chương 1 cho giáo viên hướng dẫn 3 12/10/2020 Nộp chương 2 cho giáo viên hướng dẫn Kiểm tra ngày: Đánh giá mức độ công việc hoàn thành: Được tiếp tục: Không tiếp tục: Nhận xét của CBHD Tuần thứ Ngày Kế hoạch thực hiện (Ký tên) 4 26/10/2020 Nộp số liệu cho giáo viên hướng dẫn 5 02/11/2020 Nộp chương 3 cho giáo viên hướng dẫn 6 10/11/2020 Nộp bài giáo viên hướng ký tên xác nhận Kiểm tra ngày: Đánh giá mức độ công việc hoàn thành: Được tiếp tục: Không tiếp tục: 7 23/11/2020 Nộp bài chính thức Ghi chú: Sinh viên (SV) lập phiếu này thành 02 bản, 01 bản gửi về Phòng Đào tạo đại học, 01 bản SV lưu giữ để nộp cùng với khóa luận/đồ án khi kết thúc thời gian thực hiện ĐA/KLTN. Ý kiến của cán bộ hướng dẫn Bình Dương, ngày …… tháng …… năm …… (Ký và ghi rõ họ tên) Sinh viên thực hiện (Ký và ghi rõ họ tên) TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA KINH TẾ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH:QUẢN TRỊ KINH DOANH BIÊN BẢN HỘI ĐỒNG CHẤM BÁO CÁO TỐT NGHIỆP Thời gian:. Thành viên Hội đồng:. Tên đề tài QUY TRÌNH PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT TẠI CÔNG TY TNHH R-PAC Sinh viên thực hiện: Nguyễn Ngọc Phương Thanh Lớp: D17QT05 Mã số sinh viên: 1723401010218 NỘI DUNG NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ: I.
Nội dung - Hình thức trình bày & Kỹ năng thuyết trình. - Nội dung & kết quả. - Trả lời câu hỏi hội đồng. Điểm kết luận của Hội đồng:.
Bình Dương, ngày. năm 2020 Chủ tịch Ủy viên – thư ký (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA KINH TẾ Độc lập- Tự do- Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH Bình Dương, ngày …. PHIẾU CHẤM ĐIỂM BÁO CÁO TỐT NGHIỆP (Dùng cho thành viên Hội đồng bảo vệ Báo Cáo Tốt nghiệp) 1. Họ và tên người chấm:.
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Ngọc Phương Thanh Mã số SV: 1723401010218 3. Lớp: D17QT05 Khóa học: 2017-2020 Ngành: Quản trị kinh doanh 4. Tên đề tài báo cáo tốt nghiệp: QUY TRÌNH PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT TẠI CÔNG TY TNHH R- PAC 5. Phần đánh giá và cho điểm của Thành viên Hội đồng (Theo thang điểm 10, lẽ đến 0,1 điểm) Điểm Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí Điểm tối đa 100% 75% 50% 0% Trình bày sai quy Trình bày đúng quy định, Trình bày khá đúng quy Trình bày khá đúng quy Hình thức định, bố cục không 1 bố cục hợp lý, lập luận định, bố cục hợp lý, lập định, bố cục chưa hợp lý, hợp lý, lập luận không chặt chẽ luận có cơ sở lập luận thiếu cơ sở.
Hình thức trình cơ sở bày Văn phong rườm rà Văn phong gọn gàng và Văn phong gọn gàng và Văn phong rườm rà nhưng gây khó hiểu, có nhiều Văn phong 1 súc tích, không có lỗi văn súc tích, ít lỗi văn phạm hiểu được, nhiều lỗi văn lỗi nặng về văn phạm phạm và chính tả. và chính tả. phạm và chính tả. và chính tả Mục tiêu nghiên cứu rõ Mục tiêu nghiên cứu rõ Mục tiêu nghiên cứu rõ Mục tiêu nghiên cứu ràng, có ý nghĩa khoa học ràng, có ý nghĩa thực ràng.
