mở đầu là “What” kết hợp với Nsố ít.g: What a nice car! (Thật là một chiếc xe đẹp!) Dùng với cụm từ chỉ số lượng E.g: a couple (Một cặp vợ chồng) Khi dùng tính từ để miêu tả danh từ số ít E.g: a beautiful dress (Một chiếc váy đẹp) minhthangbooks - chuyên sách tiếng Anh | 19 TRỌNG TÂM KIẾN THỨC TIẾNG ANH luyện thi vào lớp 6 tập 1 Danh từ đếm Danh từ được số ít Danh từ không Danh từ đếm được số nhiều Definite Article “the” (Mạo từ xác định “the”) - Chỉ một sự vật / sự việc đã từng được nhắc đến E.g: I saw a car on the road. The car was blue. (Tôi nhìn thấy một chiếc ô tô trên đường. Chiếc xe màu xanh lam.) - Người hoặc vật duy nhất, chỉ có một E.g: the Moon (Mặt trăng) - So sánh nhất E.g: He is the best student in my class.
(Anh ấy How to use là học sinh giỏi nhất trong lớp của tôi.g: the guitar (đàn ghi-ta) - Tên một số quốc gia số nhiều E.g: the United States, the UK, the Philippines. (Hoa Kỳ, Anh, Philippines.) - Danh từ tên riêng số nhiều: một gia đình, một cặp vợ chồng E.g: the Smiths (nhà Smiths) - Tên biển, đại dương E.g: the Pacific (Thái Bình Dương) - Dùng với tính từ chỉ một nhóm người E.g: the old (người già) 20 | nhasachminhthang.vn PART 3: GRAMMAR (NGỮ PHÁP) Zero Article (Không sử dụng mạo từ) Danh từ với nghĩa chung Ngày, tháng, năm E.g: Books are important.g: I was born in 2013. (Sách rất quan trọng.) Ngôn ngữ, môn học, thể thao Bữa ăn trong ngày E.g: I like playing soccer.g: dinner (Tôi thích chơi bóng đá.) (bữa tối) Tên riêng, tên địa danh.g: Viet Nam (Việt Nam) minhthangbooks - chuyên sách tiếng Anh | 21 TRỌNG TÂM KIẾN THỨC TIẾNG ANH luyện thi vào lớp 6 tập 1 LESSON 3: PRONOUNS - ĐẠI TỪ Nhân xưng Đại từ Tính Đại Đại từ phản thân Đại từ bất Chủ Tân từ sở từ sở phiếm và nhấn định ngữ ngữ hữu hữu chỉ mạnh Số ít I Me My Mine Myself This + N something, Ngôi 1 Số These + someone, (Nói) We Us Our Ours Ourselves nhiều Ns/es somebody anything, Số ít You You Your Yours Yourself That + N anyone, Ngôi 2 anybody (Nghe) Số Those + everything, You You Your Yours Yourselves everyone, nhiều Ns/es everybody He Him His His Himself (This / Số She Her Her Hers Herself These: ít It It Its X Itself gần / Ngôi 3 quen nothing, (Được thuộc no one, nhắc That / nobody đến) Số Those: xa ……… They Them Their Theirs Themselves nhiều / không quen thuộc) Lưu ý: - We = you and I: chúng ta / … and I: chúng tôi - You = you + …: các bạn - They = Ns / es: họ (người)/ chúng (vật) 22 | nhasachminhthang.vn PART 3: GRAMMAR (NGỮ PHÁP) Đại từ nhân xưng - Dùng để xưng hô, thay cho các danh từ - Chủ ngữ: là chủ thể chính, gây ra hành động - Tân ngữ: chịu tác động của chủ thể gây ra, đứng sau động từ / giới từ E.g: She has brown hair. (Cô ấy có mái tóc màu nâu.) Tính từ sở hữu - Luôn đi kèm theo sau là danh từ / cụm danh từ - Làm chủ ngữ / tân ngữ - Khi chia động từ không chia theo tính từ sở hữu, chia theo danh từ phía sau E.g: My mother is a doctor.
