CHƯƠNG I – TỔNG QUAN ĐỀ TÀI 6.1 Giới thiệu đề tài 10 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 7 CHƯƠNG II – PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 7.1 Đặc tả yêu cầu 7.1 Yêu cầu chức năng • Quản lý: – Người quản lý sẽ được quyền màn kiểm soát hệ thống gồm những chức năng như sau: Quản lý nhà cung cấp, quản lý hàng hóa và data, quản lý nhân viên,.2 Yêu cầu phi chức năng • Hiệu năng: – Đầu tiên đó là khả năng cập nhật dữ liệu cao chính xác và liên tục cập cập đồng thời thực hiện trong vài giây ngắn song cũng không gây ảnh hưởng cho người sử dụng. – Tiếp theoo đó là giao diện sử dụng phải thân thiện, dễ dàng có thể tiếp cận được cùng với việc dễ dàng thao tác, có thể thực hiện các chức năng cơ bản một cách dễ dàng nhất, đồng thời tạo nên sự ấn tượng tốt và thuận tiện cho người sử dụng. – Cuối cùng là có thể truy xuất thông tin và hiển thị lên trang website với một cách nhanh chống mà gần như là không hề có độ chậm trễ. • An toàn: – Dữ liệu mà được lưu trữ đồng thời mã hóa chúng thông qua các phương pháp mã hóa đảm bảo tính an toàn và mang tính chất khó phá vỡ.
11 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat – Song để bảo đảm an toàn a cần có các phương pháp sao lưu các thông tin như data hàng hóa, nhà cung cấp, nhân viên ở trên hệ thống mà vẫn phải đảm bảo được tính toàn vẹn vữ liệu và phải mang nhất quán khi mà thực hiện khôi phục thông tin từ hệ thống lại. – Đặc biệt ta cần bảo quản thông tin riêng tư như tài khoản và mật khẩu. • Bảo mật: – Cùng với việc quản lý rõ cấp độ phân quyền của các tài khoản để đảm bảo các thông tin private có thể truy suất từ tài khoản quyền hạn cao. – Với những tài khoản mà có quyền hạn cao thì tài khản đó có khả năng thảo tác như là thêm - chỉnh sửa - xóa.
– Các tài khoản của nhân viên kho không thể can thiệp vào hệ cơ sở dữ liệu quan trọng của hệ thống , nhưng có thể thực hiện các thao tác quyền hạn của bản tài khoản đó ở trên website. • Chất lượng phần mềm: – Với khả năng dễ bảo trì và thêm hoặc xóa các thành phần trong hệ thống cũng như có những dự trù kê hoạch cho sự phát triển hệ thống về sau là hoàn toàn có khả năng. – Sở hữu tính toàn vẹn cùng với độ bảo mật và an toàn cao. Song nó cũng có khả năng để truy xuất dữ liệu với độ tinh cậy và linh họa.
– Có thể cơ cấu lại phầm mềm để phát triển các hệ thống khác một cách dễ dàng. – Có thể quản lý thông qua hệ thống với các tác vụ một cách dễ dàng. Đồng thời kiểm soát hệ thống và xây dựng đưa lên website, tăng tính linh hoạt. – Khả năng quản lý dữ liệu một cách chặt chẽ chính xác với khả năng kiểm tra lỗi và thu thập thông tính chính xác có độ thích hợp cao.
12 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 8 Đặc tả chức năng 8.1 Chức năng quản lý hệ thống: Chức năng này cho phép nhân viên và người dùng tạo tài khoản, tiến hành đăng nhập vào hệ thống, đăng xuất khỏi hệ thống, chủ của hàng có thể xóa tài khoản của nhân viên. Các chi nhánh có thể dùng tài khoản để xem các loại hàng hóa có trong kho.2 Chức năng quản lý hàng hóa: Nhân viên, chủ cửa hàng có quyền truy cập vào chức năng này. Chức năng này cho phép nhân viên tạo mới hàng hóa, thay đổi các thông tin sản phẩm đã lưu trước đó, xóa hàng hóa đã hết. Bên cạnh đó có thể xem được những sản phẩm tồn kho từ đó có thể điều chỉnh lượng hàng trong kho.3 Chức năng quản lý nhập hàng: Chức năng này cho phép nhân viên sẽ tiên hành nhập hàng hóa khi có nhu cầu, kiểm tra đầy đủ điều kiện thì tiến hành lập phiếu nhập kho.