Có trình bày sơ sở lý chưa rõ ràng. Chưa Nội dung và kết Nội dung và thực tiễn. Trình bày đầy tiễn. Trình bày khá đầy thuyết liên quan nhưng trình bày cơ sở lý 3.5 quả báo cáo đủ cơ sở lý thuyết liên đủ cơ sở lý thuyết liên còn thiếu và sai sót.
thuyết liên quan. Phương pháp nghiên quan. Phương pháp Phương pháp nghiên cứu Phương pháp nghiên cứu phù hợp nghiên cứu phù hợp khá phù hợp không phù hợp Kết quả thiếu cơ sở và Kết quả đảm bảo độ tin Kết quả có cơ sở nhưng Kết quả đảm bảo độ tin thiếu tin cậy, không cậy, có giá trị thực tiễn, chưa đảm bảo độ tin cậy, cậy, có giá trị khoa học và có giá trị thực tiễn, kết kết luận đáp ứng đầy ít có giá trị thực tiễn, kết Kết quả 2.5 thực tiễn, kết luận đáp ứng luận không đáp ứng đủ yêu cầu về mục tiêu luận chưa đáp ứng đủ yêu đủ yêu cầu về mục tiêu và được yêu cầu về mục và nội dung nghiên cầu về mục tiêu và nội nội dung nghiên cứu tiêu và nội dung cứu. dung nghiên cứu nghiên cứu.
Không thể hiện Thể hiện được kiến Ít thể hiện được kiến Thể hiện được kiến thức, được kiến thức, Thể hiện thức nhưng cần gợi ý, thức, trả lời được từ 30- 1 trả lời được 100% câu không trả lời được kiến thức trả lời được trên 50% 50% câu hỏi của Hội Mức độ thể hỏi của Hội đồng câu hỏi của Hội câu hỏi của Hội đồng đồng hiện kiến thức đồng và kỹ năng Báo cáo trình bày thuyết trình Trình bày đủ và đúng Trình bày tương đối đầy thiếu logic, không Trình bày logic và đúng BCTN thời gian quy định, đủ, đúng thời gian quy theo thời gian quy Thuyết thời gian quy định, phong trình 1 cách tự tin, am hiểu sâu về phong cách báo cáo định, phong cách thiếu tự định, phong cách báo tự tin, nắm vững tin, khá nắm vấn đề báo cáo thiếu tự tin, không vấn đề báo cáo được vấn đề báo cáo cáo nắm được vấn đề báo cáo Tổng điểm: 6. Các nhận xét và đề nghị:. Cán bộ chấm (Ký và ghi rõ họ tên) TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA KINH TẾ Độc lập- Tự do- Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH Bình Dương, ngày …. năm 2020 PHIẾU CHẤM ĐIỂM BÁO CÁO TỐT NGHIỆP (Dùng cho Giảng viên Phản biện) 1.
Họ và tên người chấm:. Họ và tên sinh viên: Nguyễn Ngọc Phương Thanh Mã số SV: 1723401010218 3. Khóa học: D17QT05 Khóa học: 2017-2020 Ngành: Quản trị kinh doanh 4. Tên đề tài báo cáo tốt nghiệp: QUY TRÌNH PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT TẠI CÔNG TY TNHH R- PAC 5.
Phần đánh giá và cho điểm của Giảng viên Phản biện (Theo thang điểm 10, lẽ đến 0,1 điểm) Điểm Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí Điểm tối đa 100% 75% 50% 0% Trình bày sai quy Trình bày đúng quy định, Trình bày khá đúng quy Trình bày khá đúng quy Hình thức định, bố cục không 1 bố cục hợp lý, lập luận định, bố cục hợp lý, lập định, bố cục chưa hợp lý, hợp lý, lập luận không chặt chẽ luận có cơ sở lập luận thiếu cơ sở. Hình thức trình cơ sở bày Văn phong rườm rà Văn phong gọn gàng và Văn phong gọn gàng và Văn phong rườm rà nhưng gây khó hiểu, có nhiều Văn phong 1 súc tích, không có lỗi văn súc tích, ít lỗi văn phạm hiểu được, nhiều lỗi văn lỗi nặng về văn phạm phạm và chính tả. và chính tả. phạm và chính tả.
và chính tả Mục tiêu nghiên cứu rõ Mục tiêu nghiên cứu rõ Mục tiêu nghiên cứu ràng, có ý nghĩa khoa ràng, có ý nghĩa thực Mục tiêu nghiên cứu khá chưa rõ ràng. Chưa học và thực tiễn. Trình tiễn. Trình bày khá đầy rõ ràng, cơ sở lý thuyết có trình bày các khái Nội dung và kết Nội dung 4 bày đầy đủ cơ sở lý đủ cơ sở lý thuyết liên trình bày nhưng còn thiếu niệm cơ sở lý thuyết quả báo cáo thuyết liên quan đến đề quan đến đề tài.
