Các Nhân Tố Tác Động Đến Việc Vận Dụng Kế Toán Quản Trị Chi Phí Tại Doanh Nghiệp Đá Xây Dựng Ở ...

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến việc áp dụng kế toán quản trị chi phí trong doanh nghiệp khai thác và chế biến đá xây dựng tại Đông Nam Bộ.

Chuyên ngành

Kế toán

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

luận án tiến sĩ

2019

333
2
0

Phí lưu trữ

75 Point

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Vận Dụng Kế Toán Quản Trị Chi Phí KTQTCP

Hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực khai thác, chế biến và kinh doanh (KTCBKD) đá xây dựng ở các tỉnh Đông Nam Bộ có nhiều tiềm năng phát triển. Nhu cầu đá xây dựng dự kiến tăng trưởng mạnh mẽ từ năm 2020 đến 2030, theo quy hoạch tổng thể ngành vật liệu xây dựng. Sản lượng dự kiến năm 2020 của cả nước là 181 triệu m3, trong đó Đông Nam Bộ chiếm 45 triệu m3. Các mỏ đá ở khu vực phía Nam đang dần cạn kiệt, trong khi nguồn cung từ miền Bắc khó bù đắp do chi phí vận chuyển cao. Chính phủ cũng đang thắt chặt việc cấp phép khai thác mỏ đá, tạo điều kiện cho giá bán tăng. Sự phục hồi của thị trường bất động sản và ít cạnh tranh từ nước ngoài cũng là lợi thế. Các công trình giao thông lớn như sân bay Long Thành, cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết sẽ thúc đẩy nhu cầu. Mức tăng trưởng kinh tế của khu vực thúc đẩy doanh nghiệp đá xây dựng phát triển. Vì vậy, việc vận dụng kế toán quản trị chi phí giúp các doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh.

1.1. Tầm Quan Trọng của Kế Toán Quản Trị Chi Phí ở Đông Nam Bộ

Trong bối cảnh thị trường đá xây dựng cạnh tranh khốc liệt, việc quản lý chi phí hiệu quả trở nên vô cùng quan trọng. Kế toán quản trị chi phí (KTQTCP) cung cấp thông tin chi tiết về chi phí sản xuất đá xây dựng, giúp doanh nghiệp đưa ra các quyết định kinh doanh sáng suốt. Điều này bao gồm việc xác định giá bán hợp lý, kiểm soát chi phí hoạt động và đánh giá hiệu quả của các hoạt động sản xuấtkinh doanh. KTQTCP còn giúp doanh nghiệp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực, giảm thiểu lãng phí và nâng cao lợi nhuận.

1.2. Mục Tiêu của Nghiên Cứu Về Vận Dụng Kế Toán Quản Trị Chi Phí

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các nhân tố ảnh hưởng đến vận dụng kế toán quản trị tại các doanh nghiệp đá xây dựng tại Đông Nam Bộ. Mục tiêu chính là xây dựng mô hình lý thuyết về mối quan hệ giữa các yếu tố này và hiệu quả vận dụng KTQTCP. Kết quả nghiên cứu này sẽ cung cấp cơ sở khoa học cho việc đề xuất các giải pháp giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả trong quản lý chi phí, từ đó tăng cường khả năng cạnh tranh và phát triển bền vững. Nghiên cứu cũng hướng tới việc đánh giá khó khăn trong vận dụng và đề xuất các giải pháp cụ thể.

II. Thách Thức Vấn Đề Vận Dụng Kế Toán Quản Trị Chi Phí

Mặc dù tầm quan trọng của kế toán quản trị chi phí (KTQTCP) là rõ ràng, nhưng việc vận dụng nó trong các doanh nghiệp đá xây dựngĐông Nam Bộ vẫn còn nhiều hạn chế. Một trong những thách thức lớn nhất là sự thiếu hụt nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn cao về KTQTCP. Bên cạnh đó, nhiều doanh nghiệp vẫn còn tư duy lạc hậu về quản lý chi phí, chưa nhận thức đầy đủ về vai trò của KTQTCP trong việc hỗ trợ quyết định kinh doanh. Sự phức tạp của quy trình sản xuất đá xây dựng và sự biến động của thị trường cũng gây khó khăn cho việc tính giá thành sản phẩmkiểm soát chi phí.

