Đồ án thiết kế chung cư cao cấp 24 tầng tại HCMUTE

Đồ án nghiên cứu hcmute thiết kế chung cư cao cấp 24 tầng, áp dụng công nghệ tiên tiến, tối ưu giải pháp kỹ thuật cho bài toán ., phục vụ nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

đồ án tốt nghiệp

2019

163
3
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH

1.1. Giới thiệu chung về công trình

1.2. Phân khu chức năng

1.3. Một số hệ thống kỹ thuật khác

1.3.1. Hệ thống điện

1.3.2. Hệ thống cấp nước

1.3.3. Hệ thống thoát nước

1.3.4. Hệ thống gió

1.3.5. Hệ thống chiếu sáng

1.3.6. Hệ thống phòng cháy chữa cháy

1.3.7. Hệ thống chống sét

1.3.8. Hệ thống rác thải

1.4. Các vật liệu xây dựng chính cho công trình

2. CHƯƠNG 2: CHỌN VẬT LIỆU – TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG – SƠ BỘ TIẾT DIỆN

2.1. Giải pháp thiết kế cho kết cấu

2.2. Phần mềm ứng dụng trong phân tích và tính toán

2.3. Tiêu chuẩn áp dụng

2.4. Vật liệu sử dụng

2.5. Chọn sơ bộ tiết diện

2.5.1. Tiết diện dầm

2.5.2. Tiết diện sàn

2.5.3. Tiết diện cầu thang

2.5.4. Tiết diện vách

3. CHƯƠNG 3: TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG

3.1. Tải động đất

3.2. Tính toán tải động đất theo phương pháp phổ phản ứng

3.3. Tính toán động đất theo phương pháp phổ phản ứng dùng cho phần tích đàn hồi

4. CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

4.1. Sơ đồ và kích thước sơ bộ hệ dầm sàn

4.1.1. Sơ bộ kích thước dầm và sàn

4.2. Xác định nội lực của sàn bằng SAFE V12

4.3. Các bước tính toán chung

4.4. Kiểm tra độ võng của ô bản

5. CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ CẦU THANG

5.1. Số liệu tính toán

5.1.1. Sơ bộ kích thước

5.1.2. Xác định tải trọng

5.1.3. Tải trọng tác dụng lên bản nghiên

5.1.4. Tác trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ

5.2. Tính toán bản thang

5.2.1. Nội lực cầu thang

5.3. Tính toán dầm chiếu nghỉ

6. CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG

6.1. Chọn sơ bộ tiết diện khung ngang3

6.2. Quan điểm tính toán

6.3. Các trường hợp tải và cấu trúc tổ hợp

6.3.1. Các trường hợp tải trọng tác dụng lên khung

6.3.2. Tổ hợp tải trọng

6.4. Nội lực khung

6.4.1. Kiểm tra chuyển vị đỉnh của công trình

6.5. Tính thép cho hệ khung

6.5.1. Cơ sở tính toán

6.6. Tính toán cụ thể

6.6.1. Tính toán cốt thép cho phần tử dầm

6.6.2. Tính toán cốt thép cho phần tử vách

7. CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ NỀN VÀ MÓNG

7.1. Tổng quan về nền và móng

7.2. Địa chất của khu đất xây dựng

7.2.1. Thống kê địa chất lớp đất số 1

7.3. Tổng hợp địa chất

7.4. Tổng quan về móng cọc khoan nhồi

7.5. Chọn sơ bộ thông số của cọc khoan nhồi

7.6. Tính toán sức chịu tải của cọc 46m – D

7.6.1. Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc

7.6.2. Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền

7.6.3. Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ đất nền

7.6.4. Sức chịu tải của cọc theo SPT

7.6.5. Xác định độ cứng của cọc

7.7. Tính toán sức chịu tải của cọc 51m – D

7.7.1. Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc

7.7.2. Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền

7.7.3. Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ đất nền

7.7.4. Sức chịu tải của cọc theo SPT

7.7.5. Xác định độ cứng của cọc

7.8. Tính toán móng M1

7.8.1. Nội lực tính toán

7.8.2. Xác định tâm cọc, kích thước đài cọc và kiểm tra điều kiện chịu lực

7.8.3. Kiểm tra ổng định của khối móng qui ước

7.8.3.1. Xác định khối lượng khối móng qui ước
7.8.3.2. Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng qui ước
7.8.3.3. Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng qui ước

