i LâI CAM ĐOAN - òñ - Tôi xin cam đoan rằng đề tài nghiên cāu <Phân tích các nhân tố Ánh h°áng đÁn sự gắn bó vái tổ chāc cÿa nhân viên t¿i VNPT Vĩnh Long= là cÿa riêng tôi thực hián vái sự h°áng d¿n cÿa Thầy PGS.TS Lê Nguyßn Đoan Khôi. Các số liáu, kÁt quÁ nghiên cāu trong khóa luÁn này là trung thực và ch°a đ°ợc công bố d°ái bất kỳ hình thāc nào. Các tài liáu, số liáu trích d¿n đều đ°ợc ghi nguồn gốc rõ ràng. Vĩnh Long, ngày 10 tháng 12 năm 2019 Tác giÁ Nguyßn Văn Hùng ii LâI CÀM ¡N - òñ - Sau hai năm học tÁp, nghiên cāu, tôi đã hoàn thành khóa học th¿c sĩ quÁn trá kinh doanh t¿i Tr°ßng Đ¿i học Cửu Long.
KÁt quÁ khóa học ngoài sự phấn đấu, v°ợt qua khó khăn thử thách cÿa bÁn thân tôi, còn có sự hỗ trợ, giúp đỡ từ Nhà tr°ßng, đ¢n vá, quý Thầy Cô, gia đình, b¿n bè và đồng nghiáp. Tr°ác tiên, tôi xin gái lßi cÁm ¢n chân thành đÁn Tr°ßng Đ¿i học Cửu Long đã t¿o điều kián thuÁn lợi nhất, tián nghi nhất giúp tôi hoàn thành khóa học. Xin chân thành cÁm ¢n quý Thầy, Cô đã tÁn tình truyền thụ những kiÁn thāc quý báu cho tôi trong suốt hai năm học. Xin cÁm ¢n Thầy PGS.TS Lê Nguyßn Đoan Khôi đã giúp đỡ cho tôi hoàn thành tốt luÁn văn tốt nghiáp này.
Song song đó, xin thành thÁt cÁm ¢n đ¢n vá VNPT Vĩnh Long và Trung tâm Điều hành thông tin đã cho phép, giúp đỡ cÁ vÁt chất l¿n tinh thần để tôi hoàn thành khóa học. Xin chân thành cÁm ¢n gia đình, b¿n bè, đồng nghiáp đã đßng viên, tiÁp thêm sāc m¿nh mỗi khi tôi gặp khó khăn, mát mỏi trong suốt quá trình học tÁp. Cuối lßi, xin kính chúc quý Thầy Cô, quý lãnh đ¿o đ¢n vá, gia đình, b¿n bè và đồng nghiáp luôn đ°ợc m¿nh khỏe, an lành, h¿nh phúc và thành công. Vĩnh Long, ngày 10 tháng 12 năm 2019 Tác giÁ Nguyßn Văn Hùng iii TÓM TÂT - òñ - Nghiên cāu này phân tích các nhân tố Ánh h°áng đÁn sự gắn bó vái tổ chāc cÿa nhân viên VNPT Vĩnh Long.
Số liáu sử dụng trong nghiên cāu đ°ợc thu thÁp từ kÁt quÁ khÁo sát thực tÁ tổng thể 180 nhân viên t¿i VNPT Vĩnh Long. Số liáu đ°ợc xử lý bằng phần mềm SPSS, kiểm đánh thang đo bằng há số Cronbach’s Alpha, mô hình phân tích nhân tố khám phá (EFA) kÁt hợp vái hồi quy tuyÁn tính bßi. Mô hình nghiên cāu đề xuất gồm 7 nhân tố: (1) BÁn chất công viác; (2) L°¢ng th°áng công bằng và t°¢ng xāng; (3) Đào t¿o và thăng tiÁn; (4) Sự quan tâm cÿa lãnh đ¿o; (5) Quan há vái đồng nghiáp; (6) Văn hóa doanh nghiáp; (7) Cổ phần hóa doanh nghiáp; qua 31 biÁn quan sát. KÁt quÁ nghiên cāu có 6 nhân tố Ánh h°áng đÁn sự gắn bó vái tổ chāc cÿa nhân viên VNPT Vĩnh Long bao gồm: (1) BÁn chất công viác; (2) L°¢ng th°áng công bằng và t°¢ng xāng; (3) Đào t¿o và thăng tiÁn; (4) Sự quan tâm cÿa lãnh đ¿o; (5) Quan há vái đồng nghiáp; (6) Cổ phần hóa doanh nghiáp; thông qua 22 biÁn quan sát.
Trong đó, nhân tố <Quan há vái đồng nghiáp= có tác đßng m¿nh nhất đÁn sự gắn bó vái tổ chāc cÿa nhân viên VNPT Vĩnh Long. iv ABSTRACT - òñ - Dissertation analyzed the factors affecting the organizational attachment of Vinh Long VNPT’s employees. Data which was collected from the results of the actual surveys of 180 employees in Vinh Long VNPT was used in the dissertation. The data was processed by SPSS software, Testing Cronbach’s Alpha coefficient, Exploratory Factor Analysis (EFA) and Multiple Linear Regression.
