tải, em sẽ thực hiện đo bóc khối lượng và lập dự toán xây dựng công trình. Đây là một trong những học phần giúp sinh viên tiếp xúc với kiến thức thực tế, cơ hội để sinh viên có thể rèn luyện khả năng đưa ra các con số dự báo trước thông qua việc thực hiện tính toán một cách tổng thể các hạng mục nhằm mục đích để có thể chuẩn bị một kế hoạch thật chu đáo trước khi bắt tay vào thực hiện xây dựng công trình. Kiến thức là vô hạn, do đó trong quá trình hoàn thành bài thiết kế môn học em sẽ không tránh khỏi thiếu sót và sai lầm. Em rất mong nhận được những góp ý đến từ cô và giảng viên phản biện để bài của em được hoàn thiện hơn.
Kính chúc cô và giảng viên phản biện nhiều sức khỏe, và thành công trên con đường sự nghiệp trồng người. Cuối cùng là lời cảm ơn đến các bạn các lớp KX22SG đã cùng đồng hành và hỗ trợ em trong môn học này. Như câu tục ngữ “Một cây làm chẳng nên non; Ba cây chụm lại nên hòn núi cao”, sự hoàn thành môn học này có tốt một phần nhờ các bạn đã cùng hợp tác làm việc và hỗ trợ lẫn nhau. Kính chúc các bạn nhiều sức khỏe và thành công trong sự nghiệp của mình.
Trân trọng, Bình Dương, ngày 08 tháng 01 năm 2024 Sinh viên thực hiện 2 TRƯỜNG ĐH GTVT TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA KINH TẾ VẬN TẢI Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG Tp. Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 11 năm 2023 THIẾT KẾ MÔN HỌC MÔN ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG Sinh viên: Lớp: KX22SG Ngày nhận: 27/11/2023 Ngày nộp: 08/01/2024 Mã đề: NHA 04 Địa điểm: Khánh Hòa NHIỆM VỤ: - Đo bóc khối lượng và lập dự toán xây dựng công trình (dự toán thiết kế). - Thời gian lập dự toán: Tính tại thời điểm nhận nhiệm vụ TKMH - Công cụ lập dự toán: Phần mềm Excel, Phần mềm dự toán, khác…. THÀNH PHẦN HỒ SƠ YÊU CẦU: 1.
Thuyết minh dự toán thiết kế 2. Bảng tổng hợp dự toán xây dựng công trình (Gxd, Gtb, Gqlda, Gtv, Gk, Gdp) 3. Bảng tổng hợp dự toán chi phí xây dựng công trình (Gxd) 4. Bảng tiên lượng (Bảng chi tiết khối lượng công tác xây dựng) 5.
Bảng tổng hợp VL, NC, MTC 6. Bảng phân tích hao phí vât tư 3 7. Bảng tổng hợp chi phí vật liệu 8. Bảng tổng hợp chi phí nhân công 9.
Bảng tổng hợp chi phí máy thi công 10. Bảng tính cước vận chuyển vật liệu (nếu có) 11. Bảng tính giá ca máy 12. Bảng tính lương nhân công 13.
Bảng tính chi tiết khối lượng (nếu có) 14. Bảng tính chi phí dự phòng 15. Bảng đơn giá dự thầu 16. Bảng đơn giá chi tiết 17.
Thông báo giá vật liệu xây dựng của sở XD của địa phương. GHI CHÚ: – Sinh viên nộp file excel và PDF cho GV theo đúng tiến độ yêu cầu, in ấn khi bảo vệ. – Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc liên hệ GV hướng dẫn để được hỗ trợ. Giảng viên ThS.
Đỗ Thị Đan Vân 4 NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN. Hồ Chí Minh, ngày ….tháng 01 năm 2024 Giảng viên hướng dẫn 5 NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN. Hồ Chí Minh, ngày….tháng 01 năm 2024 Giảng viên phản biện 6 MỤC LỤC THUYẾT MINH LẬP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH: NHÀ DÂN DỤNG 04. 8 BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.
9 BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ HẠNG MỤC. 11 BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG. 12 BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ. 16 BẢNG PHÂN TÍCH HAO PHÍ VẬT TƯ.
19 BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ VẬT LIỆU. 37 BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ NHÂN CÔNG. 39 BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ MÁY THI CÔNG. 40 BẢNG TÍNH GIÁ CA MÁY.
41 BẢNG TÍNH LƯƠNG NHÂN CÔNG. 43 BẢNG DIỄN GIẢI KHỐI LƯỢNG. 45 BẢNG TÍNH CHI PHÍ DỰ PHÒNG. 65 BẢNG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU.
68 BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ DỰ THẦU CHI TIẾT. 71 BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT. 104 CÔNG VĂN THÔNG BÁO GIÁ VLXD TỈNH KHÁNH HÒA…………………………………………………………………………. 122 7 THUYẾT MINH LẬP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH: NHÀ DÂN DỤNG 04 ĐỊA ĐIỂM: NHA TRANG, KHÁNH HÒA I.
