Chương ie! lT#'Thans Đếm Pa fem Yếu. Ys (15 | Nguyễn Ngọc Quỳnh Hương | 8.0 Giỏi — 16 | Tran Thị Nhã Khanh 49 aren Trung Binh — Bình I§|Nguyễn ThiKim Liga — 8 IFr34 Han oy Giỏi Khá - I7 |LêThiM$clài |2 Trung Binh |Yếu _ 19 | Mai Thị Hồng Liễu 67 |9I |64 | Kha Gỏi | TrungBinh. |' † = Để Nhat Linh _ J5S 166 167| Trung Binh | Khá Kh Pham Thi Xuân Linh 33 166 |54 | Kém Khá “Trung Bình 22 |Nguyên Phú Lộc c |49 |58 |54 |Yếu Trung Binh | TrungBìnhh __ 23 | Nguyén Thị Phương Mai ,63 192 |64 |TrungBìinh | Giỏi Trung Binh | 24 | Hoàng Thi Man | M1 71 |$4 | Kém Kha “Trung Bình 35 | Đông Phương Hồng Minh 68 |47 |Kém Khá. _Yếu S224 : Tain Đức Ha Uyin hang /đ Luan Vin Vit Nghitp GURD : Cs Vi The The 26 | Nguyên Hoàng Minh 63 sọ iss Yếu | Trung Bình ' Trung Binh 2?| Nguyễn Thị Hồng Nga Trung Binh | Khá Trung Bình 28 | Pham Thi Vân Như Sr 14 | Khá | Giỏi Khá 29 | Lẻ Thị Oanh 42 (56 |%§ |Yếu Trung Binh TruagBìh _ 3ì | Pham Thị Van Oanh 43 |&4 169 |TrungBinh | Giỏi Khá 3! | Nguyễn Bình Phon 39 63 |66 |Yếu _| Trung Binh_| Khá .32_| Trần Nguyên Phương Ha Heo $0 |Kém |TrungBình | Trung Binh ais "ân.
“trấn lim - a m2 Trung Binh ng Binh ee -YeinHotng Tinsh — jd4 |@i [4s [iu TT lanh | Yếu 3839 || Pham 37 Nguyễn LimThịThuThêm 22 sft HH Yếu — |Khá Trung Binh Trung Binh —— |TrungBình Kha 40 TH in laa let ee ee Trung Binh ái sender [a9 lá [76 [ou [as Khá 42 | Đào Thị Bich Thu l8 — Ì&7 164 | Giỏi Giỏi Trung Bình 43 | Nguyễn Thế Toàn ia Vea Tea | Yéu Trung Binh | Trung Bình 44 | Van Quy Trần 24 | 7.4 56 [Kem — |KM —_ Trung Bình 45 | Dương HữuTrung 41 |J74 [54 |Yếu |Khá | Trung Binh 46 |NguyễnMinhTrng 716 83 78 |Kh Giỏ | Khá 47 |NguyẻnNhưQuỳnhUyển|53 89 |73 | TrungBinh Giỏ | Kha 48 | DSRAVWwng - |76 78 [82 |Kh Kd id Lớp 10A, Trường PTTH Di Linh (năm học 2001-2002) STT | HO VÀ TÊN HỌC SINH _ | TOÁN | LÝ: | HOÁ | Xếp LosïToán | Xếp Loại Lý | Xếp Loại Hoá 1 Digeria Tati _{82_187_ áo [em ___| Trung Bình isng Binh 2 | Tô Thị Thuy An 53 |52 |67 | Trung Binh | Trung Binh 3_ | Lé Thi Kim Anh flan let le Tn So Binh 4 Nenée Boeing __{s5_j03{83_[TruaeBiah _Gi6i_ Gidi 's_| K'Ban 136 |49 |4? [Yếu it véw — |Yếu 6 — | Nguyễn Minh Cường 258 |51 $6 = Bình | Trung Bình 7 |LẻTnĐuẩn - 468 — a2 49 oy Trung Binh | Yếu B |Lẻ Trin Phương Dung F 6.1 Trung Binh 9 10 | Lé Thanh Dang. K'Dung - 52 | aS sơ Trung Bình Trung Binh Li |Nguyễn Thị Thuy Đươn 84 |86 |79 ——| | 12 | Nguyễn Tait Đạt 62 |83 |56 Trung Binh — 