The proposed research model included 7 factors: Nature of work; Fair and adequate remuneration; Training and promotion; Attention of leaders; Relationship with colleagues; Culture of enterprise; Equitization of enterprise with 31 observed variables. The results of analysis revealed there are 6 factors affecting the organizational attachment of Vinh Long VNPT’s employees on Nature of work; Fair and adequate remuneration; Training and Promotion; Attention of leaders; Relationship with colleagues; Equitization of enterprises through 22 observed variables. In particular, the factor "Relationship with colleagues" has the strongest impact on the organizational attachment of employees of Vinh Long VNPT. v MĀC LĀC - òñ - Trang CH¯¡NG 1: GIàI THIàU .1 Lý do chßn đß tài .1 Mục tiêu tổng quát .2 Mục tiêu cụ thể .4 Đãi t°ÿng và ph¿m vi nghiên cąu .1 Đối tượng nghiên cứu .2 Phạm vi nghiên cứu .5 Ph°¢ng pháp nghiên cąu.1 Phương pháp thu thập số liệu .2 Phương pháp phân tích số liệu.6 Ý nghĩa khoa hßc và thÿc tißn căa đß tài .4 CH¯¡NG 2: C¡ Sä LÝ LUÀN VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CĄU .1 Một số khái niệm về sự gắn bó với tổ chức .2 Các thành phần của sự gắn bó với tổ chức .3 Một số học thuyết có liên quan đến sự gắn bó với tổ chức .4 Một số nghiên cứu có liên quan đến sự gắn bó với tổ chức .1 Các nghiên cāu ngoài nước .2 Các nghiên cāu trong nước .15 NhÁn xét vß các nghiên cąu có liên quan đ¿n đß tài: .2 Mô hình nghiên cąu .29 CH¯¡NG 3: PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU .1 Quy trình nghiên cąu .2 Ph°¢ng pháp chßn m¿u .3 Ph°¢ng pháp thu thÁp sã liáu .1 Số liệu thứ cấp .2 Số liệu sơ cấp .4 Ph°¢ng pháp phân tích sã liáu .1 Xây dựng thang đo .2 Kỹ thuật phân tích số liệu .35 CH¯¡NG 4: K¾T QUÀ NGHIÊN CĄU VÀ THÀO LUÀN.1 Giái thiáu VNPT và VNPT Vĩnh Long .1 Giới thiệu về VNPT .1 Tên giao dịch và địa chỉ liên hệ .2 Lĩnh vực kinh doanh .3 Slogan và logo .4 Sā mệnh – Tầm nhìn – Giá trị cốt lõi .2 Giới thiệu VNPT Vĩnh Long .1 Tên và địa chỉ liên hệ .2 Mô hình tổ chāc .3 Lĩnh vực kinh doanh .5 Kết quả hoạt động kinh doanh từ năm 2014 - 2018.1 Độ tuổi và giới tính.2 Trình độ học vấn .3 Vị trí, tính chất và thời gian làm việc .5 Thu nhập của đáp viên.3 Phân tích các nhân tã Ánh h°ång đ¿n sÿ gÃn bó vái tç chąc căa nhân viên VNPT Vĩnh Long.1 Kết quả đánh giá mức độ đồng ý của nhân viên VNPT Vĩnh Long đối với các nhân tố ảnh hưởng đến sự gắn bó .1 Nhân tố Bản chất công việc .2 Nhân tố Lương thưởng công bằng và tương xāng .3 Nhân tố Đào tạo và thăng tiến .4 Sự quan tâm cÿa Lãnh đạo.5 Quan hệ với đồng nghiệp .7 Cổ phần hóa doanh nghiệp .2 Kiểm định thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach’s Anpha.1 Kiểm định thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach’s Anpha đối với biến độc lập .2 Kiểm định thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach’s Anpha đối với biến phụ thuộc .3 Phân tích nhân tố khám phá EFA .1 Biến độc lập.2 Biến phụ thuộc.4 Phân tích mô hình hồi quy .1 Giải thích mô hình hồi quy .2 Phân tích kết quả cÿa mô hình hồi quy các nhân tố ảnh hưởng đến sự gắn bó cÿa nhân viên .5 Mối quan hệ giữa các yếu tố cá nhân của nhân viên với sự gắn bó với VNPT Vĩnh Long .1 Kiểm định sự khác biệt giữa māc độ gắn bó cÿa nhân viên theo giới tính bằng kiểm định Independent-samples T-test .2 Kiểm định sự khác biệt giữa māc độ gắn bó theo độ tuổi, trình độ học vấn, thời gian làm việc, thu nhập bằng One – Way ANOVA .69 CH¯¡NG 5: K¾T LUÀN VÀ HÀM Ý QUÀN TRà .2 Những đóng góp của nghiên cứu .1 Về mặt lý thuyết .2 Về mặt thực tiễn, kết quả nghiên cāu .2 Hàm ý quÁn trá .1 Nhân tố Quan hệ với đồng nghiệp .2 Nhân tố Lương thưởng công bằng và tương xứng .3 Nhân tố Đào tạo và thăng tiến .4 Nhân tố Bản chất công việc .5 Nhân tố Cổ phần hóa doanh nghiệp .6 Nhân tố Sự quan tâm của Lãnh đạo .3 H¿n ch¿ và h°áng nghiên cąu ti¿p theo .2 Hướng nghiên cứu tiếp theo .76 TÀI LIàU THAM KHÀO.
