CHƯƠNG 1 1 Khái niệm về hạch toán kế toán 2 Định nghĩa và phân loại kế toán 3 Đối tượng của kế toán 4 Hệ thống các phương pháp kế toán 5 Môi trường kế toán 6 Các khái niệm và nguyên tắc kế toán cơ bản 7 Yêu cầu và nhiệm vụ của kế toán 8 Đạo đức nghề nghiệp kế toán 7 1.1 toán Kháilàniệm việc quan sát, đo về hạch lường, toán tính toán và kế toán ghi chép nhằm cung cấp thông tin cho việc phản ánh và giám sát các quá trình kinh tế QUAN SÁT ĐO LƯỜNG TÍNH TOÁN Có 3 loại thước đo: Hiện vật, Giá trị, Thời gian lđ Cung cấp THÔNG TIN GHI CHÉP 8 1.2 Định nghĩa và phân loại kế toán 9 9 1.2 Định nghĩa và phân loại kế toán Theo Luật Kế toán năm 2015: “Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động” để người sử dụng có thể dựa vào đó mà ra các quyết định. 10 10 Khái niệm tổ chức kinh doanh Kế toán chỉ ghi nhận Chỉ ghi nhận những nghiệp vụ kinh tế phát sinh giữa DN với cá nhân, tổ chức có liên quan. Không ghi nhận các nghiệp vụ khác mặc dù liên quan đến các nhân viên của DN hoặc chính người chủ của DN 11 11 Nghiệp vụ kinh tế • Các sự kiện phát sinh làm ảnh hưởng tình hình tài chính của đơn vị. kế toán chỉ ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế vào sổ kế toán Ví dụ: • Ký hợp đồng mua hàng hóa sự kiện • Số hàng hóa này được nhận về nhập kho và làm phát sinh 1 khoản phải thanh toán cho người bán NGHIỆP VỤ KINH TẾ 1 12 2 Đo lường: sử dụng các thước đo thích hợp để đo lường mức độ hao phí của các đối tượng khi tham gia vào các quá trình kinh tế.
Có 3 loại thước đo chủ yếu: - Thước đo hiện vật - Thước đo Thời gian lao động - Thước đo tiền tệ: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu đều được kế toán ghi chép bằng thước đo tiền tệ. 1 13 3 Hãy lựa chọn những sự kiện thuộc đối tượng theo dõi của kế toán trong các sự kiện nào sau đây: 1. Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền cho người bán 2. Quyết định bổ nhiệm một phó phòng kế toán trong công ty 3.
Phó Giám Đốc xin nghỉ phép vì công việc gia đình. Xuất hàng hóa trong kho bán chưa thu tiền 5. Giám đốc thương lượng hợp đồng mua nguyên vật liệu phục vụ sx công ty 6. Nhân viên trong công ty không thực hiện đúng quy chế làm việc tại công ty 7.
Nhận được đơn đặt hàng của khách hàng. Xuất nguyên vật liệu phục vụ sản xuất 9. Một nhân viên công ty xin thôi việc 10. Nhân viên A vay nợ của ngân hàng 11.
Nhân viên A trả nợ cho nhân viên C trong công ty. Nộp thuế bằng tiền mặt 1 14 4 1.2 Định nghĩa và phân loại kế toán Thu Kiểm tra, Cung cấp thập Xử lý phân tích thông tin Liên quan Kiểm tra Báo cáo đến sự kiện Ghi chép, tính toán, tính chính kế toán kinh tế, tài xác, tính chính mang tổng hợp pháp lý tính quá khứ 15 15 Chức năng của kế toán •Chức năng thông tin •Chức năng giám đốc 16 16 Phân loại kế toán Căn cứ vào đối tượng sử dụng thông tin, phân biệt kế toán thành : 2 loại Kế toán Kế toán tài chính quản trị 17 17 Phân loại kế toán Phân loại theo mức độ phản ánh các đối tượng kế toán Gồm 2 loại Kế toán tổng hợp Kế toán chi tiết 18 Đối tượng sử dụng thông tin kế toán Đối tượng bên trong DN Đối tượng bên ngoài DN 19 1.1 Khái niệm về đối tượng kế toán Để cung cấp thông tin có giá trị cho người sử dụng kế toán phải xác định đúng đắn nội dung cần phản ánh và giám đốc: cái gì? Ở đâu? Lúc nào? Trong trạng thái nào?, … Gọi là xác định đối tượng kế toán. 20 Đối tượng của kế toán là mọi tài sản, nguồn vốn, tình 20 1.Đối Đối tượng tượngkế kếtoán toán cụ cụthể thể trong trong đơn đơn vị vị 1.1 Tài sản và nguồn hình thành tài sản 1.2 Sự vận động của tài sản 1.3 Mối quan hệ giữa các đối tượng kế toán 21 21 1.1 Phân loại tài sản theo kết cấu TÀI • Nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát SẢN • Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai • Nguồn lực do DN kiểm soát: đơn vị có thể đưa tài sản ra sử dụng để đạt mục tiêu của đơn vị • Lợi ích kinh tế trong tương lai khi đưa tài sản ra sử dụng thì trực tiếp tạo ra luồng tiền thu vào và gián tiếp là giảm luồng tiền mà doanh nghiệp phải chi ra. PHÂN LOẠI TÀI SẢN THEO KẾT CẤU (TÀI SẢN) Lợi ích kinh tế trong tương lai của một tài sản được thể hiện trong các trường hợp, như: Được sử dụng một cách đơn lẻ hoặc kết hợp với các tài sản khác trong sản xuất sản phẩm để bán hay cung cấp dịch vụ cho khách hàng; Để bán hoặc trao đổi lấy tài sản khác; Để thanh toán các khoản nợ phải trả; Để phân phối cho các chủ sở hữu doanh nghiệp.
PHÂN LOẠI TÀI SẢN THEO KẾT CẤU (TÀI SẢN) TÀI SẢN: - Được hình thành từ các giao dịch đã qua. - Các giao dịch hoặc các sự kiện dự kiến sẽ phát sinh trong tương lai không làm tăng tài sản 2 24 4 1.1 Phân loại tài sản theo kết cấu Tài sản ngắn hạn • Có thời gian sử dụng, luân chuyển và thu TÀI hồi vốn không quá 12 tháng ( hoặc 1 chu kỳ SẢN kinh doan bình thường) tại thời điểm báo cáo • Nguồn lực do Tài sản dài hạn doanh nghiệp • Có thời gian sử dụng, luân chuyển và thu kiểm soát hồi vốn trên 12 tháng tại thời điểm báo cáo • Có thể thu được lợi ích kinh Ví dụ về tài sản? tế trong tương lai 25 25 1.1 Phân loại tài sản theo kết cấu Tiền & các khoản tương đương tiền TÀI Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn SẢN Các khoản phải thu ngắn hạn NGẮN HẠN Các khoản ứng trước và trả trước ngắn hạn Hàng tồn kho Tài sản ngắn hạn khác 26 26 1.Vốn bằng tiền Tiền mặt, TGNH, tiền đang chuyển. Đầu tư chứng khoán kinh doanh sản cổ phiếu, trái phiếu, kỳ phiếu ngắn 3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn tiền gửi có kỳ hạn, ĐT ngắn hạn khác hạn 4.Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 5.
Phải thu của khách hàng 6. Thuế GTGT được khấu trừ 7. Phải thu nội bộ 27 8.Phải thu khác TS thiếu chờ xử lý… 9. Dự phòng phải thu khó đòi Tài 10.
