Nhân Tố Tác Động Đến Sự Hài Lòng Của Khách Hàng Ngành Dệt May Đối Với Dịch Vụ Logistics Tại TP.HCM

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu ueh các nhân tố tác động đến sự hài lòng của khách hàng ngành dệt may đối với dịch vụ logistics tại, khảo sát thực trạng, phân tích nguyên nhân, đề

Chuyên ngành

Kinh Doanh Thương Mại

Người đăng

Ẩn danh

2014

166
0
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU

1.1. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1.2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU

1.2.1. Đối tượng nghiên cứu

1.2.2. Phạm vi nghiên cứu

1.3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

1.3.1. Phương pháp định tính

1.3.2. Phương pháp định lượng

1.4. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN

1.4.1. Nghiên cứu của Yael Perlman, Tzvi Raz và Livnat Moshka (2009)

1.4.2. Nghiên cứu của Sung-Hyun Yoon (2014)

1.4.3. Nghiên cứu của Pinaki Dasgupta và Anupama Gupta

1.4.4. Nghiên cứu của Trần Thị Mỹ Hằng

1.5. TÍNH MỚI CỦA ĐỀ TÀI

1.6. KẾT CẤU CỦA ĐỀ TÀI

2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

2.1. Định nghĩa dịch vụ. Đặc điểm của dịch vụ. Chất lượng dịch vụ. Sự hài lòng của khách hàng

2.2. Mối quan hệ giữa sự hài lòng của khách hàng và chất lượng dịch vụ

2.2.1. Định nghĩa Logistics

2.2.2. Dịch vụ Logistics

2.2.3. Giới thiệu về ngành công nghiệp dệt may Việt Nam nói chung và mối quan hệ giữa sự hài lòng của doanh nghiệp dệt may với chất lượng dịch vụ của các nhà cung cấp dịch vụ Logistics

2.2.4. Giới thiệu về ngành dệt may và các doanh nghiệp dệt may Việt Nam

2.2.5. Mối quan hệ giữa sự hài lòng của khách hàng ngành dệt may và chất lượng dịch vụ Logistics

2.3. MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU

2.3.1. Mô hình lý thuyết đo lường sự hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ

2.3.2. Mô hình năm khoảng cách chất lượng của Parasuraman 1985

2.3.3. Mô hình SERVQUAL của Parasuraman 1988

2.3.4. Mô hình ROMIS của Thái Văn Vinh và Devinder Grewal (2005)

2.3.5. Mô hình nghiên cứu ban đầu và các giả thuyết

2.3.5.1. Mô hình nghiên cứu ban đầu
2.3.5.2. Các giả thuyết nghiên cứu

3. CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU

3.1. THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU

3.1.1. Nghiên cứu định tính

3.1.2. Nghiên cứu định lượng

3.1.2.1. Thiết kế nghiên cứu định lượng
3.1.2.2. Mẫu nghiên cứu

3.2. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DỮ LIỆU

3.3. XÂY DỰNG THANG ĐO

3.3.1. Thang đo chất lượng dịch vụ

3.3.2. Thang đo sự hài lòng của khách hàng

4. CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

4.1. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH

4.2. THÔNG TIN MẪU NGHIÊN CỨU

4.3. KIỂM ĐỊNH MÔ HÌNH ĐO LƯỜNG

4.3.1. Kiểm định Cronbach Alpha đối với các thang đo

4.3.2. Phân tích nhân tố khám phá EFA

4.3.2.1. Phân tích nhân tố khám phá EFA đối với các thành phần của chất lượng dịch vụ Logistics
4.3.2.2. Phân tích nhân tố khám phá EFA đối với thang đo sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ Logistics

4.3.3. Điều chỉnh mô hình nghiên cứu từ kết quả EFA

4.4. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU

4.5. PHÂN TÍCH MỨC ĐỘ CẢM NHẬN

4.5.1. Phân tích mức độ cảm nhận của khách hàng về chất lượng dịch vụ Logistic

4.5.2. Phân tích mức độ hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ Logistics

5. CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

5.1. KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CHO NHÀ QUẢN TRỊ

5.1.1. Hàm ý cho nhà quản trị

5.2. HẠN CHẾ CỦA ĐỀ TÀI VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO

PHỤ LỤC

Phụ lục 1. NHỮNG VẤN ĐỀ VỀ LOGISTICS

Phụ lục 2. THÔNG TIN MẪU NGHIÊN CỨU

Phụ lục 3. DÀN BÀI PHỎNG VẤN NHÓM

Phụ lục 4. BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT

Phụ lục 5. ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO BẰNG CRONBACH’S ALPHA