2.1. Khó Khăn Trong Thu Thập và Xử Lý Dữ Liệu Chi Phí Sản Xuất

Việc thu thập và xử lý dữ liệu chi phí sản xuất đá xây dựng một cách chính xác và kịp thời là một thách thức không nhỏ. Quy trình sản xuất thường phức tạp, liên quan đến nhiều công đoạn và bộ phận khác nhau, dẫn đến việc khó khăn trong việc theo dõi và phân bổ chi phí. Bên cạnh đó, nhiều doanh nghiệp vẫn sử dụng các phương pháp kế toán truyền thống, thiếu sự hỗ trợ của các phần mềm quản lý chi phí hiện đại, gây khó khăn cho việc phân tích chi phí và đưa ra các quyết định kịp thời.

2.2. Hạn Chế Về Nhận Thức và Năng Lực Quản Lý Chi Phí Doanh Nghiệp

Nhận thức và năng lực quản lý chi phí của đội ngũ quản lý trong các doanh nghiệp đá xây dựngĐông Nam Bộ còn hạn chế. Nhiều nhà quản lý chưa hiểu rõ về các công cụ và kỹ thuật của KTQTCP, cũng như chưa nhận thức được tầm quan trọng của nó trong việc nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp. Điều này dẫn đến việc KTQTCP chưa được vận dụng một cách hiệu quả, gây lãng phí nguồn lực và giảm khả năng cạnh tranh.

2.3. Yếu Tố Môi Trường và Quy Định Pháp Luật Tác Động Đến Chi Phí

Các quy định pháp luật và môi trường kinh tế có tác động lớn đến chi phí của các doanh nghiệp đá xây dựng. Chi phí tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, khai thác tài nguyên, và các loại thuế phí khác có thể làm tăng đáng kể chi phí sản xuất. Sự biến động của giá nguyên vật liệu, giá năng lượng và các yếu tố môi trường kinh tế khác cũng gây khó khăn cho việc kiểm soát chi phí và lập kế hoạch.

III. Cách Vận Dụng Hiệu Quả Kế Toán Quản Trị Chi Phí KTQTCP

Để vận dụng hiệu quả kế toán quản trị chi phí (KTQTCP) trong các doanh nghiệp đá xây dựngĐông Nam Bộ, cần có một cách tiếp cận toàn diện, bao gồm việc nâng cao nhận thức, đào tạo nhân lực, đầu tư vào công nghệ và áp dụng các phương pháp quản lý chi phí tiên tiến. Quan trọng hơn cả là xây dựng một văn hóa doanh nghiệp coi trọng việc kiểm soát chi phínâng cao hiệu quả hoạt động. Cần xây dựng hệ thống thông tin kế toán phù hợp để hỗ trợ việc thu thập, xử lý và phân tích thông tin chi phí.

3.1. Nâng Cao Năng Lực Quản Lý Chi Phí Cho Nhà Quản Trị

Cần tăng cường đào tạo và bồi dưỡng kiến thức về KTQTCP cho đội ngũ quản lý trong các doanh nghiệp đá xây dựng. Các khóa đào tạo nên tập trung vào các công cụ và kỹ thuật quản lý chi phí hiện đại, cũng như cách vận dụng chúng vào thực tế sản xuất kinh doanh. Ngoài ra, cần tạo điều kiện cho các nhà quản lý tham gia các hội thảo, diễn đàn để học hỏi kinh nghiệm từ các doanh nghiệp khác và cập nhật kiến thức mới.

3.2. Đầu Tư Vào Hệ Thống Thông Tin Kế Toán Quản Trị Chi Phí

Đầu tư vào hệ thống thông tin kế toán hiện đại là một yếu tố then chốt để vận dụng hiệu quả KTQTCP. Các doanh nghiệp nên lựa chọn các phần mềm quản lý chi phí phù hợp với quy mô và đặc điểm hoạt động của mình. Hệ thống thông tin kế toán cần có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu chi phí một cách chính xác và kịp thời, đồng thời cung cấp các báo cáo quản trị hữu ích cho việc ra quyết định.

