chương 1. Định vị văn hoá Việt Nam 1. Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp 1. Không gian văn hoá Việt Nam 1.
Các vùng văn hóa Việt Nam Chương 2. Văn hóa tổ chức đời sống cá nhân Thời gian:09 giờ 1. Mục tiêu Hiểu được tín ngưỡng, phong tục của Việt Nam 2. Nội dung chương 2.
Tín ngưỡng phồn thực 2. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên 2. Tín ngưỡng sùng bái con người 2. Phong tục hôn nhân 2.
Phong tục tang ma 2. Phong tục lễ tết và lễ hội Chương 3. Văn hoá ứng xử với môi trường tự nhiên Thời gian:10 giờ 1. Mục tiêu Trình bày được nội dung của bốn thành tố văn hóa Vật chất - Xã hội - Tinh thần- Tâm linh 2.
Nội dung chương 3. Tận dụng môi trường tự nhiên: ăn 3. Quan điểm về ăn uống 3. Ứng phó mội trường tự nhiên: mặc 3.
Quan niệm về mặc 3. Chất liệu mặc 3. Trang phục qua các thời đại và tính linh hoạt trong cách mặc 3. Ứng phó với môi trường tự nhiên: Ở và đi lại 3.
Ứng phó với khoảng cách: Giao thông 3. Ứng phó với khí hậu, thời tiết: Nhà cửa- kiến trúc Chương 4. VĂN HOÁ ỨNG XỬ VỚI MÔI TRƯỜNG XÃ HỘI Thời gian: 08 giờ 1. Mục tiêu Hiểu được những ảnh hưởng của tôn giáo vào văn hoá Việt Nam.
Nội dung chương 4. Giao lưu với Ấn Độ: Văn hoá Chăm 4. Đất nước Champa 4. Nguồn gốc của văn hóa Champa 4.
Phật giáo và văn hóa Việt Nam 4. Sự hình thành và nội dung cơ bản của Phật giáo 4. Quá trình thâm nhập và phát triển phật giáo ở Vệt Nam 4. Nho giáo và văn hóa Việt Nam 4.
Sự hình thành của Nho giáo 4. Quá trình thâm nhập, phát triển và những đặc điểm của Nho giáo Việt Nam 4. Đạo giáo và văn hóa Việt Nam 4. Quá trình thâm nhập và phát triển đạo giáo ở Việt Nam 4.
Phương tây với văn hóa Việt Nam 4. Ki tô giáo 4. Ki tô giáo với văn hóa Việt Nam IV. Điều kiện thực hiện môn học: 1.
Phòng học chuyên môn/ nhà xưởng: phòng học lý thuyết 2. Trang thiết bị, máy móc: máy chiếu, máy tính 3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: 16 4. Các điều kiện khác: V.
Nội dung và phương pháp, đánh giá: 1. Nội dung: - Về kiến thức + Trình bày được các khái niệm văn hoá và các vùng văn hoá Việt Nam. + Trình bày được tín ngưỡng, phong tục của Việt Nam. + Trình bày được ứng xử văn hoá với môi trường tự nhiên và xã hội.
- Về kỹ năng + Hiểu được tín ngưỡng, phong tục của Việt Nam. + Hiểu được cách tận dụng, ứng xử văn hoá với môi trường tự nhiên và xã hội. + Vận dụng những kiến thức của môn học vào thực tế. - Về năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm: + Có ý thức tôn trọng, gìn giữ văn hoá, tín ngưỡng, phong tục của người Việt Nam.
Phương pháp: Áp dụng hình thức kiểm tra tự luận Việc đánh giá kết quả học tập của môn học áp dụng cho phương thức đào tạo tín chỉ và căn cứ theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành “Quy định việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô- đun hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp”. Hướng dẫn thực hiện môn học: 1. Phạm vi áp dụng môn học Chương trình môn học này được sử dụng để giảng dạy cho trình độ cao đẳng, trung cấp ngành Hướng dẫn du lịch; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn 2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học: Trước khi giảng dạy, giáo viên cần căn cứ vào nội dung của từng bài học để vận dụng các phương pháp phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng dạy học.