Phụ lục 6. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ CỦA THANG ĐO

Phụ lục 7. DANH SÁCH 273 DOANH NGHIỆP DỆT MAY THAM GIA KHẢO SÁT

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH ----------------- VÕ THỊ ANH THƢ CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN SỰ HÀI LÕNG CỦA KHÁCH HÀNG NGÀNH DỆT MAY ĐỐI VỚI DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI TP.HCM LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ TP. Hồ Chí Minh – năm 2014 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH ----------------- VÕ THỊ ANH THƢ CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN SỰ HÀI LÕNG CỦA KHÁCH HÀNG NGÀNH DỆT MAY ĐỐI VỚI DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI TP.HCM Chuyên ngành: Kinh doanh Thƣơng mại Mã số: 60340121 LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HOC: GS. NGUYỄN ĐÔNG PHONG TP. Hồ Chí Minh – năm 2014 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Để thực hiện luận văn “ Nhân tố tác động đến sự hài lòng của khách hàng ngành dệt may đối với dịch vụ Logistics của tại TP. HCM”, tôi đã tự mình nghiên cứu vấn đề, vận dụng kiến thức đúc kết từ quá trình học tập, và dƣới sự hƣớng dẫn khoa học của GS.TS Nguyễn Đông Phong. Tôi xin cam đoan luận văn này là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu, kết quả cũng nhƣ trích dẫn trong luận văn hoàn toàn trung thực. TPHCM, ngày 20 tháng 9 năm 2014 Ngƣời thực hiện luận văn Võ Thị Anh Thƣ LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC Trang Phụ Bìa Lời cam đoan Mục lục Danh mục bảng biểu Danh mục hình vẽ, đồ thị CHƢƠNG 1: MỞ ĐẦU .2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .3 ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU .1 Đối tƣợng nghiên cứu .2 Phạm vi nghiên cứu .4 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .1 Phƣơng pháp định tính.2 Phƣơng pháp định lƣợng .5 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN .1 Nghiên cứu của Yael Perlman, Tzvi Raz và Livnat Moshka (2009) .2 Nghiên cứu của Sung-Hyun Yoon (2014) .3 Nghiên cứu của Pinaki Dasgupta và Anupama Gupta .4 Nghiên cứu của Trần Thị Mỹ Hằng .6 TÍNH MỚI CỦA ĐỀ TÀI .7 KẾT CẤU CỦA ĐỀ TÀI .6 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT .1 Định nghĩa dịch vụ. Đặc điểm của dịch vụ . Chất lƣợng dịch vụ . Sự hài lòng của khách hàng .8 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.4 Mối quan hệ giữa sự hài lòng của khách hàng và chất lƣợng dịch vụ .1 Định nghĩa Logistics .2 Dịch vụ Logistics . Giới thiệu về ngành công nghiệp dệt may Việt Nam nói chung và mối quan hệ giữa sự hài lòng của doanh nghiệp dệt may với chất lƣợng dịch vụ của các nhà cung cấp dịch vụ Logistics . Giới thiệu về ngành dệt may và các doanh nghiệp dệt may Việt Nam . Mối quan hệ giữa sự hài lòng của khách hàng ngành dệt may và chất lượng dịch vụ Logistics .3 MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU .1 Mô hình lý thuyết đo lƣờng sự hài lòng của khách hàng đối với chất lƣợng dịch vụ . Mô hình năm khỏang cách chất lượng của Parasuraman 1985 .2 Mô hình SERVQUAL của Parasuraman 1988 .3 Mô hình ROMIS của Thái Văn Vinh và Devinder Grewal (2005) .2 Mô hình nghiên cứu ban đầu và các giả thuyết .1 Mô hình nghiên cứu ban đầu . Các giả thuyết nghiên cứu .26 CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU .2 THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU .Nghiên cứu định tính . Nghiên cứu định lƣợng .1 Thiết kế nghiên cứu định lượng .2 Mẫu