Lời mở đầu đến hết đề tài.2 Kiểu và cỡ chữ o n c c d n Sử dụng font Times New Roman, cỡ chữ 13. Việc sử dụng cỡ chữ và font chữ phải nhất quán giữa c c chƣơng, mục. Khoảng c ch d ng: 1,5 lines, c ch đoạn (paragraph) trƣớc và sau 6 pt. Khi chấm xuống dòng không nhảy thêm hàng.
Không để mục ở cuối trang mà không có ít nhất 2 dòng nội dung tiếp theo. Trƣớc và sau mỗi bảng hoặc hình phải cách 1 hàng trống.3 Trìn bày tên đề tài Tên đề tài hông đƣợc viết tắt, không dùng ký hiệu hay bất kỳ chú giải nào. Tên đề tài đƣợc canh giữa, chú ý cách ngắt chữ xuống dòng phải đủ nghĩa chữ đó. Tên đề tài phải đƣợc viết chữ in hoa in trên một trang riêng (Trang bìa ngoài và bìa trong, theo mẫu, hông đ nh số trang), cỡ chữ thông thƣờng là 22, có thể thay đổi cỡ chữ tùy theo độ dài của tên đề tài nhƣng dao động trong khoảng từ 20 - 24.4 C ươn mục Chương: Mỗi chƣơng phải đƣợc bắt đầu ở một trang mới.
Số chƣơng là số Ả Rập (1,2,. Tên chƣơng đặt ở bên dƣới chữ “Chƣơng”. Chữ "Chƣơng" đƣợc viết hoa, in đậm. Tên chƣơng viết hoa, in đậm, cỡ chữ 14, đặt cách chữ chƣơng 1 hàng trống và đặt giữa.
Mục: Các tiểu mục của đề tài đƣợc trình bày và đ nh số thành nhóm chữ số, nhiều nhất gồm 4 chữ số với chỉ số thứ nhất là chỉ số chƣơng. 21 Mục cấp 1: Số thứ tự mục cấp 1 đƣợc đ nh theo chƣơng, số thứ tự số Ả Rập sát lề trái, CHỮ HOA, in đậm. Mục cấp 2: Đƣợc đ nh theo mục cấp 1, số thứ tự Ả Rập, sát lề trái, chữ thƣờng, in đậm. Mục cấp 3: Đƣợc đ nh theo mục cấp 2, số thứ tự Ả Rập, sát lề trái, chữ thƣờng, in n iên đậm.5 Hình, b ng và chữ viết tắt Hình vẽ, đồ thị, sơ đồ.
đều đƣợc gọi chung là Hình, đƣợc đ nh theo số thứ tự của chƣơng, và số Á Rập theo thứ tự hình.1, số 2 có nghĩa là hình ở chƣơng 2, số 1 có nghĩa là hình thứ nhất của chƣơng 2. Tên và số thứ tự của hình đƣợc đặt ở phía dƣới hình. Tên hình đƣợc viết ngắn gọn, dễ hiểu, thể hiện đúng nội dung của hình. Nếu hình đƣợc trích từ tài liệu thì tên tác giả và năm xuất bản đƣợc viết trong ngoặc đơn và đặt theo sau tựa hình.
Nếu hình trình bày theo khổ giấy nằm ngang, đầu hình quay vào chỗ đóng bìa. Hình lớn đƣợc trình bày một trang riêng. Hình nhỏ trình bày chung với bài viết. Đánh số bảng: Việc đ nh số thứ tự của bảng cũng tƣơng tự nhƣ trình bày hình.
(Lƣu ý việc đ nh số bảng và hình là độc lập với nhau.1 là không liên quan với nhau về mặt thứ tự. Tên bảng: Yêu cầu ngắn gọn, đầy đủ, rõ ràng và phải chứa đựng nội dung, thời gian, không gian mà số liệu biểu hiện trong bảng. Ví dụ sau: Bảng 2.3 Doanh thu bán hàng của công ty giai đoạn 2016 - 2018 Đơn vị tính: ngàn đồng Stt Mặt hàng 2016 2017 2018 1 Mặt hàng A 2.123 Nguồn: Báo cáo kế toán của Công ty, năm 2019 22 Tên bảng đƣợc đặt ngay sau số thứ tự của bảng, chữ hoa, in đậm, tên bảng đƣợc đặt ở phía trên của bảng. Nguồn tài liệu: nêu rõ nguồn, thời gian, không gian, đặt ph a dƣới bảng, góc phải Nếu bảng đƣợc trình bày theo khổ giấy nằm ngang thì đầu bảng phải quay vào chỗ đóng bìa.