13 | Trin Phi Die 46/46 |53 Trung Binh M4 | Trin Dinh Đức 45 63 |45 | Yéu Trung Hình | Yếu S124> Thin Die Ha Ugia hang 1S Luda Vin Tit Nghiip GUAD : đã Va The Tha 1§ |Đào TrongHa 28 4.1 [58 | Kem Yeu Trung Binh ls te Ta Thi Ha 122 H2 lát {HO Giỏi Giỏi Hoang Thị Bích Hằng |T3 |78 [37 |Kh |Khá | Trung Binh = Trin Thị Trức Hiển 47 |43 |30 |Yểu | Trung Binh |Trun Binh J9 | KhéngNgocHigp |8I |90 |92 |Gỏi |Gii | Gi 20 |LeNgocHing |56 |69 |43 | TrungBinh |Khá |Yếu 21 Tea Nguyễn Qoic Moy, _j 8469 LÊ {Trg inh_—_{ ha C ., Trur Binh 22 |LéThanhHuyén |47 |48 |46 |Yếu | Yeu Yếu 23 |NguyễnThBíhLan |39 [48 |46 |Yế |yé |Yếp 24 Box ti Minh _ |) Ha lam Jam - T 25 | Hứa Tra M 39 |93 |Gii - |Gii —— |Giải 26 |HoingMinhNam |72 |73 |92 |Kh |Kh | Gi 27 _| NguyénThiKimNgin |90 |90 |61 |Giỏi — |Giỏi — |Tra Binh 28 |NguyễnHỏNhưNgha |71 17.7 |93 |Khá |Khá | Gigi 29 | Nguyễn Thuy Ngo Ó HA [HỆ [TamEnk RAO | Khá 30 _ | Phan Thi Bảng Kim Ngoc D4 [L2 [EM — [Oh |KM 3i |LêHoàngNguyêa — |3 aia | Yéu Giỏi — — | Giỏi 32 n Quang Phi Nhật l38 |12 |Yếu Khá 33 = as Như So Trung Binh vế 34 (48 185 |57 |TrungBlnh| Giỏi 35 lomtvRS |) |22|se [om [on TnT Binh ng Binh %6 |[NgNgaSm |4 [46 [sa [yeu —— |Yế Giỏi 37 |HoàngLêThaahTâm |710 |$I |48 |Khí | Giỏi Yếu 3Ð |[NgyễnSgThm |4 |46 [xo [em |yến — |Gii > | ath Senta ss |79 |4s |TmmgBmh |Khí |Yếu .40_ | Lê Thị Huyền Tran 76 [86 |s3 |Kh |Gỏi |T 4ã |LêVânVih |3? |64 |69 |Yếu |TrungBình | Khá 42 | k 168 |64 |so |Kháí | Trung Binh_| 7 si 4 ó7 |87 |74 |Khí |Gỏi | Kha 44 58 176 |81 | Trung Binh | Kn |Giỏi 45 (17 |34 [si [Kem | Kem | Gi S2?2- Thdn Die Ha Ugin Trang 16 Autn Van Vit Nghtip 4122 : Ci Va The The Lớp 10A ;¿Trường PTTH Di Linh( năm học 2001-2002) HO VÀ TÊN HỌC SINH | TOÁN | LÝ LoaiToán | XếpLoaiLý [XếpLoại Hoá 1 _ | Dương Trinh Quỳnh Anh Pore a -—ˆ Bình | Trung Bình STT 2 | Ra Hus Tam Bou 46 3= Trung Bình | Yếu 3 An Thị Thoai Châu ` Yếu 4 4 _| Trin Cong Du 4 |$2 |TrungB<ìh |Khá | Trung Binh g— Nguyễn Công Hải 6 |43 Yếu :. Bài Thanh Hằng h : Yếu 7,Hà ThMgi Hàn 4 | [os |Yế u Khá| Trung Binh 8 | Trinh Dinh| 6 (81 |TrungBinh |Khá |Giỏi ral Đỗ Chí Hiếu : 5. Trung Binh 10 | Nguyễn Thị Kim Hoàn 69 172 |TmngBhnh |Kh | Kha H ri —lE l8 os Ta 6 Trung Bình 12 ThahHuyn 17.7 [89 [86 [kn |Gði | id busta ot fos loa [ae [GÓI — |Gỏi —— |Giả 43 |63 |$? |Yếu | Trung Binh | Trung Bình 15 tn cém ne —_[42_{s8_[s0_[ we TT Trung Bình _| Trung Bình HH" — ha” Yếu y Bình a 28 |Ng.