IV. Phân Tích Các Nhân Tố Ảnh Hưởng Vận Dụng Kế Toán Quản Trị

Để vận dụng hiệu quả KTQTCP đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình này. Các nhân tố này có thể thuộc về môi trường bên trong doanh nghiệp (như văn hóa doanh nghiệp, trình độ nhân lực) hoặc môi trường bên ngoài (như quy định pháp luật, môi trường kinh tế). Việc phân tích kỹ lưỡng các nhân tố ảnh hưởng sẽ giúp doanh nghiệp xác định được các điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức, từ đó đưa ra các giải pháp phù hợp để vận dụng KTQTCP một cách hiệu quả nhất.

4.1. Vai Trò Của Yếu Tố Văn Hóa Doanh Nghiệp và Nguồn Nhân Lực

Một văn hóa doanh nghiệp coi trọng việc kiểm soát chi phínâng cao hiệu quả hoạt động là một yếu tố quan trọng để vận dụng thành công KTQTCP. Sự tham gia và ủng hộ của toàn bộ nhân viên trong doanh nghiệp, từ cấp quản lý cao nhất đến nhân viên thường, là điều cần thiết. Bên cạnh đó, trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của đội ngũ nhân lực kế toán cũng đóng vai trò quan trọng. Cần đảm bảo rằng đội ngũ kế toán có đủ kiến thức và kỹ năng để vận dụng các công cụ và kỹ thuật của KTQTCP một cách hiệu quả.

4.2. Tác Động Của Quy Định Pháp Luật Đến Vận Dụng KTQTCP

Quy định pháp luật về khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trườngkế toán có ảnh hưởng lớn đến việc vận dụng KTQTCP trong các doanh nghiệp đá xây dựng. Các doanh nghiệp cần tuân thủ các quy định này và tính toán các chi phí liên quan vào giá thành sản phẩm. Việc không tuân thủ quy định pháp luật có thể dẫn đến các khoản phạt và ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp.

4.3. Ứng Dụng Công Nghệ Trong Quản Lý Chi Phí Sản Xuất Đá

Việc ứng dụng công nghệ vào quản lý chi phí sản xuất đá ngày càng trở nên quan trọng. Các doanh nghiệp có thể sử dụng các phần mềm quản lý chi phí, các hệ thống ERP (Enterprise Resource Planning) để tự động hóa quy trình thu thập và xử lý dữ liệu chi phí. Điều này giúp tăng tính chính xác và kịp thời của thông tin chi phí, đồng thời giảm thiểu sai sót và chi phí thủ công. Ứng dụng công nghệ cũng giúp doanh nghiệp theo dõi và kiểm soát chi phí một cách hiệu quả hơn.

V. Hiệu Quả Ứng Dụng Thực Tiễn Kế Toán Quản Trị Chi Phí

Việc vận dụng kế toán quản trị chi phí một cách hiệu quả mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho các doanh nghiệp đá xây dựngĐông Nam Bộ. KTQTCP giúp doanh nghiệp kiểm soát chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm chính xác, đưa ra các quyết định kinh doanh sáng suốt và nâng cao hiệu quả hoạt động. Ngoài ra, KTQTCP còn giúp doanh nghiệp tuân thủ các quy định pháp luật về kế toánbảo vệ môi trường, từ đó xây dựng hình ảnh doanh nghiệp uy tín và phát triển bền vững.

5.1. Cải Thiện Khả Năng Tính Giá Thành và Kiểm Soát Chi Phí

KTQTCP giúp doanh nghiệp tính giá thành sản phẩm một cách chính xác hơn, bằng cách phân bổ chi phí một cách hợp lý cho từng sản phẩm. Điều này giúp doanh nghiệp xác định giá bán phù hợp, đồng thời kiểm soát chi phí hiệu quả hơn bằng cách theo dõi và phân tích các khoản chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất.

5.2. Hỗ Trợ Ra Quyết Định Kinh Doanh Chiến Lược cho Doanh Nghiệp

Thông tin từ KTQTCP cung cấp cơ sở quan trọng cho việc ra các quyết định kinh doanh chiến lược. Ví dụ, KTQTCP có thể giúp doanh nghiệp quyết định nên tự sản xuất hay thuê ngoài một công đoạn nào đó, nên đầu tư vào công nghệ mới hay tiếp tục sử dụng công nghệ cũ, nên mở rộng sản xuất hay thu hẹp quy mô hoạt động.