7.8.4. Kiểm tra độ lún của cọc

7.8.5. Kiểm tra xuyên thủng

7.8.6. Tính thép cho đài cọc

7.9. Tính toán móng M2

7.9.1. Nội lực tính toán

7.9.2. Xác định tâm cọc, kích thước đài cọc và kiểm tra điều kiện chịu lực

7.9.3. Kiểm tra ổng định của khối móng qui ước

7.9.3.1. Xác định khối lượng khối móng qui ước
7.9.3.2. Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng qui ước
7.9.3.3. Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng qui ước

7.9.4. Kiểm tra độ lún của cọc

7.9.5. Kiểm tra xuyên thủng

7.9.6. Tính thép cho đài cọc

7.10. Tính toán móng M3

7.10.1. Nội lực tính toán

7.10.2. Xác định tâm cọc, kích thước đài cọc và kiểm tra điều kiện chịu lực

7.10.3. Kiểm tra ổng định của khối móng qui ước

7.10.3.1. Xác định khối lượng khối móng qui ước
7.10.3.2. Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng qui ước
7.10.3.3. Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng qui ước

7.10.4. Kiểm tra độ lún của cọc

7.10.5. Kiểm tra xuyên thủng

7.10.6. Tính thép cho đài cọc

7.11. Tính toán móng ML

7.11.1. Nội lực tính toán

7.11.2. Xác định tâm cọc, kích thước đài cọc và kiểm tra điều kiện chịu lực

7.11.3. Kiểm tra ổng định của khối móng qui ước

7.11.3.1. Xác định khối lượng khối móng qui ước
7.11.3.2. Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng qui ước
7.11.3.3. Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng qui ước

7.11.4. Kiểm tra độ lún của cọc

7.11.5. Kiểm tra xuyên thủng

7.11.6. Tính thép cho đài cọc

8. CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ GIÀN GIÁO KHUNG BAO CHE BẢO VỆ

8.1. Thông số chung

8.2. Tính toán thép hộp

8.3. Kiểm tra khả năng chịu lực của thép hộp

8.3.1. Kiểm tra thép hộp đỡ chân giàn giáo

8.4. Kiểm thép hình chữ I đỡ thép hộp

8.5. Kiểm tra khả năng chịu lực của bulong

8.6. Kiểm tra đường hàn

8.7. Kiểm tra khả năng chịu lực của cáp treo d12

DANH MỤC BẢNG BIỂU

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Tóm tắt

I. Thiết kế chung cư cao cấp và đặc điểm thiết kế tại HCMUTE

Đồ án tốt nghiệp Thiết kế chung cư cao cấp 24 tầng tại HCMUTE của sinh viên Lê Anh Vũ tập trung vào thiết kế chung cư cao cấp, cụ thể là một tòa nhà 24 tầng. Đồ án trình bày chi tiết quá trình thiết kế căn hộ cao cấp 24 tầng, bao gồm các khía cạnh kiến trúc, kết cấu, nền móng và thi công. Thiết kế kiến trúc chung cư chú trọng vào sự sang trọng và hiện đại. Mẫu thiết kế chung cư này phản ánh xu hướng thiết kế hiện đại chung cưthiết kế tối ưu chung cư. Quy hoạch chung cư cao cấp được nghiên cứu kỹ lưỡng để đảm bảo tính khả thi và hiệu quả. Thông tin dự án chung cư HCMUTE được cung cấp đầy đủ, bao gồm bản vẽ thiết kế chung cư, hình ảnh chung cư HCMUTE minh họa. Vị trí chung cư HCMUTE (nếu được đề cập) sẽ ảnh hưởng đến giá chung cư HCMUTE. Đồ án cũng đánh giá các yếu tố quan trọng khác như tiện ích chung cư cao cấpnội thất chung cư cao cấp.