CƠ SỞ LẬP DỰ TOÁN: - Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ: Về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; - Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; - Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng về việc ban hành định mức xây dựng; - Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình; - Căn cứ Quyết định 698/QĐ-UBND ngày 31/03/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; - Căn cứ Quyết định 697/QĐ-UBND ngày 31/03/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; - Căn cứ vào khối lượng xác định từ hồ sơ bản vẽ thiết kế. - Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công thương về việc điều chỉnh giá bán điện bình quân và quy định giá bán điện; - Căn cứ Quyết định 3555/QĐ-UBND năm 2016 về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Nha Trang do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa sản xuất, cung ứng; II. GIÁ TRỊ DỰ TOÁN: 1,168,268,000 Bằng chữ: Một tỷ một trăm sáu mươi tám triệu hai trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn. Ngày 08 tháng 01 năm 2024 CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ LẬP 8 BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH: NHÀ 04 TenCongTrinh ĐỊA ĐIỂM: NHA TRANG, KHÁNH HÒA TenCongTrinh Loại công trình: Công trình dân dụng LoaiCongTrinh Loại thiết kế: Thiết kế 2 bước LoaiThietKe Cấp công trình: Cấp III CapCongTrinh Cách thẩm định: Tự thẩm định CachThamDinh Thuế VAT: 8% Đơn vị tính : đồng Định mức Giá trị trước Giá trị sau STT Nội dung chi phí Cách tính Thuế GTGT Ký hiệu % thuế thuế 1 Chi phí xây dựng 792,879,134 63,430,331 856,309,464 Gxd Nhà 04 Theo bảng tổng hợp kinh phí hạng 792,879,134 63,430,331 856,309,464 mục 2 Chi phí thiết bị Theo bảng tổng hợp chi phí Gtb thiết bị 3 Chi phí quản lý dự án 3.446% (Gxd+Gtb) trước thuế x tỷ lệ 27,322,615 2,185,809 29,508,424 Gqlda 4 Chi phí tư vấn đầu tư xây 63,463,990 5,077,118 68,541,108 Gtv dựng 4.1 Chi phí thiết kế bản vẽ thi công 3.410% Gxd trước thuế x tỷ lệ 27,037,178 2,162,974 29,200,152 Gtkbv (Bảng 2.13 Thông tư 12/2021/TT-BXD) 4.2 Chi phí thẩm tra thiết kế xây 0.258% Gxd trước thuế x tỷ lệ 2,045,628 163,650 2,209,278 Gtttkkt dựng (Bảng 2.16 Thông tư 12/2021/TT-BXD) 4.3 Chi phí thẩm tra dự toán công 0.250% Gxd trước thuế x tỷ lệ 2,000,000 160,000 2,160,000 Gttdt trình (Bảng 2.17 Thông tư 12/2021/TT-BXD) 4.4 Chi phí lập hồ sơ mời thầu, 0.432% Dự toán gói thầu trước thuế x tỷ lệ 3,425,238 274,019 3,699,257 Glcnt đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng (Bảng 2.19 Thông tư 12/2021/TT-BXD) 9 4.5 Chi phí giám sát thi công xây 3.285% Gxd trước thuế x tỷ lệ 26,046,080 2,083,686 28,129,766 Ggstcxd dựng (Bảng 2.21 Thông tư 12/2021/TT-BXD) 4.6 Chi phí lập hồ sơ mời thầu, 0.367% Gxd trước thuế x tỷ lệ 2,909,866 232,789 3,142,655 Glcldtb đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật tư, thiết bị (Bảng 2.20 Thông tư 12/2021/TT-BXD) 5 Chi phí khác 2,576,857 206,149 2,783,006 Gk 5.1 Chi phí thẩm định thiết kế 0.165% Gxd trước thuế x tỷ lệ 1,308,251 104,660 1,412,911 Gtttk_BTC (Thông tư 27/2023/TT-BTC) 5.2 Chi phí thẩm định dự toán 0.160% Gxd trước thuế x tỷ lệ 1,268,607 101,489 1,370,096 Gttdt_BTC (Thông tư 27/2023/TT-BTC) 6 Chi phí dự phòng Gdp1 + Gdp2 44,312,130 3,544,970 211,126,225 Gdp 6.1 Chi phí dự phòng cho yếu tố 5.000% (Gxd+Gtb+Gqlda+Gtv+Gk) trước 44,312,130 3,544,970 47,857,100 Gdp1 khối lượng phát sinh thuế x tỷ lệ 6.2 Chi phí dự phòng cho yếu tố Theo bảng tính chi phí dự phòng 163,269,125 trượt giá TỔNG CỘNG Gxd+Gtb+Gqlda+Gtv+Gk+Gdp 930,554,726 74,444,377 1,168,268,228 Gtmdt1 LÀM TRÒN 1,168,268,000 Gtmdt Bằng chữ: Một tỷ một trăm sáu mươi tám triệu hai trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn .