HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ĐINH TIẾN BÌNH QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG - CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA TRUNG TÂM KINH DOANH – VNPT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 8340410 Người hướng dẫn khoa học: TS. Đinh Phạm Hiền NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2020 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2020 Tác giả luận văn Đinh Tiến Bình i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình.
Nhân dịp hoàn thành luận văn, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc TS. Đinh Phạm Hiền đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Phát triển nông thôn, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận văn. Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ viên chức VNPT Nghệ An đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài.
Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận văn. Hà nội, ngày tháng năm 2020 Tác giả luận văn Đinh Tiến Bình ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục .iii Danh mục các ký hiệu, chữ viết tắt. vi Danh mục bảng .viii Danh mục hình, biểu đồ.
x Trích yếu luận văn. xi Thesis abstract. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu.
Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học của đề tài. Cơ sở lý luận và thực tiễn về quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin. Một số khái niệm.
Vai trò, đặc điểm của quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin. Nội dung quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin. Yếu tố ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin. Cơ sở thực tiễn.
Kinh nghiệm quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin trên thế giới. Kinh nghiệm quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin ở Việt Nam. Bài học kinh nghiệm cho Trung tâm Kinh doanh - VNPT Nghệ An. Phương pháp nghiên cứu.
Đặc điểm địa bàn nghiên cứu. Đặc điểm tự nhiên. Tài nguyên thiên nhiên. Cơ sở hạ tầng.
Đặc điểm kinh tế - xã hội. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp điều tra và thu thập thông tin.
Phương pháp tổng hợp và xử lý số liệu. Phương pháp phân tích thông tin. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu. Kết quả nghiên cứu và thảo luận.
Thực trạng quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin của Trung tâm Kinh doanh - VNPT trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Giới thiệu về Trung tâm Kinh doanh VNPT Nghệ An. Thực trạng quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ Viễn thông-Công nghệ thông tin của trung tâm kinh doanh –VNPT trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Đánh giá chung về quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin tại Trung tâm Kinh doanh VNPT - Nghệ An.
Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông – công nghệ thông tin của Trung tâm Kinh doanh - VNPT trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Cơ chế chính sách. Cơ sở hạ tầng. Năng lực đội ngũ cán bộ nhân viên của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Nghệ An.
Khách hàng sử dụng dịch vụ. Thị trường dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin. Định hướng và giải pháp. Kết luận và kiến nghị.
Đối với Tập đoàn bưu chính Viễn thông Việt Nam. Đối với Bộ Thông tin và truyền thông. 96 Tài liệu tham khảo. 102 v DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt 2G Mạng điện thoại di động thế hệ thứ hai (The Second Generat on) 3G Mạng điện thoại di động thế hệ thứ ba (Third Generation) 4.0 Cách mạng Công nghiệp lần thứ Tư (Industrie 4.0) 4G Mạng điện thoại di động thế hệ thứ tư (Fourth Generation) ADSL Đường dây thuê bao số không đối xứng (Asymmetric Digital Subscriber Line) BQ Bình quân BSC Khái niệm thẻ cân bằng CBCNV Cán bộ công nhân viên Core Network Mạng lõi CNTT Công nghệ thông tin CSKH Chăm sóc khách hàng CSHT Cơ sở hạ tầng ĐHTT Điều hành thông tin ĐHSXKD Điều hành sản xuất kinh doanh GĐ Giám đốc KH Kế hoạch KHTCDN Khách hàng tổ chức doanh nghiệp PGĐ Phó giám đốc SXKD Sản xuất kinh doanh TTVT Trung tâm Viễn thông TB Thuê bao TCT Tổng Công Ty vi TTKD Trung tâm Kinh doanh TT-TT Thông tin - Truyền thông VIETTEL Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội VNPT Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam VT-CNTT Viễn thông - Công nghệ thông tin UBND Uỷ ban nhân dân vii DANH MỤC BẢNG Bảng 3.
Tổng hợp số mẫu điều tra, phỏng vấn. Ma trận phân quyền, phân nhiệm RACI tại trung tâm kinh doanh - VNPT Nghệ An. Các loại văn bản, kế hoạch quản lý Trung tâm Kinh doanh VNPT Nghệ An đã ban hành giai đoạn 2017-2019. Kế hoạch sản xuất kinh doanh của Trung tâm Kinh doanh VNPT Nghệ An giai đoạn 2017-2019.
Cơ sở hạ tầng các dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin tại Trung tâm Kinh doanh VNPT Nghệ An giai đoạn 2017-2019. Chất lượng mạng lưới các dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin tại Trung tâm Kinh doanh VNPT Nghệ An và các huyện điều tra giai đoạn 2017-2019. Kết quả khảo sát các dịch vụ viễn thông – công nghệ thông tin khách hàng sử dụng của VNPT Nghệ An. Đánh giá của khách hàng về chất lượng các dịch vụ viễn thông – công nghệ thông tin của trung tâm kinh doanh - VNPT Nghệ An.
Công tác truyền thông, nhận diện thương hiệu tại Trung tâm Kinh doanh VNPT Nghệ An giai đoạn 2017-2019. Tình hình đào tạo tại Trung tâm Kinh doanh VNPT Nghệ An giai đoạn 2017-2019. Tình hình cấp chứng chỉ quốc tế và công nhận giảng viên tại Trung tâm Kinh doanh VNPT Nghệ An giai đoạn 2017-2019. Năng suất và thu nhập của người lao động giai đoạn 2017- 2019.
Doanh thu các dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin tại Trung tâm Kinh doanh VNPT - Nghệ An giai đoạn 2017-2019. Số lượng các thuê bao một số dịch vụ Viễn thông tại Trung tâm Kinh doanh VNPT - Nghệ An giai đoạn 2017-2019. Tổng hợp tình hình sử dụng dịch vụ, thị phần dịch vụ tại các đơn vị của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Nghệ An (tính đến 31/12/2019). Kết quả kiểm tra, giám sát tình hình thu nợ tại Trung tâm Kinh doanh VNPT - Nghệ An giai đoạn 2017-2019.
Các chỉ số kiểm soát hiệu quả kinh doanh tại Trung tâm Kinh doanh VNPT Nghệ An. Thị phần dịch vụ di động 4G tại tỉnh Nghệ An giai đoạn 2017-2019. Thị phần dịch vụ công nghệ thông tin tại tỉnh Nghệ An đến 31/12/2019. Tình hình lao động tại Trung tâm Kinh doanh VNPT - Nghệ An giai đoạn 2017-2019.
Thông tin mẫu điều tra tổng hợp. Nghề nghiệp, thu nhập bình quân/tháng của khách hàng sử dụng dịch vụ viễn thông- Công nghệ thông tin. Phân tích SWOT quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin tại Trung tâm Kinh doanh VNPT - Nghệ An. 82 ix DANH MỤC HÌNH, BIỂU ĐỒ Sơ đồ 4.
Quy trình cung cấp dịch vụ viễn thông – công nghệ thông tin tại trung tâm kinh doanh-VNPT Nghệ An. Quy trình tổng quát tiếp nhận xử lý báo hỏng dịch vụ viễn thông – công nghệ thông tin tại trung tâm kinh doanh - VNPT Nghệ An. Mã quy trình tạm ngưng, hủy trực tiếp dịch vụ tại trung tâm kinh doanh - VNPT Nghệ An. Thị phần dịch vụ internet băng rộng tại tỉnh Nghệ An đến 31/12/2019.
67 x TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Đinh Tiến Bình Tên đề tài:“Quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin của Trung tâm kinh doanh VNPT - trên địa bàn tỉnh Nghệ An”. Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 8.10 Khoa: Kinh tế và PTNT - Học viện Nông nghiệp Việt Nam Mục đích nghiên cứu Trên cơ sở lý luận và thực tiễn đánh giá quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ VT-CNTT từ đó đề xuất một số giải pháp nhằm tăng cường quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ VT-CNTT tại Trung tâm kinh doanh VNPT - trên địa bàn tỉnh Nghệ An trong thời gian tới. Phương pháp nghiên cứu Đề tài sử dụng các phương pháp thu thập thông tin thứ cấp từ các báo cáo, kế hoạch, đài, báo, ti vi; thông tin sơ cấp từ các đối tượng bao gồm đội ngũ cán bộ quản lý hoạt động kinh doanh các dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin; khách hàng sử dụng dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Sử dụng các phương pháp tổng hợp thông tin như thống kê mô tả, thống kê so sánh bằng các công cụ word và excel.
Kết quả chính và kết luận Quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin của Trung tâm kinh doanh VNPT là hoạt động chính của các nhà mạng Bưu chính Viễn thông nhằm cung cấp dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin tới các đối tượng sử dụng bao gồm các tổ chức và cá nhân nhằm đạt hiệu quả cao nhất.