VI. Kết Luận Hướng Nghiên Cứu Về Kế Toán Quản Trị Chi Phí

Việc vận dụng kế toán quản trị chi phí là một yếu tố then chốt để nâng cao khả năng cạnh tranh và phát triển bền vững cho các doanh nghiệp đá xây dựngĐông Nam Bộ. Nghiên cứu này đã xác định và phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình vận dụng KTQTCP, từ đó đưa ra các giải pháp nhằm giúp doanh nghiệp vận dụng KTQTCP một cách hiệu quả hơn. Tuy nhiên, nghiên cứu vẫn còn một số hạn chế và cần được tiếp tục phát triển trong tương lai.

6.1. Đề Xuất Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Quản Lý Chi Phí Đá

Dựa trên kết quả nghiên cứu, có thể đề xuất một số giải pháp để nâng cao hiệu quả quản lý chi phí trong các doanh nghiệp đá xây dựng, như tăng cường đào tạo nhân lực, đầu tư vào hệ thống thông tin kế toán, áp dụng các phương pháp quản lý chi phí tiên tiến, và xây dựng văn hóa doanh nghiệp coi trọng việc kiểm soát chi phí.

6.2. Hướng Nghiên Cứu Tiếp Theo Về Vận Dụng KTQTCP

Trong tương lai, cần có thêm các nghiên cứu về việc vận dụng KTQTCP trong các doanh nghiệp đá xây dựng, đặc biệt là trong bối cảnh công nghệ 4.0bảo vệ môi trường. Nghiên cứu cũng nên tập trung vào việc đánh giá hiệu quả của các phương pháp KTQTCP mới, như kế toán quản trị môi trường (EMA) và kế toán chi phí dựa trên hoạt động (ABC), và cách chúng có thể giúp doanh nghiệp đạt được các mục tiêu kinh doanhmôi trường.

28/05/2025

Tài liệu "Những Nhân Tố Ảnh Hưởng Đến Vận Dụng Kế Toán Quản Trị Chi Phí Tại Doanh Nghiệp Đá Xây Dựng Ở Đông Nam Bộ" cung cấp cái nhìn sâu sắc về các yếu tố tác động đến việc áp dụng kế toán quản trị chi phí trong ngành đá xây dựng. Tài liệu này không chỉ phân tích các yếu tố nội tại và ngoại tại mà còn chỉ ra những lợi ích mà việc áp dụng kế toán quản trị chi phí mang lại cho doanh nghiệp, như cải thiện hiệu quả quản lý và tối ưu hóa chi phí sản xuất.

Để mở rộng kiến thức của bạn về lĩnh vực này, bạn có thể tham khảo thêm tài liệu Luận án tiến sĩ hoàn thiện kiểm toán báo cáo tài chính các công ty cổ phần than do công ty kiểm toán độc lập ở việt nam thực hiện, nơi bạn sẽ tìm thấy thông tin về kiểm toán tài chính, một phần quan trọng trong quản lý chi phí.

Ngoài ra, tài liệu Luận văn hoàn thiện công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ở công ty cổ phần cồn rượu hà nội trong điều kiện vận dụng hệ thống chuẩn mực kế toán việt nam sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về quy trình hạch toán chi phí sản xuất và giá thành, từ đó áp dụng vào thực tiễn doanh nghiệp của bạn.

Cuối cùng, tài liệu Luận văn hoàn thiện công tác hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại chi nhánh công ty xuất nhập khẩu da giầy sài gòn sẽ cung cấp thêm thông tin về cải tiến quy trình hạch toán, giúp bạn nâng cao hiệu quả quản lý chi phí trong doanh nghiệp.