Hạn chế tối đa viết tắt. Trƣờng hợp cụm từ qu dài, lặp lại nhiều lần thì có thể viết tắt. Tất cả những chữ viết tắt, phải đƣợc viết đầy đủ lần đầu tiên và có chữ viết tắt kèm theo trong ngoặc đơn. Không đƣợc viết tắt ở đầu câu.
Trƣớc trang mục lục phải có bảng danh mục chữ viết tắt đã sử dụng trong chuyên đề.6 Trích dẫn tài liệu tham kh o THNN2 phải tuân thủ nghiêm ngặt việc trích dẫn tài liệu tham khảo (Xem chi tiết cách thức trích dẫn và liệt kê danh mục tài liệu tham khảo trong phần phụ lục). 5 ĐÁNH GIÁ THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP 2 Kết thúc THNN2, mỗi SV sẽ phải hoàn thành 1 b o c o thực hành theo phạm vi đƣợc phân công trong nhóm. Tập hợp b o c o của tất cả c c thành viên trong nhóm thành b o c o THNN2 của cả nhóm, trong đó, phần giới thiệu chung về doanh nghiệp thì tất cả c c c nhân trong nhóm sử dung chung ết quả hảo sát. Kết quả THNN 2 của sinh viên đƣợc đ nh gi theo thang điểm 10, điểm đạt ết quả THNN2 của sinh viên là điểm 5 trở lên.
Điểm qu trình (th i độ làm việc nhóm) chiếm tỷ lệ 30%: do GVHD đ nh gi ; Điểm b o c o THNN của c nhân chiếm tỷ lệ 30%: do GVHD đ nh giá; Điểm bài thuyết trình bảo vệ ết quả THNN2 trƣớc Hội đồng hoa chiếm tỷ lệ 40%, điểm c nhân t nh theo điểm chung của cả nhóm (BM 03). 23 Thang điểm Tiêu chí Tỷ lệ phần trăm Điểm quá trình Chuyên cần 5% (30%) Th i độ 10% Năng lực 15% Điểm bài làm cá nhân Nội dung 20% (30%) Hình Thức 10% Điểm bài làm nhóm Nội dung 20% (40%) Trình bày 10% Bảo vệ 10% Tổng cộng: 100% Lƣu ý: Sinh viên vi phạm quy chế THNN2 sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của Trƣờng và Khoa Quản trị inh doanh. Cụ thể: Sinh viên vắng mặt qu 02 buổi làm việc với GVHD, sẽ bị đình chỉ THNN2. Sinh viên vắng mặt trong b o trƣớc hội đồng nhận điểm 0 ( hông) phần bài làm nhóm; Nếu bị phát hiện sao chép công trình nghiên cứu của ngƣời khác trong báo cáo THNN2, sinh viên sẽ bị xử lý nghiêm khắc theo Qui định của Trƣờng và Khoa Quản trị kinh doanh.
CẤU TRÚC ĐỀ CƢƠNG BÁO CÁO THNN 2 PHẦN MỞ ĐẦU (Phần này Sinh viên xem hƣớng dẫn của THNN 1) 1. Lý do chọn đề tài 2. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu 24 3. Mục tiêu nghiên cứu 4.
Phƣơng ph p nghiên cứu 5. Cấu trúc của b o c o CHƢƠNG 1. GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP <ABC> 1. Lịch sử hình thành và phát triển của đơn vị thực tập 1.
Lịch sử hình thành 1. Qu trình ph t triển 1. Ngành nghề/ Lĩnh vực inh doanh/ Sản phẩm/ Thị trƣờng 1. Khái quát tình hình sản xuất kinh doanh hiện nay của <ABC> 1.