Cần dẫn dắt vấn về để học sinh tự nhận diện, và lý giải để học sinh nhớ lâu bài học 3. Những trọng tâm cần chú ý - Văn hóa tổ chức đời sống cá nhân 17 - Văn hoá ứng xử với môi trường tự nhiên - Văn hoá ứng xử với môi trường xã hội 4. Tài liệu tham khảo: [1] Bộ môn Quản Trị - Du Lịch (2018), Bài giảng Cơ sở Văn hóa Việt Nam, trường Cao đẳng công thương Miền Trung [2] Trần Ngọc Thêm (2012), Cơ sở văn hóa Việt Nam, Nhà xuất bản Thành phố Hồ Chí Minh [3] Trần Ngọc Thêm, Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam, Nhà xuất bản Thành phố Hồ Chí Minh, 2011 [4] Nguyễn thịnh (2012), di sản văn hóa Việt Nam – bản sắc và những vấn đề về quản lý và bảo tồn, NXB Xây dựng 5. Ghi chú và giải thích (nếu có) 18 CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: TÂM LÝ DU KHÁCH Mã mô đun: 1841003003 Thời gian thực hiện mô đun: 60 giờ ; (Lý thuyết: 30 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 28 giờ; Kiểm tra: 2 giờ) I.
Vị trí, tính chất mô đun: - Vị trí: môn học này học sau các môn: tổng quan du lịch, cơ sở vă hóa Việt Nam - Tính chất: cung cấp những kiến thức tổng hợp cơ bản về du lịch. Mục tiêu mô đun: - Về kiến thức: + Học sinh trình bày được các khái niệm tâm lý khách du lịch, các yếu tố ảnh hưởng đến tâm lý khách du lịch, đặc điểm tâm lý khách du lịch. + Trình bày được các khái niệm về giao tiếp. + Trình bày được nguyên tắc và một số nghi thức giao tiếp cơ bản.
- Về kỹ năng: + So sánh được khái niệm giao tiếp và kỹ năng giao tiếp. + Phân biệt được các đặc điểm tâm lý khách du lịch - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Rèn luyện cho sinh viên tính siêng năng, chăm chỉ và có ý thức trong học tập. Yêu thích học phần, ngành học mà sinh viên đang theo học, Tự tin trong thảo luận và trình bày các vấn đề về tâm lý của du khách. Trung thực trong làm bài, không quay cóp, không sử dụng bài của người khác.
Nội dung mô đun: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian: Thời gian (giờ) Thực hành, Số Tên chương, mục Tổng Lý thí nghiệm, Kiểm TT số thuyết thảo luận, tra bài tập 1 Bài 1. TÂM LÝ KHÁCH DU LỊCH 5 3 2 VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG 19 TÂM LÝ KHÁCH DU LỊCH 1. Tâm lý khách du lịch 1.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tâm lý khách du lịch 1. Nhu cầu du lịch 1. Động cơ và sở thích của khách du lịch Bài 2. Hoạt động nhận thức 2.
Tình cảm và ý chí 2. Nhân cách và các phẩm chất của nhân cách Bài 3. TÂM LÝ TẬP THỂ 12 5 7 3. Khái niệm về nhóm và tập thể 3.
Cơ cấu tâm lý – xã hội của tập thể 3. Các giai đoạn phát triển của tập thể 3. Những yếu tố tâm lý tập thể cần lưu ý trong quản trị KIỂM TRA 2 2 2 Bài 4. TÂM LÝ KHÁCH DU LỊCH 29 17 12 2.
Những đặc điểm tâm lý phổ biến của khách du lịch theo đặc điểm sinh lý 2. Những đặc điểm phổ biến của khách du lịch ở một số nước Châu Âu 2. Những đặc điểm phổ biến của khách du lịch ở một số nứơc Châu Á 2. Những đặc điểm phổ biến của khách du lịch ở Bắc Mỹ và Australia 2.
