MIỄN DỊCH - SINH LÝ BỆNH Buổi 8 SINH LÝ BỆNH CHỨC NĂNG GAN Trình độ: Đại học Ngành : Dược Ths.Bs Lê Thị Thu Hương Mục tiêu học tập 1.Giải thích cơ chế rối loạn chức phận gan về chuyển hóa protid, lipid, glucid và muối nước.Giải thích cơ chế rối loạn chức phận chống độc của gan.Trình bày rối loạn chức phận cấu tạo và bài tiết mật của gan.Phân tích rối loạn tuần hoàn và chức phận tạo máu của gan.Trình bày nguyên nhân và biểu hiện suy gan cấp và mạn. - Đại cương - Nguyên nhân gây rối loạn chức năng gan. CÁC YẾU TỐ GÂY BỆNH. ĐƯỜNG XÂM NHẬP CỦA CÁC YẾU TỐ GÂY BỆNH - Rối loạn chức phận của gan.
RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA DO BỆNH GAN. RỐI LOẠN CHỨC NĂNG CHỐNG ĐỘC. RỐI LOẠN CHỨC PHẬN CẤU TẠO VÀ BÀI TIẾT MẬT. RỐI LOẠN TUẦN HOÀN VÀ CHỨC PHẬN TẠO MÁU - Suy gan.
SUY GAN CẤP TÍNH. SUY GAN MẠN TÍNH. HỘI CHỨNG NÃO VÀ THẬN DO GAN. HÔN MÊ GAN ĐẠI CƯƠNG ĐẠI CƯƠNG Gan là cơ quan lớn nhất trong cơ thể, CN quan trọng và phức tạp.
Nối liền ống tiêu hóa – toàn bộ cơ thể. Tích lũy + CH các chất (hấp thụ ở ruột) thiết yếu cho cơ thể. TB gan : nhu mô + Kupffer thuộc liên võng nội mạc và lưu lượng máu qua gan lớn (gan nhận 1500ml/phút). CN gan có mối liên quan chặt chẽ, RLCN này RLCN khác.
Cần nhiều kỹ thuật, phương tiện xét nghiệm và dấu hiệu lâm sàng Chẩn đoán RL gan. ĐẠI CƯƠNG 20 % 80 % ĐẠI CƯƠNG Hai loại TB nhu mô gan TB TB Kupffer Lượng máu qua gan: 1500 ml / phút. 7 NGUYÊN NHÂN - RLCN GAN Yếu tố gây bệnh Gan lại ở vị trí cửa ngõ của cơ thể nên dễ bị các chất độc tác hại. YẾU TỐ GÂY BỆNH Yếu tố bên ngoài - Nhiễm khuẩn VI KHUẨN VIRUS KÝ SINH TRÙNG 2 cách nhiễm khuẩn : Trực tiếp (vi khuẩn /độc tố) nhu mô gan Gián tiếp suy sụp toàn thân.
Vi khuẩn Virus Ký sinh trùng ▪ E. coli ▪ Epstein Barr, Herpes, KST sốt rét, sán lá gan, giun là hay gặp nhất. ▪ Lao Cytomegalo ▪ KST Sốt rét vỡ Viêm gan ▪ HAV, HCV, HBV hồng cầu → tích sắt mạn, xơ gan (HBsAg 15-20%), hoặc PUMD - KST HDV, HEV , HGV ▪ SLG + giun → tạo kén Cấp tính hoặc hoại Tắc TM trên gan Xơ hóa tử (mức độ và PUMD) Xơ gan. Mạn tính, xơ gan, ung thư gan YẾU TỐ GÂY BỆNH Cấp NHIỄM ĐỘC Mạn Pb, Cu2+, CCl3, CCl4, Rượu tổn thương trực tiếp bào cacbon, phosphor quan ống, ty thể, màng bào tương Thay đổi protein của gan ▪ Nặng hoại tử nhu mô Hapten -KN + protein gan → tử vong Viêm gan tự miễn ▪ Nhẹ phục hồi hoàn Kháng thể HLA – B8, DRw3 toàn, kéo dài xơ gan → Huyết tương: Kháng thể kháng – nhân, cơ trơn, ty lạp thể YẾU TỐ GÂY BỆNH * RƯỢU – VIÊM GAN ▪ TB Lympho độc trực tiếp TB nhu mô gan.
