CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH .1 Giới thiệu chung về công trình .2 Phân khu chức năng .3 Một số hệ thống kỹ thuật khác .1 Hệ thống điện .2 Hệ thống cấp nước .3 Hệ thống thoát nước .4 Hệ thống gió .5 Hệ thống chiếu sáng .6 Hệ thống phòng cháy chữa cháy .7 Hệ thống chống sét .8 Hệ thống rác thải .4 Các vật liệu xây dựng chính cho công trình .2 CHƯƠNG 2 : CHỌN VẬT LIỆU – TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG – SƠ BỘ TIẾT DIỆN .1 Giải pháp thiết kế cho kết cấu .2 Phần mềm ứng dụng trong phân tích và tính toán .3 Tiêu chuẩn áp dụng .4 Vật liệu sử dụng .5 Chọn sơ bộ tiết diện .1 Tiết diện dầm .2 Tiết diện sàn .3 Tiết diện cầu thang .4 Tiết diện vách .6 do an CHƯƠNG 3 : TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG .4 Tải động đất .2 Tính toán tải động đất theo phương pháp phổ phản ứng .3 Tính toán động đất theo phương pháp phổ phản ứng dùng cho phần tích đàn hồi. 23 CHƯƠNG 4 : THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH .1 Sơ đồ và kích thước sơ bộ hệ dầm sàn .1 Sơ bộ kích thước dầm và sàn .2 Xác định nội lực của sàn bằng SAFE V12 .3 Các bước tính toán chung .4 Kiểm tra độ võng của ô bản. 32 CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ CẦU THANG .2 Số liệu tính toán .1 Sơ bộ kích thước .2 Xác định tải trọng .3 Tải trọng tác dụng lên bản nghiên .4 Tác trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ .3 Tính toán bản thang .2 Nội lực cầu thang .4 Tính toán dầm chiếu nghỉ. 41 CHƯƠNG 6 : THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG .1 Chọn sơ bộ tiết diện khung ngang .2 Quan điểm tính toán .3 Các trường hợp tải và cấu trúc tổ hợp .1 Các trường hợp tải trọng tác dụng lên khung .2 Tổ hợp tải trọng .4 Nội lực khung .1 Kiểm tra chuyển vị đỉnh của công trình .5 Tính thép cho hệ khung .1 Cơ sở tính toán .2 Nội lực tính toán .6 Tính toán cụ thể .1 Tính toán cốt thép cho phần tử dầm .3 Tính toán cốt thép cho phần tử vách.
62 CHƯƠNG 7 : THIẾT KẾ NỀN VÀ MÓNG .1 Tổng quan về nền và móng .2 Địa chất của khu đất xây dựng .1 Thống kê địa chất lớp đất số 1 .3 Tổng hợp địa chất .4 Tổng quan về móng cọc khoan nhồi .5 Chọn sơ bộ thông số của cọc khoan nhồi .6 Tính toán sức chịu tải của cọc 46m – D 1.1 Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc .2 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền .3 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ đất nền .4 Sức chịu tải của cọc theo SPT.5 Xác định độ cứng của cọc .7 Tính toán sức chịu tải của cọc 51m – D 1.1 Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc .2 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền .3 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ đất nền .4 Sức chịu tải của cọc theo SPT.5 Xác định độ cứng của cọc .8 Tính toán móng M1 .1 Nội lực tính toán .2 Xác định tâm cọc , kích thước đài cọc và kiểm tra điều kiện chịu lực .3 Kiểm tra ổng định của khối móng qui ước .1 Xác định khối lượng khối móng qui ước .2 Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng qui ước .3 Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng qui ước .4 Kiểm tra độ lún của cọc .4 Kiểm tra xuyên thủng .5 Tính thép cho đài cọc .9 Tính toán móng M2 .1 Nội lực tính toán .2 Xác định tâm cọc , kích thước đài cọc và kiểm tra điều kiện chịu lực .3 Kiểm tra ổng định của khối móng qui ước .1 Xác định khối lượng khối móng qui ước .2 Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng qui ước .3 Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng qui ước .4 Kiểm tra độ lún của cọc .4 Kiểm tra xuyên thủng .5 Tính thép cho đài cọc .10 Tính toán móng M3 .1 Nội lực tính toán .2 Xác định tâm cọc , kích thước đài cọc và kiểm tra điều kiện chịu lực .3 Kiểm tra ổng định của khối móng qui ước .1 Xác định khối lượng khối móng qui ước .2 Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng qui ước .3 Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng qui ước .4 Kiểm tra độ lún của cọc .4 Kiểm tra xuyên thủng .5 Tính thép cho đài cọc .11 Tính toán móng ML .1 Nội lực tính toán .2 Xác định tâm cọc , kích thước đài cọc và kiểm tra điều kiện chịu lực .3 Kiểm tra ổng định của khối móng qui ước .1 Xác định khối lượng khối móng qui ước .2 Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ở đáy khối móng qui ước .3 Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng qui ước .4 Kiểm tra độ lún của cọc .4 Kiểm tra xuyên thủng .5 Tính thép cho đài cọc .138 CHƯƠNG 8 : THIẾT KẾ GIÀN GIÁO KHUNG BAO CHE BẢO VỆ .2 Thông số chung .3 Tính toán thép hộp .4 Kiểm tra khả năng chịu lực của thép hộp .1 Kiểm tra thép hộp đỡ chân giàn giáo .5 Kiểm thép hình chữ I đỡ thép hộp .6 Kiểm tra khả năng chịu lực của bulong .7 Kiểm tra đường hàn .8 Kiểm tra khả năng chịu lực của cáp treo d12 .147 do an DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 3.1 Bảng giá trị tĩnh tải các ô sàn thường tầng điển hình .2 Bảng giá trị tĩnh tải các ô sàn: nhà vệ sinh, lô gia, mái .3 Bảng giá trị tải tường gạch .4 Bảng tổng tĩnh tải quy đổi trên các ô sàn .5 Bảng giá trị hoạt tải các loại phòng.6 Bảng tải trọng gió tĩnh theo phương X và Y .7 Chu kỳ dao động xuất ra từ chương trình Etabs .8 Bảng tải trọng gió động theo phương X.9 Bảng tải trọng gió động theo phương Y .10 Bảng đỉnh gia tốc nền của công trình .11 Giá trị tham số mô tả các phổ phản ứng đàn hồi .12 Bảng phổ phản ứng thiết kế dùng trong phân tích đàn hồi theo phương ngang .1 Bảng tổng tĩnh tải quy đổi trên các ô sàn .2 Bảng giá trị hoạt tải các loại phòng.3 Bảng kết quả thép sàn.1 Bảng tải tác dụng lên bản thang.2 Bảng tải tác dụng lên chiếu nghỉ .3 Bảng kết quả tính thép bản thang .4 Bảng kết quả tính thép dầm chiếu nghỉ .1 Bảng các trường hợp tải tác dụng lên khung .2 Bảng tổ hợp nội lực .3 Bảng chuyển vị đỉnh công trình .4 Bảng cốt thép dầm điển hình tầng 18 .5 Bảng cốt thép lanh tô trục E. 62 do an Bảng 6.6 Bảng cốt thép vách P1 .7 Bảng cốt thép vách P2 .8 Bảng cốt thép vách P6 .9 Bảng cốt thép vách P7 .10 Bảng cốt thép vách P5 .1 Bảng các lớp đất trên mặt cắt địa chất .2 Bảng thống kê dung trọng riêng tự nhiên lớp đất số 1 .3 Bảng thống kê độ ẩm tự nhiên lớp đất số 1 .4 Bảng thống