S PHAN DUY KIÊN ---------o0o---------- TUYỂN TẬP SƠ ĐỒ TƯ DUY, CÂU HỎI, BÀI TẬP MÔN CÔNG NGHỆ 10 CT GDPT 2018 – THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ Năm-2022 0 LỜI GIỚI THIỆU Công nghệ là môn học có mối liên hệ mật thiết với các môn khoa học tự nhiên và toán. Cuốn sách này được biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 nhăm giúp các thầy cô và các bạn có thêm tự liệu trong quá trình giảng dạy, nghiên cứu và học tập. Tuyển tập sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập giúp thầy cô và người học hiểu rõ bản chất, vai trò của kĩ thuật và công nghệ, thông qua những ý tưởng về sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập giúp thầy cô va người học định hướng, khai thác câu hỏi bài tập trong quá trình giảng dạy để giao bài, ra đề kiểm tra hoặc thiết kế những game học tập, tạo nên hứng thú. Cấu trúc của Tuyển tập sơ đồ tư duy, câu hỏi, bài tập được soạn theo bài/ chủ đề và mỗi bài/chủ đề được chia thành 3 phần - Sơ đồ tư duy - Câu hỏi, bài tập - Phần đáp án Chúc thầy cô và các em có tài liệu hay trong quá trình giảng dạy cũng như trong quá trình học tập của các em.
TÁC GIẢ 1 MỤC LỤC Bài 1. Khoa học, kĩ thuật và công nghệ. 3 Bài 2: Hệ thống kĩ thuật. 7 Bài 3: Một số công nghệ phổ biến.
13 Bài 4: Một số công nghệ mới. 18 Bài 5: Các cuộc cách mạng công nghiệp. 21 Bài 6: Ứng dụng của một số công nghệ mới. 23 Bài 7: Đánh giá công nghệ.
25 Bài 8: Bản vẽ kĩ thuật và các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật. 28 Bài 9: Hình chiếu vuông góc. 33 Bài 10: Mặt cắt và hình cắt. 36 Bài 11: Hình chiếu trục đo.
39 Bài 12: Hình chiếu phối cảnh. 42 Ôn tập phần vẽ kĩ thuật. 48 Bài 13: Biểu diễn ren. 56 Bài 14: Bản vẽ chi tiết.
59 Bài 15: Bản vẽ lắp. 61 Bài 16: Bản vẽ xây dựng. 63 Bài 17: Vẽ kĩ thuật với sự hỗ trợ của máy tính. 66 Bài 18: Dự án: Thiết kế ngôi nhà của em.
68 Bài 19: Vai trò, ý nghĩa và các nguyên tắc của hoạt động thiết kế kĩ thuật. 69 Bài 20: Quy trình thiết kế kĩ thuật. 70 Bài 21: Các yếu tố ảnh hưởng trong quá trình thiết kế kĩ thuật. 74 Bài 22: Một số nghề liên quan đến thiết kế.
76 Bài 23: Dự án: Thiết kế sản phẩm đơn giản. 78 Một số đề kiểm tra tham khảo. 87 2 CÂU HỎI, BÀI TẬP SÁCH CÔNG NGHỆ 10 – THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ CHƯƠNG TRÌNH GDPT 2018 Bài 1. Khoa học, kĩ thuật và công nghệ A.
CÂU HỎI, BÀI TẬP Câu 1: Khoa học thường được chia thành mấy nhóm? A. 5 nhóm Câu 2: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…” Kĩ thuật là ứng dụng các …. Vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình, hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất. nguyên lí khoa học B.
giải pháp khoa học D. giải pháp kĩ thuật Câu 3: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…” … là các giải pháp để ứng dụng những phát minh khoa học vào mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp. Thiết bị Câu 4: Khoa học tạo cơ sở cho sự phát triển của…. thiết bị Câu 5: … chế tạo ra vật liệu titan nhẹ, siêu bền.
Vật liệu này giúp thiết kế, chế tạo những con tàu vũ trụ có thể bay xa hơn; giúp cho khoa học vũ trụ phát triển hơn. Công nghệ vật liệu B. Khoa học vật liêu C. Kĩ thuật vật liệu Câu 6: Những công nghệ nào giúp bảo vệ môi trường? A.
Công nghệ điện mặt trời, điện gió B. Công nghệ sản xuất điện sử dụng năng lượng hoá thạch C. Công nghệ sản xuất điện sử dụng lực nước D. Công nghệ sản xuất điện dựa trên dầu mỏ.
Câu 7: Cho biết công thức dưới đây thuộc lĩnh vực nào? A. Khoa học Câu 8: Cho biết hình ảnh dưới đây thuộc lĩnh vực nào? A. Khoa học Câu 9: Cho biết hình ảnh dưới đây thuộc lĩnh vực nào? 4 A. Khoa học Câu 10: Cho biết mỗi liên hệ giữa khoa học, công nghệ và kĩ thuật KĨ THUẬT CÔNG NGHỆ KHOA HỌC …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… 5 Đáp án Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 A A A A A A C A B Câu 10: KĨ THUẬT CÔNG NGHỆ KHOA HỌC 6 Bài 2: Hệ thống kĩ thuật A.
CÂU HỎI, BÀI TẬP Câu 1: Hệ thống kĩ thuật là. một tập hợp các phần tử có mối liên kết vật lí với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định B. một tổ hợp các phần tử có mối liên kết kĩ thuật với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định C. một tập hợp các phần tử có mối liên kết kĩ thuật với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định D.
gồm các phần tử có mối liên kết vật lí với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định Câu 2: Hệ thống cấp nước sinh hoạt gia đình gồm các phần tử cơ bản nào? A. Dây điện, phao, các tiếp điểm điện, aptomat, máy bơm nước. Phao, các tiếp điểm điện, aptomat, máy bơm nước. Dây điện, phao, các tiếp điểm điện, máy bơm nước.