nghiên cứu .3 Phương Pháp phân tích dữ liệu .4 Quy trình nghiên cứu .3 XÂY DỰNG THANG ĐO .1 Thang đo chất lƣợng dịch vụ .33 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.2 Thang đo sự hài lòng của khách hàng .35 CHƢƠNG 4: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.2 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH .3 THÔNG TIN MẪU NGHIÊN CỨU.4 KIỂM ĐỊNH MÔ HÌNH ĐO LƢỜNG .1 Kiểm định Cronbach Alpha đối với các thang đo .2 Phân tích nhân tố khám phá EFA .1 Phân tích nhân tố khám phá EFA đối với các thành phần của chất lượng dịch vụ Logistics .2 Phân tích nhân tố khám phá EFA đối với thang đo sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ Logistics .3 Điều chỉnh mô hình nghiên cứu từ kết quả EFA .5 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU .6 PHÂN TÍCH MỨC ĐỘ CẢM NHẬN.1 Phân tích mức độ cảm nhận của khách hàng về chất lƣợng dịch vụ Logistic .2 Phân tích mức độ hài lòng của khách hàng đối với chất lƣợng dịch vụ Logistics .58 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .2 KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CHO NHÀ QUẢN TRỊ .2 Hàm ý cho nhà quản trị .3 HẠN CHẾ CỦA ĐỀ TÀI VÀ HƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO .70 DANH MỤC THAM KHẢO PHỤ LỤC 1: NHỮNG VẤN ĐỀ VỀ LOGISTICS LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Vai trò của Logistics F1.2 Lợi ích của Logistics F. Thực trạng Logistics F.1 Khung pháp lý quy định về họat động dịch vụ logistics F. Thực trạng Logistics F1. Bài học kinh nghiệm từ về phát triển Logistics F1. Bài học từ Logistics Hàn Quốc F1. Bài học từ Logistics Singapore PHỤ LỤC 2: THÔNG TIN MẪU NGHIÊN CỨU PHỤ LỤC 3: DÀN BÀI PHỎNG VẤN NHÓM PHỤ LỤC 4: BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT PHỤ LỤC 5: ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO BẰNG CRONBACH’S ALPHA PHỤ LỤC 6: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ CỦA THANG ĐO PHỤ LỤC 7: DANH SÁCH 273 DOANH NGHIỆP DỆT MAY THAM GIA KHẢO SÁT. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ANOVA: Phân tích phƣơng sai ( Analysis Variance) CIF: Tiền hàng , bảo hiểm và cƣớc phí (Cost, Insurance, and Freight) DN: Doanh nghiệp EFA: Phân tích nhân tố khám phá (Exploratory Factor Analysis) FOB: Giao hàng lên tàu (Free on board) KMO: Hệ số Kaiser-Mayer-Olkin Sig: Mức ý nghĩa quan sát (Observed significance level) SPSS: Phần mềm thống kê cho khoa học xã hội (Statistical package for the social science) TP.HCM: Thành phố Hồ Chí Minh VN: Việt Nam XNK: Xuất nhập khầu WTO: Tổ chức thƣơng mại thế giới (World Trade Organization) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Cơ cấu DN dệt may tại Việt Nam năm 2012 Bảng 2.2: Kim ngạch xuất khẩu dệt may trong giai đoạn 2008-2012 Bảng 3.1: Các thành phần và các biến quan sát của nghiên cứu Bảng 3.2: Thành phần thang đo sự hài lòng và các biến quan sát Bảng 4.1: Loại hình doanh nghiệp dệt may trong nghiên cứu Bảng 4.2: Hình thức hoạt động của DN dệt may trong nghiên cứu Bảng 4.3: Thời gian hoạt động của DN dệt may trong nghiên cứu Bảng 4.4: Số liệu DN dệt may theo hình thức hoạt động và loại hình doanh nghiệp Bảng 4.5: Số liệu DN dệt may theo loại hình doanh nghiệp và thời gian hoạt động Bảng 4.6: Hệ số Cronbach Alpha của các thang đo chất lƣợng và thang đo sự hài lòng của khách hàng Bảng 4.7: Tóm tắt kết quả phân tích nhân tố lần 1 Bảng 4.8: Tóm tắt kết quả phân tích nhân tố lần 2 Bảng 4.9: Kết quả EFA các thành phần thang đo chất lƣợng