VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI NGUYỄN HỮU TRINH PHÁT TRIỂN KINH TẾ TƢ NHÂN VÙNG ĐÔNG NAM BỘ LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Hà Nội, năm 2022 VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI NGUYỄN HỮU TRINH PHÁT TRIỂN KINH TẾ TƢ NHÂN VÙNG ĐÔNG NAM BỘ Ngành: Kinh tế chính trị Mã ngành: 9.02 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. CÙ CHÍ LỢI Hà Nội, năm 2022 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu trong luận án là trung thực. Những kết luận khoa học trong luận án chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tác giả luận án Nguyễn Hữu Trinh LỜI CẢM ƠN Với tất cả sự chân thành và trân trọng, tôi xin gửi lời cảm ơn đến Phó giáo sư, Tiến sĩ Cù Chí Lợi đã luôn tận tình hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện luận án. Tôi cũng xin tỏ lòng biết ơn đến tập thể giảng viên trong các Hội đồng phản biện luận án đã có sự hướng dẫn tận tình, tận tâm tư vấn và đưa ra những định hướng quý giá giúp cho luận án của tôi được hoàn thiện hơn. Tôi cũng xin gửi lời tri ân đến Học viện Khoa học xã hội và tập thể Thầy, Cô giáo đã tham gia giảng dạy trực tiếp, các Thầy, Cô làm công tác đào tạo đã luôn quan tâm giúp đỡ tôi trong suốt khóa học, xin trân trọng cảm ơn bạn bè, người thân đã động viên, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập và hoàn thiện luân án này Tác giả luận án Nguyễn Hữu Trinh MỤC LỤC MỞ ĐẦU . 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI . Tổng quan các nghiên cứu trong và ngoài nước liên quan đến đề tài luận án. Tổng quan các nghiên cứu trong nước liên quan đến đề tài luận án . Tổng quan các nghiên cứu ngoài nước liên quan đến đề tài luận án . Nhận xét về các nghiên cứu trƣớc đây . Những kế thừa từ các nghiên cứu trước đây . Khoảng trống nghiên cứu .Khung phân tích của luận án . Giả thuyết nghiên cứu . 35 Tiểu kết chƣơng 1 . 35 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ KINH TẾ TƢ NHÂN VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ TƢ NHÂN . Khái quát về kinh tế tƣ nhân . Khái niệm kinh tế tư nhân . Tính tất yếu tồn tại của kinh tế tư nhân . Đặc điểm của kinh tế tư nhân . Vai trò của kinh tế tư nhân . Ưu điểm và hạn chế của kinh tế tư nhân . Nội dung và các chỉ tiêu đo lƣờng sự phát triển của kinh tế tƣ nhân . Nội dung phát triển kinh tế tư nhân . Các chỉ tiêu đo lường sự phát triển của kinh tế tư nhân .Các yếu tố ảnh hƣởng đến sự phát triển của kinh tế tƣ nhân. Các yếu tố về chính sách và thể chế . Các yếu tố liên quan đến việc thực thi các quy định và hoạt động của bộ máy nhà nước đối với khu vực kinh tế tư nhân . Các yếu tố liên quan đến sự bất bình đẳng trong cơ chế chính sách đối với khu vực kinh tế tư nhân trong tương quan với kinh tế nhà nước và khu vực FDI . Các yếu tố liên quan đến nội lực và văn hóa kinh doanh của doanh nghiệp. Các yếu tố thuộc về môi trường đầu tư và kinh doanh . Kinh nghiệm phát triển kinh tế tƣ nhân ở các quốc gia và bài học kinh nghiệm cho kinh tế tƣ nhân vùng Đông Nam Bộ . Kinh nghiệm phát triển kinh tế tư nhân ở các quốc gia . Bài học kinh nghiệm cho phát triển kinh tế tư nhân vùng Đông Nam Bộ . 66 Tiểu kết chƣơng 2 . 