Có thể chỉnh sửa các thông tin trong phiếu như: mã đơn hàng, ngày nhập, nhà cung cấp, số lượng.4 Chức năng quản lý nhân viên: Chức năng này cho phép chủ kho truy cập thực hiện các thao tác thêm nhân viên vào danh sách các nhân viên, chỉnh sửa thông tin nhân viên khi có thay đổi, xóa nhân viên khi nhân viên xin thôi việc hoặc bị sa thải. 13 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 8.5 Chức năng quản lý xuất hàng: Chức năng này cho phép nhân viên tiến hành kiểm tra hàng hóa, thực hiện xuất hàng và lập phiếu xuất kho. Các chỉnh sửa có thể tùy chỉnh như phiếu nhập kho, .6 Chức năng quản lý nhà cung cấp: Nhân viên, Quản lý có thể tạo mới thông tin nhà cung cấp khi có nguồn nhập mới, điều chỉnh thông tin nhà cung cấp khi có thay đổi, xóa nhà cung cấp khi ngừng nhập nguồn hàng từ nhà cung cấp đó.7 Chức năng quản lý danh mục: Nhân viên, Quản lý có thể tạo mới thông tin danh mục sản phẩm khi có danh mục sản phẩm mới cần thêm, điều chỉnh thông tin về danh mục sản phẩm khi có thay đổi, xóa danh mục sản phẩm khi không còn cẩn thiết.8 Chức năng Kiểm kê: Nhân viên tiến hành kiểm tra số lượng hàng hóa đối chiếu với các phiểu nhập, xuất; kiểm tra chất lượng hàng hóa từ đó đánh giá quy trình bảo quản hàng hóa; Sau đó tiến hành lập biên bản kiểm kê phục vụ cho công tác quản lý.9 Chức năng tìm kiếm: Nhân viên có thể tìm kiếm các thông tin sản phẩm, thông tin hóa đơn, nhà cung cấp, chủ cửa hàng có thể tìm kiểm thông tin sản phẩm, thông tin hóa đơn, thông tin nhà cung cấp và báo cáo thống kê hàng. 14 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 9 Danh sách use case: STT TÊN USE CASE DIỄN GIẢI.
1 Đăng nhập Các actor thực hiện việc đăng nhệp để hệ thống giới hạn quyền thao tác của tác nhân đó. 2 Đăng ký NCác actor chưa có tài khoản thực hiện việc đăng kí tài khoản. 3 Đăng xuất Chỉ có các actor đã đăng nhập vào hệ thống mới có thể đăng xuất ra khỏi hệ thống. 4 Đổi mật khẩu khi người Các actor đã có tài khoản nhưng quên dùng quên mật khẩu mật khẩu có thể thực hiện việc xác thực thông tin để khôi phục mật khẩu, Chỉ các tác nhân đã thực hiện việc đăng nhập mới có thể thay đổi mật khẩu của tài khoản đó.
5 Quản lý danh mục sản Actor có quyền thêm, xóa, sửa các phẩm danh mục sản phẩm hoặc xem danh sách danh mục sản phẩm hiện có. 6 Thêm danh mục Actor có thể thêm danh mục mới từ đó có thể thực hiện các các chức năng xóa, sửa danh mục. 7 Xóa danh mục Actor có quyền xóa dunh mục sản phẩm ra khỏi hệ thống. 15 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 8 Sửa danh mục Actor có quyền sửa danh mục sản phẩm trên hệ thống.