77 PHĀ LĀC 1: BÀNG CÂU HàI. 80 PHĀ LĀC 2: THâNG KÊ MÔ TÀ. 84 PHĀ LĀC 3: KIàM ĐàNH CRONBACH ALPHA. 89 PHĀ LĀC 4: PHÂN TÍCH NHÂN Tâ KHÁM PHÁ EFA.
93 PHĀ LĀC 5: HäI QUY TUY¾N TÍNH. 99 PHĀ LĀC 6: KIàM ĐàNH T-TEST, ONE-WAY ANOVA. 101 ix DANH MĀC TĆ VI¾T TÂT - òñ - CĐ: Cao đẳng ĐH: Đ¿i học ĐTTT: Điều tra trực tiÁp EFA: Exploratory Factor Analysis KMO: Kaiser – Meyer – Olkin measure MLR: Multiple Linear Regression NV: Nhân viên THCN: Trung học chuyên nghiáp TTVT: Trung tâm vißn thông VNPT: Vietnam Posts and Telecomunications Group x DANH MĀC BÀNG - òñ - BÁng 2.1: ThuyÁt hai nhân tố cÿa Herzberg BÁng 2.2: BÁng l°ợc khÁo các mô hình nghiên cāu BÁng 3.1: Số l°ợng quan sát khÁo sát á mỗi đáa bàn BÁng 3.2: Thang đo và mã hóa thang đo BÁng 4.1: Trình đß nhân sự cÿa VNPT Vĩnh Long qua các năm 2014 – 2018 BÁng 4.2: Đß tuổi cÿa đáp viên BÁng 4.3: Trình đß học vấn cÿa đáp viên BÁng 4.4: Vá trí, tính chất và thßi gian làm viác cÿa đáp viên BÁng 4.5: Vá trí công viác cÿa đáp viên BÁng 4.6: Số năm công tác cÿa đáp viên BÁng 4.7: Thu nhÁp cÿa đáp viên BÁng 4.8: Đánh giá đß tin cÁy Cronbach’s Alpha biÁn đßc lÁp BÁng 4.9: Đánh giá đß tin cÁy Cronbach’s Alpha biÁn phụ thußc BÁng 4.10: KÁt quÁ phân tích nhân tố khám phá BÁng 4.11: Ma trÁn điểm nhân tố BÁng 4.12: KÁt quÁ phân tích nhân tố khám phá BÁng 4.13: KÁt quÁ mô hình hồi quy BÁng 4.14: Kiểm đánh māc đß sự gắn bó giữa phái nam và nữ BÁng 4.15: Kiểm tra sự khác biát giữa māc đß gắn bó theo đß tuổi, trình đß học vấn, thßi gian làm viác, thu nhÁp bằng One – Way ANOVA BÁng 4.16: KÁt quÁ phân tích sâu Anova để tìm sự khác biát giữa sự gắn bó theo trình đß học vấn xi DANH MĀC HÌNH - òñ - Hình 2.1: Tháp nhu cầu cÿa Maslow Hình 2.2: ThuyÁt hai nhân tố cÿa Herzberg Hình 2.3: Mô hình kỳ vọng cÿa Vrom Hình 2.4: Mô hình nghiên cāu đề xuất Hình 3: S¢ đồ quy trình nghiên cāu Hình 4.1: Logo cÿa VNPT Hình 4.2: Mô hình tổ chāc cÿa VNPT Vĩnh Long Hình 4.3: Thu nhÁp bình quân cÿa nhân viên VNPT Vĩnh Long Hình 4.4: Doanh thu cÿa VNPT Vĩnh Long giai đo¿n 2014 – 2018 Hình 4.5: Lợi nhuÁn cÿa VNPT Vĩnh Long Hình 4.6: Tỷ lá nam/nữ t¿i VNPT Vĩnh Long Hình 4.7: Māc đß đồng ý cÿa nhân viên đối vái nhân tố BÁn chất công viác Hình 4.8: Māc đß đồng ý cÿa nhân viên đối vái nhân tố L°¢ng th°áng công bằng và t°¢ng xāng Hình 4.9: Māc đß đồng ý cÿa nhân viên đối vái nhân tố Đào t¿o và thăng tiÁn Hình 4.10: Māc đß đồng ý cÿa nhân viên đối vái nhân tố Sự quan tâm cÿa Lãnh đ¿o Hình 4.