68 CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VỀ THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ TƯ NHÂN VÙNG ĐÔNG NAM BỘ GIAI ĐOẠN 2005-2020 . Khái quát về vùng Đông Nam Bộ . Thực trạng phát triển của kinh tế tƣ nhân vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2005-2020 . Khái quát sự phát triển của kinh tế tư nhân Vùng giai đoạn 2005-2020 . Thực trạng nguồn lực đầu vào của kinh tế tư nhân Vùng giai đoạn 2005-2020 . Kết quả hoạt động kinh doanh của kinh tế tư nhân Vùng giai đoạn 2005-2020 . Phân tích mối quan hệ tƣơng quan giữa môi trƣờng kinh doanh và sự phát triển của kinh tế tƣ nhân vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2005-2020 . Môi trường kinh doanh và sự gia tăng về số lượng doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế tư nhân Vùng giai đoạn 2005-2020 . Môi trường kinh doanh và sự gia tăng về số lượng doanh nghiệp theo quy mô lao động thuộc thành phần kinh tế tư nhân Vùng giai đoạn 2005-2020 . Môi trường kinh doanh và sự gia tăng về số lượng doanh nghiệp theo quy mô vốn thuộc thành phần kinh tế tư nhân Vùng giai đoạn 2005-2020 . Môi trường kinh doanh và kết quả hoạt động của kinh tế tư nhân vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2005-2020. Tóm tắt ảnh hƣởng của môi trƣờng kinh doanh đến sự phát triển của kinh tế tƣ nhân Vùng giai đoạn 2005-2020 . Đánh giá chung về sự phát triển của kinh tế tƣ nhân vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2005-2020 . Những mặt tích cực . Những tồn tại, hạn chế và nguyên nhân . 101 Tiểu kết chƣơng 3 . 111 CHƢƠNG 4: ĐỊNH HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN KINH TẾ TƢ NHÂN VÙNG ĐÔNG NAM BỘ GIAI ĐOẠN 2020-2030. Dự báo tình hình phát triển kinh tế tƣ nhân Vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2021-2030 . Một số tác động ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế tư nhân vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2021-2030. Xu hướng vận động phát triển của kinh tế tư nhân vùng Đông Nam Bộ . Quan điểm, định hướng phát triển kinh tế tư nhân Vùng giai đoạn 2021-2030. Một số giải pháp phát triển kinh tế tƣ nhân Vùng giai đoạn 2021-2030 . Đối với Chính phủ và chính quyền cấp tỉnh, thành phố vùng Đông Nam Bộ. Đối với bản thân doanh nghiệp khu vực kinh tế tư nhân . 132 Tiểu kết chƣơng 4 . 137 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN . 141 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO . 150 Phụ lục 1: Phân loại thành phần kinh tế theo quan điểm của ĐCSVN . 150 Phụ lục 2: Phân loại TPKT trong điều tra doanh nghiệp, 2001-2020 . 151 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT CCKT Cơ cấu kinh tế CNXH Chủ nghĩa xã hội CTK Cục thống kê ĐTDN Điều tra doanh nghiệp DN Doanh nghiệp DNTN Doanh nghiệp tư nhân DNNN Doanh nghiệp nhà nước DNVNN Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài ĐCSVN Đảng Cộng sản Việt Nam ĐHĐBTQ Đại hội đại biểu toàn quốc ĐNB Đông Nam Bộ KTĐTNN Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài KTTBTN Kinh tế tư bản tư nhân KTTBNN Kinh tế tư bản nhà nước KTTN Kinh tế tư nhân KTTT Kinh tế thị trường KTTTH Kinh tế tập thể LLSX Lực lượng sản xuất MTKD Môi trường kinh doanh NSNN Ngân sách nhà nước PCI Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh TCTK Tổng cục thống kê TFP Năng suất yếu tố tổng hợp TPKT Thành phần kinh tế XHCN Xã hội chủ nghĩa DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1: Sự phát triển khu vưc tư nhân phi nông nghiệp Trung Quốc .2: Tăng trưởng công nghiệp tư nhân vừa và nhỏ và của thương nghiệp bán lẻ tư nhân ở Hungary .1: Cơ cấu các thành phần kinh tế Đông Nam Bộ, 2005-2020 .2: Nguồn lực của các thành phần kinh tế Đông Nam Bộ, 2005-2020 .3: Kết quả kinh doanh của các TPKT Đông Nam Bộ, 