dịch vụ Logistics Bảng 4.10: Tóm tắt phân tích nhân tố EFA Bảng 4.11: Bảng thành phần thang đo và các biến quan sát sau khi hiệu chỉnh Bảng 4.12: Tóm tắt các tiêu chuẩn của mô hình hồi quy bội: Bảng 4.13: Các thông số của từng biến trong mô hình hồi quy Bảng 4.14: Giá trị trung bình của các nhân tố tác động Bảng 4.15: Kiểm định T-test nhân tố Cảm nhận giá cả Bảng 4.16: Kiểm định T-test các nhân tố tác động Bảng 4.17: Tóm tắt kết quả kiểm định thang đo Bảng F1.1:Tỉ trọng chi phí Logistics so với GDP của mỗi quốc gia Bảng F1.2: Chỉ số Logistis Performance Index 2012 (Global Ranking 2012) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Hình 2.1: Các cấp độ phát triển của các công ty Logistics tại Việt Nam Hình 2.2: Quy mô phát triển của các DN dệt may tại Việt Nam Hình 2.3: Cơ cấu của các DN dệt may tại Việt Nam Hình 2.4: Xuất khẩu hàng dệt may sang các thị trƣờng chính năm 2011 và năm 2012 Hình 2.5: Mô hình năm khỏang cách chất lƣợng của Parasuraman 1985 Hình 2.6: Mô hình chất lƣợng của Parasuraman và cộng sự Hình 2.7: Mô hình ROMIS của Thái Văn Vinh và Devinder Grewal (2005) Hình 2.8: Mô hình đề xuất của nghiên cứu Hình 3.1: Quy trình nghiên cứu Hình 4.1: Biểu đồ loại hình DN dệt may trong nghiên cứu Hình 4.2: Biểu đồ thời gian hoạt động của DN dệt may trong nghiên cứu Hình 4.3: Biểu đồ thời gian hoạt động của DN dệt may trong nghiên cứu Hình 4.4: Biêu đồ thể hiện số liệu DN dệt may theo loại hình doanh nghiệp và hình thức hoạt động Hình 4.5: Biểu đồ thể hiện số liệu DN dệt may theo loại hình doanh nghiệp và thời gian hoạt động Hình 4.6: Mô hình hiệu chỉnh Hình 4.7: Biểu đồ thể hiện giá trị trung bình của các nhân chất lƣợng tố tác động đến sự hài lòng của khách hàng đối với chất lƣợng dịch vụ Logistics Hình 4.8: Biểu đồ thể hiện giá trị trung bình của nhân tố cảm nhận giá cả Hình 5.1: Các nhân tố tác động đến sự hài lòng của khách hàng dệt may đối với chất lƣợng dịch vụ Logistics của các DN Logistics tại TP.1: Biểu đồ thể hiện tỉ trọng chi phí Logistics so với GDP của một số quốc gia.2: Chỉ số LPI của Việt Nam 2012 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 1 ĐỀ TÀI: CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN SƢ HÀI LÕNG CỦA KHÁCH HÀNG NGÀNH DỆT MAY ĐỐI VỚI DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI TP. HỒ CHÍ MINH CHƢƠNG 1: MỞ ĐẦU 1. ĐẶT VẤN ĐỀ Ngành logistics bắt đầu phát triển từ những năm 80 của thế kỷ trƣớc và đang đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế.Logistics là hoạt động không thể thiếu trong sản xuất, lƣu thông, phân phối. Đây chính là tiền đề cho sự phát triển cảng biển, kinh tế biển, cảng hàng không và các ngành kinh tế liên quan hoạt động thƣơng mại quốc tế phát triển. Đặc biệt, trong thời kỳ các quốc gia đang đẩy mạnh quá trình hội nhập và giao lƣu kinh tế, logistics càng trở thành một mắt xích quan trọng của nền kinh tế. Hiện nay, Logistics đƣợc đánh giá là một trong những ngành công nghiệp dịch vụ tiềm năng, năng động, một ngành đang phát triển nóng và hội nhập quốc tế cao. Hoạt động Logistics không những làm cho quá trình lƣu thông, phân phối đƣợc thông suốt, chuẩn xác và an toàn, mà còn giảm đƣợc chi phí vận tải. Nhờ đó hàng hoá đƣợc đƣa đến thị trƣờng một cách nhanh chóng kịp thời, và từ đó mở mang thƣơng mại phát triền. Việt Nam đã bắt đầu nghiên cứu và ứng dụng hệ thống Logistics vào sản xuất, kinh doanh thƣơng mại và lƣu thông phân phối.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