Dây điện, các tiếp điểm điện, aptomat, máy bơm nước. Câu 3: Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật bao gồm mấy phần tử cơ bản? A. 2 phần tử cơ bản B. 3 phần tử cơ bản C.
4 phần tử cơ bản 7 D. 5 phần tử có bản Câu 4: Liên kết cơ khí. Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực thông qua hệ thống trục, tay đòn, bánh răng. Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động thông qua hệ thống trục, tay đòn, bánh răng.
Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động và lực thông qua hệ thống trục, bánh răng. Dùng để lắp ghép, truyền chuyển động thông qua hệ thống trục, tay đòn. Câu 5: Liên kết thuỷ lực, khí nén. Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí.
Dùng để truyền lực qua chất lỏng. Dùng để truyền lực qua chất chất khí. Dùng để truyền lực qua chất lỏng hoặc kim loại. Câu 6: Liên kết điện, điện tử.
dùng để truyền năng lượng và thông tin. dùng để truyền năng lượng. dùng để truyền thông tin. dùng để truyền năng lượng và electoron.
Câu 7: Các phần tử cơ bản trong hệ thống điện gia đình. Aptomat, Dây điện, bóng điện, công tắc điện, ổ cắm điện, các thiết bị điện. Aptomat, Dây điện, bóng điện, công tắc điện, ổ cắm điện. Aptomat, bóng điện, công tắc điện, ổ cắm điện, các thiết bị điện.
Aptomat, Dây điện, bóng điện, công tắc điện, các thiết bị điện. Câu 8: Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật bao gồm những thành phần nào? A. Đầu vào, bộ phận xử lí, đầu ra B. Vật liệu, bộ phận xử lí, đầu ra C.
Đầu vào, thông tin xử lí, đầu ra D. Đầu vào, bộ phận xử lí, năng lượng Câu 9: Vẽ sơ đồ hệ thống kĩ thuật của bóng đèn điện như hình dưới đây. 8 …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Câu 10: Vẽ sơ đồ hệ thống kĩ thuật của quạt điện cây như hình dưới đây. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… 9 …………………………………………………………………………………… Câu 11: Sơ đồ hệ thống kĩ thuật dưới đây thuộc sản phẩm nào.
Chuyển đổi điện năng Điện năng thành quang năng, có Quang năng cảm biến thân nhiệt …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Câu 12: Một ngôi nhà cơ bản cần những hệ thống kĩ thuật nào? …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… 10 …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Đáp án: Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 A A B A A A A A Câu 9: Điện năng Chuyển đổi điện năng Quang năng thành quang năng Câu 10: Điện năng Chuyển đổi điện năng Cơ năng thành cơ năng Câu 11 11 Câu 12: Trong ngôi nhà cơ bản cần có những hệ thống kĩ thuật sau: - Hệ thống kĩ thuật xây dựng (chịu lực, ứng lực, …) - Hệ thống kiến trúc (ngoại thất và nội thất) - Hệ thống kĩ thuật điện - Hệ thống điều hoà không khí - Hệ thống cấp thoát nước - Hệ thống phòng cháy chữa cháy. … 12 Bài 3: Một số công nghệ phổ biến A. Lĩnh vực luyện kim, cơ khí b. Lĩnh vực điện, điện tử 13 B.
CÂU HỎI, BÀI TẬP Câu 1: Gang được tạo ra từ. quặng sắt bằng lò cao luyện gang với hàm lượng các-bon >2,14% B. quặng sắt bằng lò cao luyện gang với hàm lượng các-bon <2,14% C. quặng sắt bằng lò hồ quang với hàm lượng các-bon >2,14% D.
quặng sắt bằng lò oxi với hàm lượng các-bon <2,14% Câu 2: Thép được sản xuất từ. gang bằng lò oxi hoặc lò hồ quang với hàm lượng các-bon ≤ 2,14% B. gang bằng lò oxi hoặc lò hồ quang với hàm lượng các-bon ≥ 2,14% C. gang bằng lò cao luyện gang với hàm lượng các-bon ≤ 2,14% D.
gang bằng lò cao luyện gang với hàm lượng các-bon ≥2,14% Câu 3: Sản phẩm dưới đây được tạo ra từ công nghệ nào. Công nghệ gia công cắt gọt C. Công nghệ gia công áp lực D. Công nghệ hàn Câu 4: Sản phẩm dưới đây được tạo ra từ công nghệ nào.
Công nghệ gia công cắt gọt C. Công nghệ gia công áp lực D. Công nghệ hàn Câu 5: Sản phẩm dưới đây được tạo ra từ công nghệ nào. Công nghệ gia công cắt gọt C.
Công nghệ gia công áp lực D. Công nghệ hàn Câu 6: Hãy chọn đáp án thích hợp vào dấu “…” … là công nghệ sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng tạo thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu. Công nghệ gia công áp lực B. Công nghệ gia công cắt gọt C.
Công nghệ hàn D. Công nghệ luyện kim Câu 7: Các sản phẩm dưới đây, sản phẩm nào thường được gia công bằng phương pháp hàn? A. Song cửa sổ C. Trục xe đạp Câu 8: Đến năm 2022.
Công nghệ sản xuất điện chưa có mặt trên đất nước Việt Nam? A. Năng lượng gió D. Năng lượng hạt nhân Câu 9: Bóng đèn điện có công dụng A. Chuyển hoá từ điện năng thành quang năng B.
Chuyển hoá từ điện năng thành cơ năng C. Chuyển hoá từ quang năng thành điện năng D. Chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng Câu 10: Sản phẩm nào dưới đây biến điện năng thành cơ năng.