2005-2019 .4: Hệ số tương quan giữa MTKD và số lượng DN thuộc thành phần KTTN vùng ĐNB, 2005-2020 .5: Hệ số tương quan giữa MTKD và số lượng DN thuộc thành phần KTTN theo quy mô lao động vùng ĐNB, 2005-2020 .6: Hệ số tương quan giữa MTKD và số lượng DN thuộc thành phần KTTN theo quy mô vốn vùng ĐNB, 2005-2020.7: Hệ số tương quan giữa MTKD và hệ số ROA bình quân DN thuộc thành phần KTTN vùng ĐNB, 2005-2020 .8: Hệ số tương quan giữa MTKD và hệ số ROE bình quân DN thuộc thành phần KTTN vùng ĐNB, 2005-2020 .9: Hệ số tương quan giữa MTKD và năng suất lao động bình quân DN thuộc thành phần KTTN vùng ĐNB, 2005-2020 .10: Kết quả kiểm định giả thuyết nghiên cứu về mối tương quan giữa MTKD và số lượng DNTN, 2005-2020 .11: Kết quả kiểm định giả thuyết nghiên cứu mối tương quan giữa MTKD và HSKD của DNTN, 2005-2020 .12: Tổng nghĩa vụ nộp ngân sách của các TPKT ĐNB, 2005-2020 . 99 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ Hình 1.1: Khung phân tích của luận án .1: Tiếp cận đất đai, ĐNB.2: Tính minh bạch, ĐNB .3: Chi phí thời gian, ĐNB .4: Chi phí không chính thức, ĐNB .5: Cạnh tranh bình đẳng, ĐNB.6: Tính năng động, ĐNB .7: Dịch vụ hỗ trợ DN, ĐNB .8: Đào tạo lao động, ĐNB .9: Thiết chế pháp lý, ĐNB . Tính cấp thiết của đề tài Hiện nay Việt Nam đang trong thời kỳ đổi mới và phát triển kinh tế với mục tiêu sớm đưa đất nước nhanh chóng hội nhập chung vào nền kinh tế toàn cầu. Đảng Cộng sản Việt Nam (ĐCSVN) thực hiện phát triển kinh tế nhiều thành phần, kinh tế Nhà nước (KTNN) đóng vai trò chủ đạo có sự điều tiết của Nhà nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa (XHCN), tạo điều kiện cho các thành phần kinh tế (TPKT) khác có cơ hội phát triển, đóng góp vào sự phát triển chung của đất nước. Đường lối đổi mới của ĐCSVN bắt đầu từ Đại hội đại biểu toàn quốc (ĐHĐBTQ) lần thứ VI (1986) và được hoàn thiện dần qua các kỳ ĐHĐBTQ tiếp theo. Về kinh tế, tại ĐHĐBTQ lần thứ IX, ĐCSVN khẳng định “chủ trương thực hiện nhất quán và lâu dài chính sách phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần vận động theo cơ chế thị trường, có sự quản lý của Nhà nước theo định hướng XHCN, đó chính là nền kinh tế thị trường định hướng XHCN” (ĐCSVN, Văn kiện ĐHĐBTQ lần thứ IX, 2001, tr. Tại ĐHĐBTQ lần thứ X, ĐCSVN khẳng định rằng: “KTTN có vai trò quan trọng, là một trong những động lực của nền kinh tế” (ĐCSVN, Văn kiện ĐHĐBTQ lần thứ X, 2006, tr. ĐHĐBTQ lần thứ XI tiếp tục khẳng định: “Hoàn thiện cơ chế, chính sách để phát triển mạnh KTTN trở thành một trong những động lực của nền kinh tế” (ĐCSVN, Văn kiện ĐHĐBTQ lần thứ XI, 2011, tr.83); ĐHĐBTQ lần thứ XII khẳng định rõ: KTTN là một động lực quan trọng của nền kinh tế; các chủ thể thuộc các TPKT bình đẳng, hợp tác và cạnh tranh theo pháp luật.
Luận Án Tiến Sĩ Về Phát Triển Kinh Tế Tư Nhân Tại Vùng Đông Nam Bộ
Luận án tiến sĩ nghiên cứu phát triển kinh tế tư nhân vùng đông nam bộ, phát triển phương pháp mới, đánh giá hiệu quả ứng dụng trong lĩnh vực kinh tế tại Việt Nam.
Trường đại học
Học viện Khoa học xã hộiChuyên ngành
Kinh tế chính trịNgười đăng
Ẩn danhThể loại
luận án tiến sĩPhí lưu trữ
45 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Nguyễn Hữu Trinh
Người hướng dẫn: PGS. Cù Chí Lợi
Trường học: Học viện Khoa học xã hội
Chuyên ngành: Kinh tế chính trị
Đề tài: Phát Triển Kinh Tế Tư Nhân Vùng Đông Nam Bộ
Loại tài liệu: luận án tiến sĩ
Năm xuất bản: 2022
Địa điểm: Hà Nội
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