Phương pháp nghiên liên quan. Phương tài. Phương pháp nghiên Phương pháp nghiên cứu khá phù hợp pháp nghiên không cứu phù hợp cứu phù hợp phù hợp Kết quả thiếu cơ sở và Kết quả đảm bảo độ tin Kết quả đảm bảo độ tin Kết quả có cơ sở nhưng thiếu tin cậy, không cậy, có giá trị khoa học và cậy, có giá trị thực tiễn, chưa đảm bảo độ tin cậy, có giá trị thực tiễn, kết thực tiễn, kết luận đáp kết luận đáp ứng đầy ít có giá trị thực tiễn, kết Kết quả 3.5 luận không đáp ứng ứng đủ yêu cầu về mục đủ yêu cầu về mục tiêu luận chưa đáp ứng đủ yêu được yêu cầu về mục tiêu và nội dung nghiên và nội dung nghiên cầu về mục tiêu và nội tiêu và nội dung cứu cứu. dung nghiên cứu nghiên cứu.
Hoàn toàn sai quy Trích dẫn Trích dẫn 0.5 Đúng quy định Có ít sai sót Nhiều sai sót định Tổng điểm: 6. Các nhận xét và đề nghị:. Cán bộ chấm (Ký và ghi rõ họ tên) TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA KINH TẾ Độc lập- Tự do- Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH Bình Dương, ngày …. năm 2020 PHIẾU CHẤM ĐIỂM BÁO CÁO TỐT NGHIỆP (Dùng cho Giảng viên Hướng dẫn) 1.
Họ và tên người chấm:. Họ và tên sinh viên: Nguyễn Ngọc Phương Thanh Mã số SV: 1723401010218 3. Lớp: D17QT05 Khóa học: 2017-2020 Ngành: Quản trị kinh doanh 4. Tên đề tài báo cáo tốt nghiệp: QUY TRÌNH PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT TẠI CÔNG TY TNHH R- PAC 5.
Phần đánh giá và cho điểm của Giảng viên Hướng dẫn (Theo thang điểm 10, lẽ đến 0,1 điểm) Tiêu chí Điểm Tốt Khá Trung bình Kém Điểm tối đa 100% 75% 50% 0% Nêu ý Tích cực tìm kiếm và chủ Cần hỗ trợ để lựa chọn ý Cần hỗ trợ nhiều để lựa Không quan tâm lựa tưởng 0.5 động đưa ra ý tưởng xây tưởng và xây dựng nội chọn ý tưởng và xây chọn ý tưởng thực dựng nội dung BCTN dung BCTN dựng nội dung BCTN hiện BCTN Thái độ tham Không nghiêm túc và gia Nghiêm túc, chủ động, Nghiêm túc, khá chủ Khá nghiêm túc, không không trung thực, Tinh thần 1 thường xuyên trao đổi và động, thường xuyên báo chủ động báo cáo kết không trình bày và và thái độ báo cáo kết quả thực hiện cáo kết quả thực hiện quả thực hiện báo cáo kết quả thực hiện Cần nhiều hỗ trợ từ Chủ động, vận dụng khá Hoàn toàn không vận Chủ động, vận dụng tốt GVHD mới vận dụng Kiến thức và kỹ tốt kiến thức chuyên dụng được kiến thức Kiến thức 0.5 kiến thức chuyên ngành được kiến thức chuyên năng ngành vào giải quyết vấn chuyên ngành vào giải vào giải quyết vấn đề ngành vào giải quyết đề quyết vấn đề vấn đề Sử dụng tương đối Sử dụng thành thạo các Sử dụng khá thành thạo Không sử dụng được thành thạo các phần phần mềm chuyên ngành các phần mềm chuyên các phần mềm chuyên Kỹ năng 0.