kê dung trọng riêng đẩy nổi lớp đất số 1 .5 Bảng thống kê chỉ số dẻo lớp đất số 1 .6 Bảng thống kê chỉ số dẻo lớp đất số 1 (hiệu chỉnh) .7 Bảng thống kê độ sệt lớp đất số 1.8 Bảng thống kê độ sệt lớp đất số 1 (hiệu chỉnh) .9 Bảng thống kê hệ số rỗng theo cấp áp lực lớp đất số 1 .10 Bảng thống kê lực dính và góc ma sát trong lớp đất số 1 .11 Bảng tổng hợp địa chất .12 Bảng sức kháng ma sát thành của cọc khoan nhồi theo chỉ tiêu cơ lí.13 Bảng sức kháng ma sát thành của cọc khoan nhồi theo chỉ tiêu cường độ đối với đất dính .14 Bảng sức kháng ma sát thành của cọc khoan nhồi theo chỉ tiêu cường độ đối với đất rời .15 Bảng sức kháng ma sát thành của cọc khoan nhồi theo chỉ tiêu cơ lí.16 Bảng sức kháng ma sát thành của cọc khoan nhồi theo chỉ tiêu cường độ đối với đất dính .17 Bảng sức kháng ma sát thành của cọc khoan nhồi theo chỉ tiêu cường độ đối với đất rời .18 Bảng giá trị nội lực trong móng vách P2 .19 Bảng giá trị lực tác dụng đầu cọc móng M1 .20 Bảng kết quả tính thép đài cọc móng vách P2 .106 do an Bảng 7.21 Bảng giá trị nội lực trong móng vách P6 .22 Bảng giá trị lực tác dụng đầu cọc móng M2 .23 Bảng tính lún các phân tố móng M2 .24 Bảng kết quả tính thép đài cọc móng vách P6 .25 Bảng giá trị nội lực trong móng vách P7 .26 Bảng giá trị lực tác dụng đầu cọc móng M3 .27 Bảng kết quả tính thép đài cọc móng vách P7 .28 Bảng giá trị nội lực trong móng vách Lõi Thang .29 Bảng giá trị lực tác dụng đầu cọc móng Lõi Thang .30 Bảng tính lún các phân tố móng Lõi Thang .31 Bảng kết quả tính thép đài cọc móng vách Lõi Thang .1 Bảng tổng hợp tải trọng tính toán .141 do an DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 3.1 Các lớp cấu tạo sàn .2 Đồ thị xác định hệ số động lực .3 Chu kỳ dao động xuất ra từ chương trình Etabs.4 Khối lượng, tâm khối lượng, tâm cứng tại mỗi cao trình sàn .5 Giá trị mode 1 .6 Giá trị mode 2 .7 Phân vùng gia tốc nền theo địa danh hành chính .8 Bảng chuyển đổi từ đỉnh gia tốc nền thiết kế sang cấp động đất .9 Dạng của phổ thiết kế dùng cho phản ứng đàn hồi .1 Mô hình sàn bằng phần mềm SAFE .2 Tĩnh tải sàn SAFE .3 Hoạt tải sàn SAFE .4 Nội lực sàn SAFE .5 Chuyển vị sàn SAFE.6 Nội lực dải strip theo phương x .7 Nội lực dải strip theo phương y .8 Độ võng của sàn.1 Mặt bằng cầu thang .2 Mặt đứng cầu thang .3 Cấu tạo bản thang .4 Cấu tạo bản chiếu nghỉ .5 Sơ đồ tính cầu thang .6 Nội lực cầu thang .7 Nội lực chân cầu thang .8 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ. 41 do an Hình 5.9 Nội lực dầm chiếu nghỉ .1 Mô hình khung .2 Chuyển vị đỉnh công trình theo phương X .3 Chuyển vị đỉnh công trình theo phương Y .4 Nội lực trong vách cứng.5 Phân chia vùng cho vách cứng .1 Bảng tra hệ số α .2 Bảng tra hệ số αp .3 Bảng tra hệ số α .4 Bảng tra hệ số αp .5 Xác định tâm vách P2 .6 Bố trí cọc khoan nhồi móng M1 .7 Phản lực đầu cọc móng M1 .8 Tháp xuyên thủng móng M1 .9 MOMENT MAX theo phương X của móng M1 .10 MOMENT MAX theo phương Y của móng M1 .11 Xác định tâm vách P6 .12 Bố trí cọc khoan nhồi móng M2 .13 Phản lực đầu cọc móng M2 .14 Tháp xuyên thủng móng M2 .