Một số đặc điểm về khách du lịch “ba lô’ Cộng 60 30 28 02 20 2. Nội dung chi tiết: Bài 1. Thời gian: 05 giờ 1. Mục tiêu: cung cấp các khái niệm về tâm lý khách du lịch và các yếu tố ảnh hưởng đến tâm lý khách du lịch 2.
Nội dung bài: TÂM LÝ KHÁCH DU LỊCH VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TÂM LÝ KHÁCH DU LỊCH 1. Tâm lý khách du lịch 1. Vai trò của việc nghiên cứu tâm lý KDL trong kinh doanh phục vụ du lịch 1. Các yếu tố ảnh hưởng đến tâm lý khách du lịch 1.
Môi trường tự nhiên 1. Môi trường xã hội 1. Đặc điểm cá nhân của khách 1. Các hiện tượng tâm lý xã hội 1.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tâm lý khách du lịch 1. Nhu cầu du lịch 1. Khái niệm chung về nhu cầu du lịch 1. Các loại nhu cầu du lịch 1.
Động cơ và sở thích của khách du lịch 1. Động cơ du lịch 1. Sở thích du lịch Bài 2. Thời gian: 12 giờ 1.
Mục tiêu: cung cấp cho HS những kiến thức về tâm lý cá nhân 2. Nội dung chương TÂM LÝ CÁ NHÂN 2. Hoạt động nhận thức 2. Nhận thức cảm tính 2.
Nhận thức lý tính 2. Tình cảm và ý chí 21 2. Đời sống tình cảm con người 2. Ngữ ngôn và ngôn ngữ 2.
Hoạt động ngôn ngữ và nhà quản trị 2. Nhân cách và các phẩm chất của nhân cách 2. Một số khái niệm về con người 2. Các phẩm chất quan trọng của nhân cách Bài 3.
Thời gian: 12 giờ 1. Mục tiêu: cung cấp cho HS những kiến thức về tâm lý khách du lịch 2. Nội dung chương TÂM LÝ TẬP THỂ 3. Khái niệm về nhóm và tập thể 3.
Cơ cấu tâm lý – xã hội của tập thể 3. Cơ cấu chính thức và cơ cấu không chính thức 3. Cơ cấu tổ chức của tập thể 3. Các giai đoạn phát triển của tập thể 3.
Những yếu tố tâm lý tập thể cần lưu ý trong quản trị 3. Khái niệm về tâm lý tập thể 3. Những hiện tượng tâm lý xã hội phổ biến trong tập thể Bài 4. Thời gian: 29 giờ 1.
Mục tiêu: cung cấp cho HS những kiến thức về tâm lý khách du lịch 2. Nội dung chương TÂM LÝ KHÁCH DU LỊCH 4. Những đặc điểm tâm lý phổ biến của khách du lịch theo đặc điểm sinh lý 4. Tâm lý khách du lịch theo thể chất 4.
Các kiểu khách du lịch theo khí chất 4. Những đặc điểm tâm lý phổ biến của khách theo độ tuổi 4. Những đặc điểm tâm lý phổ biến của khách theo giới tính 4. Những đặc điểm tâm lý phổ biến của khách theo tình hình sức khoẻ 22 4.
Những đặc điểm phổ biến của khách du lịch ở một số nước Châu Âu 4. Khách du lịch là người Vương Quốc Anh 4. Khách du lịch là người Nga 4. Khách du lịch là người Pháp 4.
Khách du lịch là người Đức 4. Những đặc điểm phổ biến của khách du lịch ở một số nứơc Châu Á 4. Khách du lịch là người Trung Quốc 4. Khách du lịch là người Nhật Bản 4.
Khách du lịch là người Hàn Quốc 4.Một số đặc điểm của khách du lịch ở các nước ASEAN 4.