Những tài liệu này không chỉ bổ sung kiến thức mà còn mở ra nhiều cơ hội để bạn áp dụng vào thực tiễn, nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH ----      ---- NGUYỄN THỊ ĐỨC LOAN CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC VẬN DỤNG KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ TẠI CÁC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ KINH DOANH ĐÁ XÂY DỰNG Ở CÁC TỈNH ĐÔNG NAM BỘ LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ TP. Hồ Chí Minh - Năm 2019 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH ----      ---- NGUYỄN THỊ ĐỨC LOAN CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC VẬN DỤNG KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ TẠI CÁC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ KINH DOANH ĐÁ XÂY DỰNG Ở CÁC TỈNH ĐÔNG NAM BỘ Chuyên ngành: Kế toán Mã số: 9.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: PGS. Mai Ngọc Anh TS. Trần Anh Hoa TP. Hồ Chí Minh - Năm 2019 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com i LỜI CAM ĐOAN Tôi Nguyễn Thị Đức Loan – NCS - Khóa 2011, xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu trong luận án là trung thực. Những kết quả trong luận án chưa được công bố trong bất kỳ một công trình nào khác. Tác giả luận án Nguyễn Thị Đức Loan TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com ii LỜI CẢM ƠN Luận án này là công trình nghiên cứu của riêng tôi dưới sự hướng dẫn tận tình, chu đáo, có tâm và có tầm từ những Người hướng dẫn khoa học. Trước hết, tôi xin bày tỏ sự kính trọng và lòng biết ơn sâu sắc nhất đến Thầy, PGS. Mai Ngọc Anh và Cô, TS. Trần Anh Hoa đã luôn nhiệt tình và tận tâm hướng dẫn tôi thực hiện và hoàn thành luận án trong suốt thời gian học tại trường ĐH Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh. Đây là những bài học vô cùng quý giá và là nền tảng vững chắc cho nghiên cứu khoa học của bản thân tôi sau này. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến các Thầy, Cô khoa Kế toán trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh đã tận tình giảng dạy và hướng dẫn tôi hoàn thành các học phần. Tôi chân thành cảm ơn Viện Sau đại học Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh đã hướng dẫn, hỗ trợ cho tôi hoàn thành các thủ tục để bảo vệ ở mỗi giai đoạn. Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn đặc biệt đến gia đình, những người thân đã luôn bên cạnh, động viên, giúp đỡ và tạo điều kiện tốt nhất để tôi có đủ nghị lực và sự tập trung hoàn thành luận án này. Trân trọng cảm ơn! TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 11 năm 2019 Nghiên cứu sinh Nguyễn Thị Đức Loan TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN ----------------------------------------------------------------------------- i LỜI CÁM ƠN ----------------------------------------------------------------------------------ii MỤC LỤC ------------------------------------------------------------------------------------- iii DANH MỤC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ------------------------------------------------------ vii DANH MỤC BẢNG BIỂU, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ ------------------------------------------- xi LỜI MỞ ĐẦU ---------------------------------------------------------------------------------- 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU ------------------- 12 1. TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU CÔNG BỐ Ở NƯỚC NGOÀI ------- 12 1. Các nghiên cứu về lợi ích và sự cần thiết khi vận dụng KTQTCP ----------- 12 1. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến việc vận dụng KTQTCP tại các DN -- 14 1. TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC ---- 19 1. Tổng hợp những nghiên cứu về KTQTCP ---------------------------------------- 19 1. Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng KTQTCP trong DN --------------- 23 1. NHẬN XÉT VỀ CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN 25 1. Đối với các công trình ở nước ngoài ---------------------------------------------- 25 1. Đối với công trình nghiên cứu ở Việt Nam --------------------------------------- 25 1. Xác định khe hổng nghiên cứu ----------------------------------------------------- 26 1. ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ------------------------------- 28 CHƯƠNG 2 - CƠ SỞ LÝ THUYẾT --------------------------------------------------- 30 2. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KTQTCP TRONG DN SẢN XUẤT ----------------- 30 2. Khái niệm về chi phí và quản trị chi phí trong doanh nghiệp sản xuất ------- 30 2. Khái niệm về KTQT, KTQTCP, vai trò của KTQTCP ------------------------- 33 2. LÝ THUYẾT NỀN TẢNG ---------------------------------------------------------- 39 2. Lý thuyết ngẫu nhiên (Contigency Theory) -------------------------------------- 39 2. Lý thuyết đại diện (Agency theory) ----------------------------------------------- 40 2. Lý thuyết quan hệ lợi ích – chi phí (Cost benefit theory) ----------------------- 41 2. Lý thuyết hợp pháp (Legitimacy theory) ------------------------------------------ 42 2. Lý thuyết các bên liên quan (Stakeholder theory) ------------------------------- 43 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. TỔNG HỢP CÁC NHÂN TỐ DỰ KIẾN TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC VẬN DỤNG KTQTCP TRONG CÁC DNKTCBKD ĐÁ XÂY DỰNG Ở CÁC TỈNH ĐÔNG NAM BỘ --------------------------------------------------------------------------- 44 2. Khái niệm về các nhân tố tác động ------------------------------------------------ 44 2. Tổng hợp các nhân tố dự kiến tác động đến vận dụng KTQTCP trong các DNKTCBKD đá xây dựng ở các tỉnh Đông Nam Bộ ---------------------------------- 48 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU --------------------------------------------- 56 3. QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU------------------------------------------------------- 56 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ------------------------------------------------ 57 3. Nghiên cứu định tính ---------------------------------------------------------------- 57 3. Nghiên cứu định lượng -------------------------------------------------------------- 59 3. MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU ------------ 62 3. Mô hình nghiên cứu------------------------------------------------------------------ 62 3. Giả thuyết nghiên cứu --------------------------------------------------------------- 66 3. Nguyên tắc xây dựng thang đo ---------------------------------------------------- 66 3. Thang đo đo lường các nhân tố tác động việc vận dụng kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp --------------------------------------------------------------------- 67 3. ĐỐI TƯỢNG, KÍCH THƯỚC MẪU --------------------------------------------- 75 3. Đối tượng khảo sát ------------------------------------------------------------------- 76 3. Kích thước mẫu nghiên cứu -------------------------------------------------------- 76 3. PHƯƠNG PHÁP THU THẬP, XỬ LÝ DỮ LIỆU ----------------------------- 77 3. Thu thập dữ liệu ---------------------------------------------------------------------- 77 3. Xử lý dữ liệu -------------------------------------------------------------------------- 77 CHƯƠNG 4 - KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN ----------------------- 79 4. ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC DN TRONG LĨNH VỰC KTCBKD ĐÁ XÂY DỰNG Ở CÁC TỈNH ĐÔNG NAM BỘ ----------------------------------------------- 79 4. Sản phẩm đá xây dựng -------------------------------------------------------------- 79 4. Quy trình khai thác, chế biến và kinh doanh đá xây dựng ---------------------- 80 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Các chất thải và ảnh hưởng từ KTCBKD đá xây dựng đến môi trường ------ 81 4. Một số kết quả đạt được của ngành KTCBKD đá xây dựng ở các tỉnh Đông Nam Bộ --------------------------------------------------------------------------------------- 82 4. Đặc điểm của ngành KTCBKD đá xây dựng ở các tỉnh Đông Nam Bộ ảnh hưởng đến việc vận dụng KTQTCP trong DN ------------------------------------------ 83 4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH ----------------------------------------- 87 4. Kết quả nội dung khảo sát thực trạng vận dụng KTQTCP vào các DNKTCBKD đá xây dựng ở các tỉnh Đông Nam Bộ ---------------------------------------------------- 88 4. Về nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng KTQTCP trong các DN ----------- 91 4. So sánh với các nghiên cứu trước ------------------------------------------------- 103 4. Về thang đo đánh giá các nhân tố tác động đến việc vận dụng KTQTCP vào DN -------------------------------------------------------------------------------------------- 107 4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC ------------------------------------ 107 4. Thống kê mô tả ---------------------------------------------------------------------- 