Quy mô hoạt động của <ABC> 1. Cơ cấu tổ chức của <ABC> 1. Kết quả hoạt động sản xuất inh doanh 3 năm gần nhất của <ABC> CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG XYZ TẠI <ABC> 2.
Phân tích môi trƣờng hoạt động của <ABC> 2.1 C c yếu tố thuộc môi trƣờng bên trong ảnh hƣởng đến hoạt động XYZ 2.2 C c yếu tố thuộc môi trƣờng bên ngoài ảnh hƣởng đến hoạt động XYZ 2. Thực trạng hoạt động XYZ tại <ABC> (phần này SV dựa vào từng nhiệm vụ trong hoạt động XYZ phân chia công việc cho các thành viên trong nhóm) 2.3 Đánh giá từng hoạt động (tập trung vào những kết quả đạt đƣợc, những hạn chế tồn tại là gì) CHƢƠNG 3. NHẬN XÉT CHUNG VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP VỀ HOẠT ĐỘNG XYZ TẠI <ABC> 3. Nhận xét chung 3.1 C c ết quả đạt đƣợc 3.2 Các hạn chế, tồn tại 3.3 Nguyên nhân dẫn đến những hạn chế (đây là cơ sở để nhóm đề xuất giải ph p/ hàm ý cho mục 3.
Giải pháp/ Hàm ý quản trị cho hoạt động X (Nhóm SV dựa vào những hạn chế ở tiểu mục 3.3 để đề xuất giải pháp/ hay hàm ý) 25 3.1 Căn cứ đề xuất c c giải ph p (C c điểm mạnh và yếu rút ra từ chƣơng 2, Phƣơng hƣớng của công ty; C c yếu tố bên ngoài: nền inh tế, thị trƣờng , Xu hƣớng tiêu dùng v.2 Đề xuất c c giải ph p (phân t ch c c giải ph p; tiêu chuẩn lựa chọn c c giải ph p; c c giải ph p hả thi. DANH SÁCH ĐỀ TÀI GỢI Ý 7.1 Nhóm đề tài chính Nghiên cứu hoạt động Quản trị chiến lƣợc/ Quản trị sản xuất/Quản trị nguồn nhân lực/ Quản trị chất lƣợng / Quản trị hành ch nh văn ph ng/ Quản trị rủi ro/ Quản trị Dự n/ Quản trị chuỗi cung ứng/ Quản trị Kinh doanh Quốc tế/ Quản trị bán hàng/ Quản trị lực lƣợng bán hàng của DN/ Quản trị bán lẻ hoặc bán hàng B2B hoặc B2C/ Xây dựng và phát triển thƣơng hiệu/ Hoạch định và triển khai các hoạt động SX - KD trong một doanh nghiệp… 7.2 Nhóm đề tài phụ Phân tích hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp/Nghiên cứu tâm lý khách hàng của doanh nghiệp/Nghiên cứu đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp/Nghiên cứu về môi trƣờng kinh doanh của một công ty/Nghiên cứu năng lực lãnh đạo của bộ máy quản lý tố chức/ doanh nghiệp (công ty vừa)/Nghiên cứu hoạt động kiểm soát tổ chức/doanh nghiệp. 26 PHẦN 3: KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 1. MỤC TIÊU KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP (áp dụng cho khóa 14D đến 16D) Thực tập và viết khoá luận tốt nghiệp là cơ hội để sinh viên vận dụng những kiến thức lý luận đã đƣợc học tại Khoa QTKD, trƣờng ĐH Tài ch nh – Mar eting để phân tích, kiểm chứng và phát hiện các vấn đề thực tế.
Đồng thời, qua đó cũng nâng cao hả năng tƣ duy, lý luận, phản biện đối với một vấn đề khoa học quản lý, kinh doanh; là cơ sở để tập dƣợt các kỹ năng nghiên cứu, làm việc độc lập hi ra trƣờng. Bên cạnh đó, ho luận tốt nghiệp cũng giúp cho sinh viên nâng cao hả năng viết, trình bày một báo cáo khoa học theo c c quy định chuẩn. Hơn thế, sinh viên có dịp học hỏi và trau dồi thêm các kỹ năng mềm cần thiết cho mục tiêu nghề nghiệp tƣơng lai sau hi tốt nghiệp ra trƣờng.