Tạm ứng sản 11. Chi phí trả trước ngắn hạn. Cầm cố , ký cược, ký quỹ ngắn hạn 13. Hàng tồn kho hạn Hàng mua đang đi trên đường, Nguyên vật liệu, Công cụ dụng cụ, thành phẩm, hàng hóa, hàng gửi đi bán.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho. Chi sự nghiệp 28 1.1 Phân loại tài sản theo kết cấu Tài sản cố định TÀI Các khoản đầu tư tài chính dài hạn SẢN DÀI Các khoản phải thu dài hạn HẠN Các khoản ứng trước, trả trước dài hạn 29 29 1.Tài sản cố định hữu hình Nhà cửa, máy móc thiết bị, phương tiện vận tải… Tài 2. Tài sản cố định thuê tài chính sản 3. Tài sản cố định vô hình dài QSDĐ, phần mềm, bản quyền.Bất động sản đầu tư hạn 5.
Đầu tư vào công ty con 7 Đầu tư vào cty liên doanh, liên kết 8 Đầu tư khác vào công cụ vốn 30 9.Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (thuộc đầu tư dài hạn) Tài 10. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn sản 11. XDCB dở dang dài Mua sắm TSCĐ, XDCB 12. Chi phí trả trước dài hạn hạn 13.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại. 14 Tài sản dài hạn khác 31 Bài tập ứng dụng Phân biệt TS ngắn hạn và TS dài hạn Tại một đơn vị có những TS sau đây: (ĐVT:1. Nguyên vật liệu 48. Tiền gửi ngân hàng 40.
Phải thu của khách hàng 4. Phương tiện vận tải 230.000 Yêu cầu: Phân biệt TS ngắn hạn và TS dài hạn? 32 32 1.1 Phân loại tài sản theo nguồn hình thành (Nguồn vốn) Nợ phải trả • Nghĩa vụ hiện tại của DN phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua, DN phải thanh toán từ nguồn lực NGUỒN của mình. • Gồm: Nợ ngắn hạn; Nợ dài hạn VỐN Nguồn hình Vốn chủ sở hữu thành các tài sản • Số vốn của các chủ sở hữu mà DN được gọi là không phải cam kết thanh toán. nguồn vốn • VCSH không phải là một khoản nợ.
33 33 Bài tập ứng dụng Nhận biết Nợ phải trả và VCSH Tài liệu tại một đơn vị như sau: (ĐVT: 1. Phải trả cho người bán 45. Phải nộp cho Nhà nước 6. Vốn góp của chủ sở hữu 1.
Lợi nhuận chưa phân phối 15. Vay và nợ thuê tài chính 190. Phải trả người lao động 15.000 Yêu cầu: Nhận biết các khoản Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu của đơn vị này 34 34 2. Phân loại Tài sản theo nguồn hình thành (Nguồn vốn) Nợ 1.
Vay và nợ thuê tài chính ngắn Ngắn Hạn hạn NỢ PHẢI 2. Phải trả người bán ngắn hạn TRẢ 3. Thuế và các khoản phải nộp Nợ Dài Hạn Nhà nước 4. Phải trả người lao động 5.
Chi phí phải trả ngắn hạn 6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 7. Phải trả ngắn hạn khác 8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 35 2.
Phân loại Tài sản theo nguồn hình thành (Nguồn vốn) Nợ 1.Phải trả người bán dài hạn Ngắn Hạn 2. Chi phí phải trả dài hạn NỢ 3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh PHẢI TRẢ 4. Phải trả nội bộ dài hạn Nợ 5.
Doanh thu chưa thực hiện dài hạn Dài Hạn 6. Phải trả dài hạn khác 7. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 9.
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 36 2. Phân loại Tài sản theo nguồn hình thành (Nguồn vốn) 1. Vốn góp của chủ sở hữu NỢ 2. Thặng dư vốn cổ phần PHẢI TRẢ 3.
Vốn khác của chủ sở hữu 4. Cổ phiếu quỹ (*) NGUỒN 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản VỐN 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 7.
Quỹ đầu tư phát triển VỐN 8. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu CSH 9. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 10.