107 4. Đánh giá độ tin cậy của thang đo ------------------------------------------------- 108 4. Kiểm định lại thang đo sau khi loại các biến có hệ số tương quan biến tổng  0. Đánh giá giá trị thang đo – Phân tích nhân tố khám phá ---------------------- 114 4. Thực hiện kiểm định lại chất lượng thang đo mới ------------------------------ 120 4. Phân tích hồi quy đa biến ---------------------------------------------------------- 121 4. BÀN LUẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ----------------------------------------- 128 4. Các nhân tố ảnh hưởng ------------------------------------------------------------- 128 4. Bàn luận về các nhân tố ------------------------------------------------------------ 129 CHƯƠNG 5 – KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH -------------------------- 138 5. HÀM Ý CHÍNH SÁCH ------------------------------------------------------------- 139 5. Hàm ý thực tiễn ---------------------------------------------------------------------- 140 5. KHUYẾN NGHỊ --------------------------------------------------------------------- 147 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Đối với Nhà nước ------------------------------------------------------------------- 147 5. Đối với các doanh nghiệp khai thác, chế biến và kinh doanh đá xây dựng - 150 5. HẠN CHẾ CỦA LUẬN ÁN VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO- 151 5. Hạn chế của Luận án ---------------------------------------------------------------- 151 5. Hướng nghiên cứu tiếp theo ------------------------------------------------------- 152 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com vii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH VIẾT TẮT DIỄN GIẢI TIẾNG VIỆT Phân bổ chi phí theo mức độ ABC Activity Based Costing hoạt động BNI Business Monitor International Quản lý kinh doanh quốc tế CM Cost Management Quản lý chi phí Trách nhiệm xã hội của doanh CSR Corporate Social Responsibility nghiệp Environmental Management EMA Kế toán quản lý môi trường Accounting EFA Exploratory Factor Analysis Phân tích nhân tố khám phá Hoạch định nguồn lực doanh ERP Enterprise Resource Planning nghiệp KC Kaizen Costing Chi phí cải tiến liên tục SCM Strategic Management of Cost Quản lý chi phí chiến lược TC Target Costing Chi phí mục tiêu TQM Total Quality management Quản trị chất lượng toàn diện TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com viii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT VIẾT TẮT DIỄN GIẢI BD Bình Dương BCĐKT Bảng cân đối kế toán BCKQKD Báo cáo kết quả kinh doanh BCLC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ BPh Bình Phước BP Bộ phận BVMT Bảo vệ môi trường C32 CTCP Đầu tư xây dựng CSR Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp CLKD Chiến lược kinh doanh CCDC Công cụ dụng cụ CMKTVN Chuẩn mực kế toán Việt Nam CNTT Công nghệ thông tin CP Chi phí CPMT Chi phí môi trường CPNCTT Chi phí nhân công trực tiếp CPSX Chi phí sản xuất CPSXC Chi phí sản xuất chung CPQLDN Chi phí quản lý doanh nghiệp CPQLMT Chi phí quản lý môi trường CTCP Công ty cổ phần CTI Công ty Đầu tư phát triển Cường Thuận IDICO DHA Công ty Cổ phần đá Hóa An DN Doanh nghiệp DNNN Doanh nghiệp Nhà nước DNKTCBKD Doanh nghiệp khai thác chế kinh doanh DT Dự toán GĐ Giám đốc GTSP Giá thành sản phẩm HTTT Hệ thống thông tin TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com ix VIẾT TẮT DIỄN GIẢI HTTKT Hệ thống thông tin kế toán HĐ Hoạt động KSB Công ty khoáng sản Bình Dương KSCP Kiểm soát chi phí KT Kế toán KTMT Kế toán môi trường KTTC Kế toán tài chính KTQT Kế toán quản trị KTQTCP Kế toán quản trị chi phí KTNV Kỹ thuật nghiệp vụ KTCBKD Khai thác, chế biến và kinh doanh Kết quả vận dụng (Khả năng vận dụng KTQTCP vào KQVD DNKTCBKD đá xây dựng) KSCP Kiểm soát chi phí quản lý môi trường LN Lợi nhuận LT Lý thuyết MMTB Máy móc thiết bị NC Nghiên cứu NNC Công ty cổ phần Đá Núi Nhỏ NVL Nguyên vật liệu NVLTT Nguyên vật liệu trực tiếp NTKT Nhận thức của nhà quản trị về kế toán quản trị chi phí PPNC Phương pháp nghiên cứu PTGĐ Phó tổng giám đốc PX Phân xưởng QL Quản lý QHLC Mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí QDPL Quy định pháp lý về quản lý và khai thác tài nguyên SXC Sản xuất chung SXKD Sản xuất kinh doanh TK Tài khoản TDKT Trình độ nhân viên kế toán trong doanh nghiệp TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com x VIẾT TẮT DIỄN GIẢI TKKT Tài khoản kế toán TP.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