(Mẹ của tôi là một bác sĩ.) Đại từ sở hữu - Đứng 1 mình, không kèm danh từ - Làm chủ ngữ / tân ngữ - Dùng để thay thế cho các cụm tính từ sở hữu + danh từ đã được nhắc đến E.g: His car is expensive. Mine is cheap. (Xe của anh ấy thì đắt. Cái của tôi thì rẻ.) Đại từ phản thân - Làm tân ngữ của động từ khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người E.
(Tôi tự cắt vào tay mình.) - Được sử dụng như trường hợp trên sau động từ + giới từ E.g: He spoke to himself. (Anh ta tự nói với chính mình.) Đại từ nhấn mạnh - Chúng thường nhấn mạnh chủ ngữ của câu và được đặt sau nó E.g: Ann herself opened the door. (Ann tự mình mở cửa.) - Khi chúng nhấn mạnh các danh từ khác, chúng được đặt ngay sau danh từ đó E.g: I saw Tommy himself. (Tôi đã nhìn thấy chính Tommy.) - Được sử dụng như các tân ngữ sau giới từ E.g: I did it by myself.
(Tôi tự làm đấy.) minhthangbooks - chuyên sách tiếng Anh | 23 TRỌNG TÂM KIẾN THỨC TIẾNG ANH luyện thi vào lớp 6 tập 1 Sở hữu cách Possessive’s Sở hữu cách được dùng để chỉ sự sở hữu giữa người hay động vật với vật hoặc mối quan hệ giữa người với người. Sự sở hữu giữa người hoặc động vật (A) và vật (B) Kí hiệu: (A’s B) B thuộc sở hữu của A, B thuộc về A Mối quan hệ giữa 2 hay nhiều đối tượng (người) E.g: this cat’s tail (cái đuôi của chú mèo) E.g: John’s mother (mẹ của John) * Lưu ý: Với sự vật, sự việc chúng ta không dùng sở hữu cách mà dùng giới từ “of” để biểu đạt ý sở hữu.g: the roof of the house (mái của ngôi nhà) Ta có sở hữu cách với thời gian.g: a week’s time (thời gian một tuần) Ta có sở hữu cách với những vật duy nhất.g: the Moon’s surface (bề mặt Mặt Trăng) How to write (Cách viết ký hiệu sở hữu cách) Danh từ số ít A’s B Tom’s bag Danh từ số ít chứa ‘s’ ở Spears’s house As’s B hoặc As’ B cuối (tên riêng) hoặc Spears’ house Danh từ số nhiều Ns/es As/es’ B the students’ books Danh từ số nhiều bất A’s B children’s bikes quy tắc Nhiều danh từ cùng sở A and C’s B Minh and Lan’s car hữu Nhiều danh từ sở hữu A’s and C’s B Alex’s and Mary’s cars riêng 24 | nhasachminhthang.vn PART 3: GRAMMAR (NGỮ PHÁP) LESSON 4: PREPOSITIONS - GIỚI TỪ Giới từ là một từ hoặc cụm từ được sử dụng trước danh từ / đại từ để chỉ nơi chốn, vị trí, thời gian / cách thức. VỊ TRÍ CỦA GIỚI TỪ Sau động từ Sau TO BE, trước danh từ E.g: She often asks her mother E.g: The book is on the table. for money every day.
(Quyển sách ở trên bàn.) (Cô ấy thường hỏi xin tiền mẹ mỗi ngày.) Sau tính từ E.g: She is not afraid of snakes. (Cô ấy không sợ rắn.) Giới từ chỉ thời gian E.g: He works from 7 a. (Anh ấy làm việc từ 7 giờ sáng tới 4 giờ chiều mỗi ngày.) Giới từ chỉ sự Giới từ chỉ nơi chốn chuyển động E.g: My puppy is under the E.g: She walks to table. school every day.