1.1 Phân tích về thiết kế chung cư cao cấp 24 tầng

Phần này tập trung vào thiết kế căn hộ cao cấp 24 tầng, phân tích chi tiết các khía cạnh của thiết kế chung cư cao cấp. Đồ án sử dụng các phần mềm chuyên dụng để tính toán kết cấu, đảm bảo tính an toàn và bền vững của công trình. Thiết kế kết cấu chung cư cao cấp được trình bày rõ ràng, bao gồm thiết kế sàn tầng điển hình, thiết kế cầu thang, thiết kế khung vách BTCT, và thiết kế dầm cửa thang máy. Thiết kế nền móng bao gồm thiết kế móng cọc khoan nhồi, dựa trên kết quả khảo sát địa chất. Biện pháp thi công giàn giáo bao che được đề xuất nhằm đảm bảo an toàn trong quá trình xây dựng. Các vật liệu xây dựng chính được lựa chọn cẩn thận để đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng và thẩm mỹ. Tiêu chuẩn áp dụng trong thiết kế được nêu rõ, đảm bảo tính tuân thủ pháp luật. Đồ án cũng xem xét các yếu tố như tải trọng và tác động, bao gồm tải động đấttải trọng gió, nhằm đảm bảo tính ổn định và an toàn của công trình. Giải pháp thiết kế kết cấu được lựa chọn dựa trên tính toán kỹ thuật và kinh nghiệm thực tế. Đồ án cũng thể hiện sự hiểu biết về phong cách thiết kế chung cưxu hướng thiết kế chung cư hiện đại.

1.2 Đánh giá về thiết kế chung cư HCMUTE

Phần này tập trung vào việc đánh giá đồ án Thiết kế chung cư cao cấp 24 tầng tại HCMUTE. Đồ án thể hiện quá trình nghiên cứu kỹ lưỡng và trình bày bài bản. Việc sử dụng phần mềm chuyên dụng cho thấy sinh viên đã nắm vững kiến thức chuyên môn. Đánh giá chung cư HCMUTE cần xem xét tính khả thi của dự án về mặt kỹ thuật và kinh tế. So sánh chung cư cao cấp với các dự án tương tự cũng cần được thực hiện để đánh giá tính cạnh tranh. Đơn vị thiết kế chung cư (nếu được đề cập) cũng ảnh hưởng đến chất lượng thiết kế. Tiến độ xây dựng chung cư HCMUTE (nếu có) cũng cần được đánh giá. Chi phí xây dựng chung cư HCMUTE (nếu có) là một yếu tố quan trọng cần được phân tích. Khả năng mua bán chung cư HCMUTE (sau khi hoàn thành) phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm vị trí, chất lượng, giá cả và tiện ích. Đồ án có thể được cải thiện bằng cách bổ sung thêm thông tin về nhà thầu xây dựng chung cưđánh giá tác động môi trường.

01/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH .1 Giới thiệu chung về công trình .2 Phân khu chức năng .3 Một số hệ thống kỹ thuật khác .1 Hệ thống điện .2 Hệ thống cấp nước .3 Hệ thống thoát nước .4 Hệ thống gió .5 Hệ thống chiếu sáng .6 Hệ thống phòng cháy chữa cháy .7 Hệ thống chống sét .8 Hệ thống rác thải .4 Các vật liệu xây dựng chính cho công trình .2 CHƯƠNG 2 : CHỌN VẬT LIỆU – TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG – SƠ BỘ TIẾT DIỆN .1 Giải pháp thiết kế cho kết cấu .2 Phần mềm ứng dụng trong phân tích và tính toán .3 Tiêu chuẩn áp dụng .4 Vật liệu sử dụng .5 Chọn sơ bộ tiết diện .1 Tiết diện dầm .2 Tiết diện sàn .3 Tiết diện cầu thang .4 Tiết diện vách .6 do an CHƯƠNG 3 : TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG .4 Tải động đất .2 Tính toán tải động đất theo phương pháp phổ phản ứng .3 Tính toán động đất theo phương pháp phổ phản ứng dùng cho phần tích đàn hồi. 23 CHƯƠNG 4 : THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH .1 Sơ đồ và kích thước sơ bộ hệ dầm sàn .1 Sơ bộ kích thước dầm và sàn .2 Xác định nội lực của sàn bằng SAFE V12 .3 Các bước tính toán chung .4 Kiểm tra độ võng của ô bản. 32 CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ CẦU THANG .2 Số liệu tính toán .1 Sơ bộ kích thước .2 Xác định tải trọng .3 Tải trọng tác dụng lên bản nghiên .4 Tác trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ .3 Tính toán bản thang .2 Nội lực cầu thang .4 Tính toán dầm chiếu nghỉ. 41 CHƯƠNG 6 : THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG .1 Chọn sơ bộ tiết diện khung ngang .2 Quan điểm tính toán .3 Các trường hợp tải và cấu trúc tổ hợp .1 Các trường hợp tải trọng tác dụng lên khung .2 Tổ hợp tải trọng .4 Nội lực khung .1 Kiểm tra chuyển vị đỉnh của công trình .5 Tính thép cho hệ khung .1 Cơ sở tính toán .2 Nội lực tính toán .6 Tính toán cụ thể .1 Tính toán cốt thép cho phần tử dầm .3 Tính toán cốt thép cho phần tử vách.