▪ Acetaldehyde, chất chuyển hóa gây độc enzym - gan, kích thích tạo kháng thể chống kháng nguyên – màng TB gan. YẾU TỐ GÂY BỆNH ALCOHOL LIVER H2O2 ACETALDEHYDE ENERGY ACETATE YẾU TỐ GÂY BỆNH VIRUS ALCOHOL OTHERS HOẠI TỬ TB GAN Thoái hoá mỡ và xơ hoá do rượu TB GAN TĂNG SINH MÔ XƠ – NỐT TÂN TẠO YẾU TỐ GÂY BỆNH BÊN TRONG Ứ MẬT Ứ TRỆ TUẦN HOÀN RLCH YẾU TỐ GÂY BỆNH BÊN TRONG Ứ MẬT *Ứ mật tiên phát (bệnh tự miễn) ▪ Trong huyết thanh xuất hiện kháng thể tự miễn. ▪ Biểu mô: đường mật nhỏ tổn thương Xơ hóa khoảng cửa TB gan bị ứ mật Xơ gan. *Ứ mật MẬTthứ phát ▪ Sỏi mật, viêm xơ đường mật Dãn đường mật + Nhiễm khuẩn đường mật Ứ mật trong TB gan phá hủy TB Xơ hóa Xơ gan.
YẾU TỐ GÂY BỆNH BÊN TRONG Ứ TRỆ TUẦN HOÀN • Tắc TM trên gan – chèn ép ● U ác tính, áp xe gan – amip, ổ máu tụ, kén giun, sán (HC BUDD-CHIARI) Hoại tử TB gan – Trung tâm tiểu thùy do thiếu oxy Xơ hóa gan * Tắc TM gan ● Thuốc chống ung thư, UCMD, tia xạ Tổn thương nhu mô Xơ hóa gan * Do Tim ● Viêm ngoại tâm mạc, suy tim phải, bệnh phổi mạn (hen, xơ Phổi, dãn Phế Quản) Thiếu oxy - ứ máu kéo dài Xơ gan YẾU TỐ GÂY BỆNH BÊN TRONG RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ • Kho dự trữ chất, CH chất mạnh + Nhờ Enzym nội bào RLCH gan – thiếu hoặc thừa enzyme/chất chuyển hoá * Ví dụ: ● Bệnh Vol Gierke – thiếu G6P Tích tụ glycogen - gan Chướng to TB gan RLCN gan ● Gan nhiễm mỡ: thiếu methyonin, cholin (tạo Phospholipid VC mỡ khỏi gan) RLCH mỡ Xơ gan ● Xơ gan – nhiễm sắt: DT, Gen lặn – NST thường RLCH Fe tích tụ Hemosiderin và Hemofushin Xơ hoá gan ● Bệnh Wilson – RLCH (Cu) Gen lặn – NST thường ↓ tiết Cu, bất thường chất CH-Cu ↓ Σ xeruloplasmin (Cu không + xeruloplasmin) Cu lắng-gan/ nhân xám Xơ gan/triệu chứng TK ĐƯỜNG XÂM NHẬP – YẾU TỐ GÂY BỆNH ● Ống tiêu hoá (VK, chất độc – thức ăn): Chính + quan trọng nhất TĨNH MẠCH CỬA ● VD: Viêm gan – E.Coli, ngộ độc phospho, rượu Thoái hoá mỡ gan ● Viêm Ống dẫn mật – VK RLCN gan và xơ gan ● KST, Giun, sán – tạo kén, ổ áp xe ỐNG DẪN MẬT Tắc mật, chèn ép TM cửa trên gan, TM t.tâm tiểu thùy Ứ máu – xơ gan ● VK-virus: lao, NK-huyết, VGSVB, TUẦN HOÀN MÁU Ngộ độc CCl4 thoái hóa mỡ gan ● Ống tiêu hoá Bạch Huyết GAN BẠCH HUYẾT Amip – mủ gan RỐI LOẠN CHỨC NĂNG GAN – BỆNH GAN RLCH PROTID * Giảm khả năng tổng hợp protid: ▪ Albumin giảm 95%, Globulin tỷ lệ A/G < 1 (BT: 1,2-1,5) * Giảm tổng hợp Protid tham gia: ▪ Yếu tố đông máu II, VII, IX, X ▪ Yếu tố chống đông: A, B, C, phức hợp Prothrombin, Fibrinogen… Suy gan, xuất huyết dưới da * Giảm phân hủy Protid: ▪ Protein từ ống TH → máu Hội Chứng màng não