9 Liệt kê danh mục Actor có thể xem các danh mục sản phẩm đang có trong hệ thống. 10 Quản lý sản phẩm Actor có quyền thêm, xóa, sản phẩm hoặc sửa các thông tin sản phẩm và có thể xem danh sách thông tin về sản phẩm. 11 Thêm sản phẩm Actor có quyền thêm sản phẩm vào hệ thống. 12 Sửa sản phẩm Actor có quyền xóa sản phẩm ra khỏi hệ thống.
13 Sửa sản phẩm Actor có quyền sửa thông tin sản phẩm trên hệ thống. 14 Liệt kê sản phẩm Actor có thể xem danh sách các sản phẩm hiện có trên hệ thống. 15 Quản lý nhà cung cấp Actor có các quyền thêm, xóa NCC hoặc chỉnh sửa thông tin liên quan về NCC cũng như xem danh sách các NCC hiện có. 16 Thêm nhà cung cấp Actor có quyền thêm nhà cung cấp mới vào hệ thống.
17 Xóa nhà cung Actor có quyền xóa nhà cung cấp ra khỏi hệ thống. 18 Sửa nhà cung cấp Actor có quyền sửa thông tin nhà cung cấp trên hệ thống. 19 Liệt kê nhà cung cấp Actor có thể xem các NCC đang có trong hệ thống. 16 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 20 Quản lý nhân viên Actor có quyền thêm, xóa nhân viên hoặc sửa các thông tin nhân viên và có thể xem danh sách thông tin về nhân viên đang có trên hệ thống.
21 Thêm nhân viên Actor có quyền thêm nhân viên mới vào hệ thống. 22 Xóa nhân viên Actor có quyền xóa nhân viên ra khỏi hệ thống. 23 Sửa nhân viên Actor có quyền sửa thông tin nhân viên trên hệ thống. 24 Danh sách nhân viên Actor có thể xem danh sách các nhân viên hiện có trên hệ thống.
25 Dữ liệu hàng nhập Actor có quyền thêm, xóa dữ liệu đơn hàng nhập hoặc sửa các thông tin đơn hàng nhập và có thể xem danh sách đơn hàng nhập đang có trên hệ thống. 26 Thêm đơn nhập Actor có quyền thêm đơn hàng nhập mới vào hệ thống. 27 Xem đơn nhập Actor có quyền xóa đơn hàng nhập ra khỏi hệ thống. 28 Xóa đơn nhập Actor có quyền sửa thông tin về đơn hàng nhập trên hệ thống.
29 Danh sách đơn nhậpg Actor có thể xem danh sách các đơn hàng nhập hiện có trên hệ thống. 30 Dữ liệu hàng xuất Actor có quyền thêm, xóa dữ liệu đơn hàng xuất hoặc sửa các thông tin đơn hàng xuất và có thể xem danh sách đơn hàng xuất đang có trên hệ thống. 17 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat 31 Thêm đơn xuất Actor có quyền thêm đơn hàng xuất mới vào hệ thống. 32 Xem đơn xuất Actor có quyền xóa đơn hàng xuất ra khỏi hệ thống.
33 Xóa đơn xuất Actor có quyền sửa thông tin về đơn hàng xuất trên hệ thống. 34 Danh sách đơn xuất Actor có thể xem danh sách các đơn hàng xuất hiện có trên hệ thống. 35 Quản lý chi nhánh Actor có quyền thêm, xóa chi nhánh hoặc sửa các thông tin chi nhánh và có thể xem danh sách thông tin về chi nhánh đang có trên hệ thống. 36 Thêm chi nhánh Actor có quyền thêm chi nhánh mới vào hệ thống.
37 Sửa chi nhánh Actor có quyền sửa nhân viên ra khỏi hệ thống. 38 Xóa chi nhánh Actor có quyền xóa thông tin chi nhánh trên hệ thống. 39 Danh sách chi nhánh Actor có thể xem danh sách các chi nhánh hiện có trên hệ thống. 10 Đặc tả use case trên hệ thống: 10.1 Use Case 1: Đăng Nhập Tên Use Case Đăng Nhập 18 TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat Ngữ cảnh Người dùng đã đăng ký tài khoản trên hệ thống và yêu cầu đăng nhập.