(Con cún của tôi ở (Cô ấy đi bộ tới trường dưới chiếc bàn.) minhthangbooks - chuyên sách tiếng Anh | 25 TRỌNG TÂM KIẾN THỨC TIẾNG ANH luyện thi vào lớp 6 tập 1 Giới từ chỉ nơi chốn on above (ở trên – tiếp xúc (ở trên – không tiếp under under bề mặt) xúc bề mặt) (ở dưới) (ở dưới) in in front of behind in the middle of (bên trong) (ở phía trước) (ở phía sau) (ở chính giữa) near far between among (gần) (xa) (ở giữa (ở giữa nhiều hai người / vật) người / vật) next to / by / beside opposite at the top at the bottom (bên cạnh) (đối diện) (trên đỉnh) (dưới cùng) 26 | nhasachminhthang.vn PART 3: GRAMMAR (NGỮ PHÁP) địa điểm nhỏ hẹp (at 19 Luong The Vinh.) Trước từ chỉ địa điểm dùng với chức năng chính (at home, at school.) Chỉ số tầng trong toà nhà (on the second floor.) Chỉ một bộ phận trên cơ thể (on the shoulder.) Trước tên một số phương tiện giao thông có khoang di chuyển qua lại (on a train.) Trước từ chỉ nơi chốn, thành phố, quốc gia (in Hanoi, in Viet Nam.) Trước tên phương hướng (in the South.) Trước tên một số phương tiện giao thông không gian nhỏ (in a taxi / helicopter / car.) ON Thứ trong tuần on Tuesday Giới từ chỉ thời gian Ngày trong tháng on May 1st Ngày lễ on Christmas Day IN AT Thế kỷ in the 20th century Khoảng thời gian ngắn at noon Thập niên in the 90s Thời gian chính xác at midday Năm in 2021 Kỳ nghỉ lễ at Christmas Mùa in summer Trong cụm từ chỉ thời gian at present Tháng in May Giờ at 7 o'clock Buổi in the morning minhthangbooks - chuyên sách tiếng Anh | 27 TRỌNG TÂM KIẾN THỨC TIẾNG ANH luyện thi vào lớp 6 tập 1 LESSON 5: QUANTIFIERS - LƯỢNG TỪ a lot of / lots of much many (nhiều) (nhiều) (nhiều) Dùng trong câu khẳng Đi với danh từ không Đi với danh từ số nhiều định đếm được Dùng trong câu phủ Đứng trước danh từ Dùng trong câu phủ định định hoặc câu hỏi là số nhiều (đếm được) hoặc câu hỏi là chính chính hoặc không đếm được E.g: Do your parents E.g: She doesn’t have E.g: He has a lot of give you much pocket many pens in her bag. money? (Cô ấy không có nhiều (Anh ấy có nhiều tiền.) (Bố mẹ bạn có cho bút trong cặp.) bạn nhiều tiền tiêu vặt không?) some any (một ít / một chút) (ít nào / chút nào) Dùng trong câu khẳng định, lời mời, lời đề Dùng trong câu hỏi (nhấn nghị (viết dưới dạng câu hỏi) mạnh số lượng) và câu phủ some + N (không đếm được) một ít, một định chút any + N (số nhiều) / N (không E.g: Would you like some milk? đếm được) (Bạn có muốn một ít sữa không?) E.g: Is there any milk in the bottle? some + N (đếm được, số nhiều) một vài (Trong bình còn một E.g: Anna has some pencils. chút sữa nào không?) (Anna có một vài chiếc bút chì.vn PART 3: GRAMMAR (NGỮ PHÁP) few / a few little, a little (vài / một vài) (ít / một ít) Dùng với danh từ đếm được Dùng với danh từ không few (một ít, hầu như không có – mang đếm được nghĩa phủ định) little (một ít, hầu như không a few (một ít, đủ dùng) có – mang nghĩa phủ định) E.g: I have a few books, enough for a little (một ít, đủ dùng) reference reading.g: I have a little money. (Tôi có một vài quyển sách, đủ để đọc (Tôi có một ít tiền.) another other the other (khác, nữa) (khác) (còn lại) Đứng trước danh từ Đứng trước danh từ không Đứng trước danh từ đếm được số ít hoặc đếm được, danh từ số nhiều đếm được, không đếm đại từ Khi đứng trước danh từ được, hoặc đứng một E.g: I have just bought đếm được số ít, trước mình làm đại từ another mobile phone.
chúng phải có một tính từ E.g: This candy isn’t (Tôi vừa mua chiếc giới hạn delicious. I want the điện thoại mới.g: Some music makes other one. people relaxed while other (Kẹo này không ngon. music has the opposite side Tôi muốn cái kẹo còn effect.