hôn mê (suy gan) ▪ Dị ứng protein: nổi mẩn, ngứa… RỐI LOẠN CHỨC NĂNG GAN – BỆNH GAN RLCH LIPID GAN: ● Hấp thu mỡ - Ống tiêu hoá ● Chuyển hóa mỡ RỐI LOẠN ● ↓ (hấp thu và tân tạo) Protid và Glucid Dự trữ mỡ giảm ● ↓ lipoprotein và chất V/C mỡ (apoprotein), cholesterol tự do – este hóa TẮC MẬT ● ↑ cholesterol máu (cholesterol – mật bị giữ lại, ứ mật – dễ tan mỡ) CHU TRÌNH GAN – RUỘT ● Acid mật (do Cholestrol – Σ gan) ứ mật ức chế phản hồi QT Σ tăng cholesterol máu GIẢM HẤP THU: Vitamin – A, D, E, K ● Khô mắt: thiếu Vit. A; chảy máu: thiếu Vit K; còi xương: thiếu Vit.D RỐI LOẠN CN GAN – BỆNH GAN RLCH GLUCID * Giảm khả năng CH Glucose hấp thu Glycogen * Nghiệm pháp tăng glucose máu: tăng vọt hạ xuống nhanh S-Δ đường biểu diễn ĐH- suy gan > S-Δ ĐH – BT * Nghiệm pháp galactose niệu: Đặc hiệu – Gan Không chịu TD dịch tiêu hóa, không có ngưỡng thận * Giảm khả năng dự trữ GLYCOGEN: Hạ đường huyết – xa bữa ăn * Tăng sp CHTG – Glucid: acid lactic, acid pyruvic RỐI LOẠN CN GAN – BỆNH GAN RLCH MUỐI NƯỚC * PHÙ ● ↓ Áp lực keo, ↑ áp lực thuỷ tĩnh (Tăng áp lực TM cửa) Đẩy nước ra khỏi lòng mạch ●↓ Phân huỷ hormon: ADH, Aldosteron – giữ muối nước RỐI LOẠN CN GAN – BỆNH GAN RLCH - CHỐNG ĐỘC ● Gan có chức năng chống độc, bằng 2 PP: Cố định và thải trừ, nhờ vào các phản ứng hóa học – do tế bào nhu mô gan đảm nhiệm. ● Biểu hiện: * ↓ PHÂN HUỶ HORMON: - Hormon sinh dục: mất chức năng, teo tinh hoàn - Hormon vỏ thượng thận: 17-hydroxysteroid ứ muối và nước - Hormon lợi tiểu của t.yên ADH: ứ nước gian bào Phù nước, báng nước RLCH CHỐNG ĐỘC ● Biểu hiện: * ↓ Khả năng CỐ ĐỊNH CHẤT MÀU: - Lưu hành trong máu – nhiều trong thời gian qui định - Tiêm Bengali (sau 1 giờ) hoặc BSP (sau 45p) Chất màu vẫn còn nhiều trong máu - Giảm KN cố định VK * ↓ Khả năng CH CHẤT ĐỘC: - Oxy hóa: phenylbutazon, Hexobarbital - Khử Oxy: Chloramphenicol - Thủy phân: Fethidin - Acetyl hóa: Sulphonamide - Liên hợp: Bilirubin tự do, amoniac, acid benzoic RỐI LOẠN CN GAN – BỆNH GAN RLCH – CẤU TẠO VÀ BÀI TIẾT MẬT CH SẮC TỐ MẬT Trong máu: hemoglobin giáng hóa + 1 phần nhân porphyrin Tại gan: Bilirubin tự do + A.uridin diphospho – glucuronic Glucuronyl Transferase Tại ruột: Bilirubin kết hợp Oxy hóa nhờ VK ruột Urobilinogen, Stercobilinogen CT gan ruột Oxy hóa- ruột Tái hấp thu - gan Urobilin – nước tiểu Stercobin - phân RỐI LOẠN CN GAN – BỆNH GAN RLCH – CẤU TẠO VÀ BÀI TIẾT MẬT RLCH SẮC TỐ MẬT Vàng da là tình trạng bệnh lý xảy ra khi sắc tố mật trong máu cao hơn bình thường, ngấm vào da và niêm mạc. Vàng da do tổn thương: trước gan, tại gan và sau gan.