a {3 29 _| Dương HồngThanh 83 |84 |69 | Giỏi Giỏi Khá 3 | Tran ĐứcThông 4l $9 |53 |Yếu Trung Bình | Trung Bình 3i |TrẩmThBiíhThuân |62 |83 |73 |TrungBmh |Giỏi | Khá Ise [nents mu Torey [eo ler [es lone — |G@ lt (33 |K'Thương 54 |4& |Yếu Trung Bình| Yếu 34| Trin Chi Tinh 60 |76 |63 |TrungBinh | Kha Trung Binh 35 | Bùi Thị Nguyên Tran 79 |62 | Khả Kha Trung Bình - 36 |VõNgoeDuyẻnTản |71 |&$ |?A | Khá Giỏi ‘Kha - 37 | Han Ngọc Trưng 61 (67 |?0 |TrungBinh | Khá Khả 38 |Nguyễn Thanh Tung 7.6 71 |1? | Khé Kha Kha ì i 3 Luin Van Tit 2faÁ¿4 GUARD : Cs Vi The Tha 39 LE Cát Tường 40 $5 |4N |Yếu Trung Bình Yếu | Nguyễn Vũ 141 $6 |39 | Yéu Trung Binh | Yếu 4l _. Pham Thi Vui 3 F (4? |DửângNguyênXuân 48|69 [53 |Yếu |Khá |TrungBìh (43 | Pham Thị Duyên 14.5 48 |Yếu _| Trung Binh_| Trung Binh 44 | Pham Thị Thu Hiển 52 |78 |55 |TrungBish |Khá | Trung Binh 45 | Nguyễn Phu Sơn 61 [85 |53 |TrungBmh |Gii — | Trung Binh Lớp L0AI trường PTTH Di Linh (năm học 2001-2002) —= TOA STT HOVATEN HOC SINH ,N mm== LoaiToin | Xếp Loai L Xếp Loại Hoá |_ | Trinh Nhất Anh 89 |9 |s6 lGi |Giỗỏi | Gia 2 |LêThịBáu _ 8. 89 |Giỏi | id Giỏi 3 Í Nguyễn Thanh Cdn ra 66 |Gii | Kha Kha 4 |KaDnh 33 |38 [56 |Kém 2 |Yếu — |TrungBinh s_|keps saz [as [sa |Yếu | ¥éu Trung Binh 6 |PhamThDung j39 |44 |43 |Yếu |Yếu| Yu 1 Cguên TH TH Đụmp —J31 {39 442 [Tong Bh —. Yếu Yếu 8 |NguyễnT|§8 iế4 nD |7S ng| Kh | Khé ; 9 Saat ieenrcanera tie ‘Kem | Trung Binh 10| Võ Dương Hải 5S j41 |SI jTrungBình| Yếu Trung Bình 1l |TrinhThiThahHồg |64 |72 |5.4 |TrungBinh |Khá _—_—_| Trung Binh (M2 |NguyễnThHuU |82 |63 |17 |Giỏi | Trung Binh | Kha J4 |NguyễnNgọHoàng |66 |7? |? |Kh |Kh —|Khá 1S | Trinh Van Hong |5? [61 |4? | Trung Binh | Trung Binh |Yếu l6 |TrénThiHvyén |46 |5 |66 | Yéu Trung Bình | Khá J7 |LêMñnhKha |38 |44 |54 |Yếu Yếu Trung Bình 18 | NguyénDonLim j7I1 |62 |S? |Khá |TmngBình |TrungBình J9 |ĐỔTIhMAIO |45 |34 |45 |Yếu | Kem | Yu ,20| Bai Trung Nguyễn _ 75 |62 |TrungBinh |Khí | Trung Binh A Nguyễn 22 Tất Thình ah 76 |84 |64 ES tes Se Trung Binh Trung Binh 23 |Khí |Gidi | Trung Binh 25 | Để Thị Thu Thuỷ 7.1 82 |38 Khá Giỏi Yếu 26 Nguyễn Thị Thu Thứ 65 j66 |7? | Kha Khá ' Khá .27 | Bai Ngoc Huyén Trang 62 _]$4 _ Trung Bình Yếu.