62 CHƯƠNG 7 : THIẾT KẾ NỀN VÀ MÓNG .1 Tổng quan về nền và móng .2 Địa chất của khu đất xây dựng .1 Thống kê địa chất lớp đất số 1 .3 Tổng hợp địa chất .4 Tổng quan về móng cọc khoan nhồi .5 Chọn sơ bộ thông số của cọc khoan nhồi .6 Tính toán sức chịu tải của cọc 46m – D 1.1 Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc .2 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền .3 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ đất nền .4 Sức chịu tải của cọc theo SPT.5 Xác định độ cứng của cọc .7 Tính toán sức chịu tải của cọc 51m – D 1.1 Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc .2 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền .3 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ đất nền .4 Sức chịu tải của cọc theo SPT.5 Xác định độ cứng của cọc .8 Tính toán móng M1 .1 Nội lực tính toán .2 Xác định tâm cọc , kích thước đài cọc và kiểm tra điều kiện chịu lực .3 Kiểm tra ổng định của khối móng qui ước .1 Xác định khối lượng khối móng qui ước .2 Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng qui ước .3 Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng qui ước .4 Kiểm tra độ lún của cọc .4 Kiểm tra xuyên thủng .5 Tính thép cho đài cọc .9 Tính toán móng M2 .1 Nội lực tính toán .2 Xác định tâm cọc , kích thước đài cọc và kiểm tra điều kiện chịu lực .3 Kiểm tra ổng định của khối móng qui ước .1 Xác định khối lượng khối móng qui ước .2 Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng qui ước .3 Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng qui ước .4 Kiểm tra độ lún của cọc .4 Kiểm tra xuyên thủng .5 Tính thép cho đài cọc .10 Tính toán móng M3 .1 Nội lực tính toán .2 Xác định tâm cọc , kích thước đài cọc và kiểm tra điều kiện chịu lực .3 Kiểm tra ổng định của khối móng qui ước .1 Xác định khối lượng khối móng qui ước .2 Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng qui ước .3 Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng qui ước .4 Kiểm tra độ lún của cọc .4 Kiểm tra xuyên thủng .5 Tính thép cho đài cọc .11 Tính toán móng ML .1 Nội lực tính toán .2 Xác định tâm cọc , kích thước đài cọc và kiểm tra điều kiện chịu lực .3 Kiểm tra ổng định của khối móng qui ước .1 Xác định khối lượng khối móng qui ước .2 Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng qui ước .3 Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng qui ước .4 Kiểm tra độ lún của cọc .4 Kiểm tra xuyên thủng .5 Tính thép cho đài cọc .138 CHƯƠNG 8 : THIẾT KẾ GIÀN GIÁO KHUNG BAO CHE BẢO VỆ .2 Thông số chung .3 Tính toán thép hộp .4 Kiểm tra khả năng chịu lực của thép hộp .1 Kiểm tra thép hộp đỡ chân giàn giáo .5 Kiểm thép hình chữ I đỡ thép hộp .6 Kiểm tra khả năng chịu lực của bulong .7 Kiểm tra đường hàn .8 Kiểm tra khả năng chịu lực của cáp treo d12 .147 do an DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 3.1 Bảng giá trị tĩnh tải các ô sàn thường tầng