' Trung Bình — 26 |NguyễnThHướngTrúc |49 |5 |S3 Yếu ‘Trung Hình ' Trung Bình 29 |NguyễnHữuBắĂ — |66 |74 «|S | Kha Khi — — = Binh S74 : Tran Die Ha Ugin Thang 18 Luda Van “Tất Nghii~p 61⁄2? : đa Vii Thi 2 0 | Nguyễn Đình Châu 65 63 |75 |Khi | Trung Binh | Khá 1_| Va Van Con 3s |41 |6 |Yếu Trung Binh | Trung Binh 82 |PhamNgocMinhCutng |42 157 152 | Yéu “Trung Binh | Trung Bình. 3 | Trin Van Đán 39 |44 [ss Yếu Yếu [rung Bình ˆ 34 | Trấn Phước Hải 228s Ah Kha Giỏi Yêu 35 Dương Thi Thành Hué 44 —- 37 Yếu | Yếu Trung Bình : + min:47 jYếu ‘Trung Binh |Yeu 37__| VanKhuong Pham |$4 |62 |46 | Trung Binh [TrungBình Yếu —_ 38 |BdiVanLong s/s |48 |61 | Yeu Yếu Trung Bình 39 LLENEESMmR 6817 fas Khá Khá Yếu a 40 LUdeTiNge __187_184 158 {oTr Binh | Trung Binh |TrungBinh | 41 | nguyễn ThiKimNegin |45 |39 | 5.8 Yéu | Trung Binh- 42 Suuềa Thị Nguyệt aa ia ie ea Yéu Trung Binh 43 | Pham Bá Sỹ aaa nh la nhà | #4 |NguyềnThhý |65 63 |49 Khí | TrungBinh Yếu 4s : — os [s7 [se [em Trung Binh |TrungBinh _ 46 hj Thanh Trúc st |$3 |6đS | Trung Binh | Trung Binh Ku #7 |PhamVanTuyén |37 |56 |43 ` =5.Khá 99 ÍVôXuânMUg - |47 |41 |43 [yeu | Yeu Yếu _., Thống kê: To |1234⁄% |1818X |25134% |3l55% | 12.83% Nhận xét: So sánh kết quả giữa ba môn toán -lý- hoá , ta thấy - Môn lý có số học sinh khá, giỏi nhiều ahất. Môn hoá có số học sinh trung bình nhiều nhất. Môn toán có số học sinh yếu , kém nhiễu nhất.
Hau hết các em học yếu môn hoá thì cũng học yếu môn toán và môn lý 2, Thâm dò tình hình hoc hóa ở các trường PTTH a Mục dich diéu tru. — Tìm hiểu thái độ của học sinh đối với môn hóa (so sánh vớ: các môn khoa =~ học tự nhiên khác ) ~ Tim hiểu phương pháp học môn hóa của học sinh.