điển hình .2 Bảng giá trị tĩnh tải các ô sàn: nhà vệ sinh, lô gia, mái .3 Bảng giá trị tải tường gạch .4 Bảng tổng tĩnh tải quy đổi trên các ô sàn .5 Bảng giá trị hoạt tải các loại phòng.6 Bảng tải trọng gió tĩnh theo phương X và Y .7 Chu kỳ dao động xuất ra từ chương trình Etabs .8 Bảng tải trọng gió động theo phương X.9 Bảng tải trọng gió động theo phương Y .10 Bảng đỉnh gia tốc nền của công trình .11 Giá trị tham số mô tả các phổ phản ứng đàn hồi .12 Bảng phổ phản ứng thiết kế dùng trong phân tích đàn hồi theo phương ngang .1 Bảng tổng tĩnh tải quy đổi trên các ô sàn .2 Bảng giá trị hoạt tải các loại phòng.3 Bảng kết quả thép sàn.1 Bảng tải tác dụng lên bản thang.2 Bảng tải tác dụng lên chiếu nghỉ .3 Bảng kết quả tính thép bản thang .4 Bảng kết quả tính thép dầm chiếu nghỉ .1 Bảng các trường hợp tải tác dụng lên khung .2 Bảng tổ hợp nội lực .3 Bảng chuyển vị đỉnh công trình .4 Bảng cốt thép dầm điển hình tầng 18 .5 Bảng cốt thép lanh tô trục E. 62 do an Bảng 6.6 Bảng cốt thép vách P1 .7 Bảng cốt thép vách P2 .8 Bảng cốt thép vách P6 .9 Bảng cốt thép vách P7 .10 Bảng cốt thép vách P5 .1 Bảng các lớp đất trên mặt cắt địa chất .2 Bảng thống kê dung trọng riêng tự nhiên lớp đất số 1 .3 Bảng thống kê độ ẩm tự nhiên lớp đất số 1 .4 Bảng thống kê dung trọng riêng đẩy nổi lớp đất số 1 .5 Bảng thống kê chỉ số dẻo lớp đất số 1 .6 Bảng thống kê chỉ số dẻo lớp đất số 1 (hiệu chỉnh) .7 Bảng thống kê độ sệt lớp đất số 1.8 Bảng thống kê độ sệt lớp đất số 1 (hiệu chỉnh) .9 Bảng thống kê hệ số rỗng theo cấp áp lực lớp đất số 1 .10 Bảng thống kê lực dính và góc ma sát trong lớp đất số 1 .11 Bảng tổng hợp địa chất .12 Bảng sức kháng ma sát thành của cọc khoan nhồi theo chỉ tiêu cơ lí.13 Bảng sức kháng ma sát thành của cọc khoan nhồi theo chỉ tiêu cường độ đối với đất dính .14 Bảng sức kháng ma sát thành của cọc khoan nhồi theo chỉ tiêu cường độ đối với đất rời .15 Bảng sức kháng ma sát thành của cọc khoan nhồi theo chỉ tiêu cơ lí.16 Bảng sức kháng ma sát thành của cọc khoan nhồi theo chỉ tiêu cường độ đối với đất dính .17 Bảng sức kháng ma sát thành của cọc khoan nhồi theo chỉ tiêu cường độ đối với đất rời .18 Bảng giá trị nội lực trong móng vách P2 .19 Bảng giá trị lực tác dụng đầu cọc móng M1 .20 Bảng kết quả tính thép đài cọc móng vách P2 .106 do an Bảng 7.21 Bảng giá trị nội lực trong móng vách P6 .22 Bảng giá trị lực tác dụng đầu cọc móng M2 .23 Bảng tính lún các phân tố móng M2 .24 Bảng kết quả tính thép đài cọc móng vách P6 .25 Bảng giá trị nội lực trong móng vách P7 .26 Bảng giá trị lực tác dụng đầu cọc móng M3 .27 Bảng kết quả tính thép đài cọc móng vách P7 .28 Bảng giá trị nội lực trong móng vách Lõi Thang .29 Bảng giá trị lực tác dụng đầu cọc móng Lõi Thang .30 Bảng tính lún các phân tố móng Lõi Thang .31 Bảng kết quả tính thép đài cọc móng vách Lõi Thang .1 Bảng tổng hợp tải trọng tính toán .141 do an DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 3.1 Các lớp cấu tạo sàn .2 Đồ thị xác định hệ số động lực .3 Chu kỳ dao động xuất ra từ chương trình Etabs.4 Khối lượng, tâm khối lượng, tâm cứng tại mỗi cao trình sàn .5 Giá trị mode 1 .6 Giá trị mode 2 .7 Phân vùng gia tốc nền theo địa danh hành chính .8 Bảng chuyển đổi từ đỉnh gia tốc nền thiết kế sang cấp động đất .9 Dạng của phổ thiết kế dùng cho phản ứng đàn hồi .1 Mô hình sàn bằng phần mềm SAFE .2 Tĩnh tải sàn SAFE .3 Hoạt tải sàn SAFE .4 Nội lực sàn SAFE .5 Chuyển vị sàn SAFE.6 Nội lực dải strip theo phương x .7 Nội lực dải strip theo phương y .8 Độ võng của sàn.1 Mặt bằng cầu thang .2 Mặt đứng cầu thang .3 Cấu tạo bản thang .4 Cấu tạo bản chiếu nghỉ .5 Sơ đồ tính cầu thang .6 Nội lực cầu thang .7 Nội lực chân cầu thang .8 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ. 41 do an Hình 5.9 Nội lực dầm chiếu nghỉ .1 Mô hình khung .2 Chuyển vị đỉnh công trình theo phương X .3 Chuyển vị đỉnh công trình theo phương Y .4 Nội lực trong vách cứng.5 Phân chia vùng cho vách cứng .1 Bảng tra hệ số α .2 Bảng tra hệ số αp .3 Bảng tra hệ số α .4 Bảng tra hệ số αp .5 Xác định tâm vách P2 .6 Bố trí cọc khoan nhồi móng M1 .7 Phản lực đầu cọc móng M1 .8 Tháp xuyên thủng móng M1 .9 MOMENT MAX theo phương X của móng M1 .10 MOMENT MAX theo phương Y của móng M1 .11 Xác định tâm vách P6 .12 Bố trí cọc khoan nhồi móng M2 .13 Phản lực đầu cọc móng M2 .14 Tháp xuyên thủng móng M2 .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Bài viết "Thiết kế chung cư cao cấp 24 tầng tại HCMUTE" mang đến cái nhìn tổng quan về một dự án thiết kế hiện đại, nhấn mạnh vào sự kết hợp giữa tính thẩm mỹ và công năng sử dụng. Các điểm nổi bật bao gồm việc tối ưu hóa không gian sống, sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường và các tiện ích hiện đại phục vụ cư dân. Độc giả sẽ nhận thấy rằng dự án không chỉ đáp ứng nhu cầu về nhà ở mà còn góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống, tạo ra một cộng đồng văn minh và bền vững.

Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về các dự án thiết kế chung cư cao cấp khác, hãy tham khảo bài viết Luận văn thiết kế chung cư cao cấp river garden q2 tphcm, nơi bạn sẽ khám phá thêm về các giải pháp thiết kế sáng tạo trong lĩnh vực này. Ngoài ra, bài viết Luận án tiến sĩ nghiên cứu ảnh hưởng một số yếu tố đến công tác phát triển quỹ đất phục vụ xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển đô thị thành phố pleiku tỉnh gia lai sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn sâu sắc về các yếu tố ảnh hưởng đến quy hoạch đô thị. Cuối cùng, bài viết Luận văn thạc sĩ chuyên ngành quản lý xây dựng hoàn thiện công tác quản lý dự án tại ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố phan thiết sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về quy trình quản lý dự án xây dựng, từ đó nâng cao kiến thức trong lĩnh vực này.